MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik Chateau LTE18 ax S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA LTE Cat18
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RB941-2nDSẵn sàng đặt hàng
hAP lite RB941-2nD: access point gia đình MikroTik, Wi-Fi 4 băng 2,4 GHz 300 Mbit/s, 4 cổng 10/100, nguồn microUSB 5 V, CPU 650 MHz, RAM 32 MB.
MikroTik gọi hAP lite (mã đặt hàng RB941-2nD) là access point gia đình giá thấp: radio 2,4 GHz hai chuỗi chuẩn 802.11b/g/n, 4 cổng Fast Ethernet và lấy điện qua cổng microUSB 5 V. Bên trong là CPU QCA9533 650 MHz, RAM 32 MB, chạy RouterOS với giấy phép Level 4; hãng mô tả thiết bị dành cho căn hộ, nhà ở hoặc văn phòng.
Brochure một trang của hãng tóm tắt cấu hình thành một bảng ngắn. Các dòng chính:
| Dòng trong brochure | Nội dung |
|---|---|
| Order code | RB941-2nD |
| CPU / Memory | QCA9533 650 MHz; 32 MB DDR RAM |
| Ethernet | 4 cổng 10/100 Mbit/s, tự nhận cáp thẳng/chéo (Auto-MDI/X) |
| Wireless cards | Module 2,4 GHz 802.11b/g/n hai chuỗi QCA9533 gắn trên bo; chống tĩnh điện 10 kV trên mỗi cổng RF; WPS bằng nút bấm |
| Antenna | Độ lợi 1,5 dBi |
| LEDs | Đèn nguồn, 4 đèn Ethernet, đèn user |
| Dimensions | 113 x 89 x 28 mm |
| OS | RouterOS, giấy phép Level 4 (hỗ trợ AP) |
Trang sản phẩm bổ sung các ô mà brochure không có: kiến trúc SMIPS, chip chuyển mạch QCA9533-BL3A, bộ nhớ lưu trữ 16 MB FLASH, tốc độ không dây tối đa 300 Mbit/s ở băng 2,4 GHz, thế hệ Wi-Fi 4 và MTBF khoảng 100.000 giờ ở 25 °C.

Trang sản phẩm ghi hAP lite có một đầu vào nguồn là cổng microUSB nhận 5 V; bảng thông số không có ô PoE vào hay PoE ra. Về adapter và công suất, các tài liệu của MikroTik không ghi giống nhau:
Bảng thông số trên trang này ghi theo brochure và nêu kèm số của trang sản phẩm ở các dòng có chênh lệch. Máy tản nhiệt thụ động.
Trang hãng nêu hai việc làm được bằng nút: kích hoạt WPS để thiết bị khác vào Wi-Fi mà không phải gõ mật khẩu dài, và chuyển máy sang chế độ cAP để tham gia mạng không dây quản lý tập trung bằng CAPsMAN. Thiết bị chạy RouterOS đầy đủ tính năng; hãng kể ví dụ điều tiết băng thông, tường lửa và kiểm soát truy cập người dùng.
Nút reset RouterBOOT, theo hướng dẫn sử dụng, dùng như sau: nhấn giữ nút rồi cấp nguồn; thả khi đèn xanh bắt đầu nháy để đưa cấu hình RouterOS về mặc định; thả khi đèn chuyển xanh đứng để xoá toàn bộ cấu hình kể cả mặc định; thả sau khi đèn tắt (khoảng 20 giây) để máy tìm máy chủ Netinstall cài lại RouterOS qua mạng.
Hướng dẫn sử dụng cho biết máy dùng trong nhà, đặt trên mặt phẳng với cáp cắm ở mặt trước. Có thể treo tường bằng các điểm treo ở mặt đáy; vít không kèm theo, hãng gợi ý vít 4x25 mm và tắc kê 6x30 mm tuỳ kết cấu tường, khi treo thì để hướng cáp chúc xuống. Cấp bảo vệ IPX0 và hãng khuyên dùng cáp Cat6 có chống nhiễu.
Các bước đầu theo tài liệu hãng: cắm cáp của nhà mạng vào cổng Ethernet 1, cấp nguồn, kết nối vào mạng Wi-Fi tên MikroTik, rồi mở https://192.168.88.1 trên trình duyệt. Tên đăng nhập là admin và mặc định không có mật khẩu; một số model in mật khẩu người dùng và Wi-Fi trên nhãn dán. Ứng dụng MikroTik trên điện thoại có mục Quick setup dẫn qua các bước cài đặt cơ bản. Sau khi đăng nhập, hãng khuyên bấm "Check for updates" để lên bản RouterOS mới và chọn quốc gia nơi dùng thiết bị để tuân thủ quy định sở tại.
Brochure của hAP ax lite nhắc tới dòng hAP lite: "Our hAP lite devices have always been about value". Số trên hai trang sản phẩm:
| Ô trên trang hãng | hAP lite RB941-2nD | hAP ax lite L41G-2axD |
|---|---|---|
| CPU | QCA9533, 1 nhân, 650 MHz | IPQ-5010, 2 nhân, 800 MHz |
| RAM / lưu trữ | 32 MB / 16 MB FLASH | 256 MB / 128 MB NAND |
| Chuẩn 2,4 GHz | 802.11b/g/n, Wi-Fi 4 | 802.11b/g/n/ax, Wi-Fi 6 |
| Wireless 2.4 GHz Max data rate | 300 Mbit/s | 574 Mbit/s |
| Antenna gain | 1,5 dBi | 4,3 dBi |
| Cổng Ethernet | 4 x 10/100 | 4 x 10/100/1000 |
| Nguồn vào | MicroUSB 5 V | USB-C 5 V |
| Max power consumption | 3,5 W | 8 W |
| Tested ambient temperature | –20 °C đến 60 °C | –40 °C đến 70 °C |
Bài thử "QCA953x 100M four port test" trên trang sản phẩm cho các số (Mbps):
| Chế độ, cấu hình | 1518 byte | 512 byte | 64 byte |
|---|---|---|---|
| Bridging, none (fast path) | 394,7 | 384,6 | 220,3 |
| Bridging, 25 bridge filter rules | 394,7 | 341,6 | 42,1 |
| Routing, none (fast path) | 394,7 | 384,6 | 113,2 |
| Routing, 25 simple queues | 394,7 | 384,6 | 60,8 |
| Routing, 25 ip filter rules | 394,7 | 220,8 | 27,6 |
MikroTik ghi đây là hiệu năng tối đa đo bằng thiết bị Xena theo RFC2544, cấu hình khác có thể cho kết quả thấp hơn.
hAP lite nằm trong danh mục Wifi MikroTik. Các thiết bị Wi-Fi của nhiều hãng khác được gom ở trang bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RB941-2nD |
| Loại thiết bị | Access point gia đình |
| Tên thương mại | hAP lite |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 4 |
| Băng tần | 2,4 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps |
| Cổng Ethernet | 4 cổng 10/100 Ethernet |
| Cấp nguồn | MicroUSB 5 V |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động) |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Chi tiết lắp đặt | Vít treo tường không kèm theo |
| CPU | QCA9533, 1 nhân, 650 MHz |
| Kiến trúc | SMIPS |
| Chip chuyển mạch | QCA9533-BL3A |
| RAM | 32 MB DDR |
| Bộ nhớ lưu trữ | 16 MB FLASH |
| Chuẩn không dây | 802.11b/g/n, 2 chuỗi, module QCA9533 gắn trên bo |
| Ăng-ten | Độ lợi 1,5 dBi |
| Bảo vệ cổng RF | Chống tĩnh điện (ESD) 10 kV trên mỗi cổng RF |
| Công suất phát / độ nhạy thu | 1 Mbps: 22 dBm / –96 dBm; 11 Mbps: 22 / –89; 6 Mbps: 20 / –93; 54 Mbps: 18 / –74; MCS0: 20 / –93; MCS7: 16 / –71 |
| Nút bấm | Nút reset; WPS bằng nút |
| Đèn báo | Đèn nguồn, 4 đèn Ethernet, đèn user |
| Công suất tiêu thụ | 3 W ở 5 V (brochure); trang sản phẩm ghi tối đa 3,5 W |
| Làm mát | Thụ động |
| Kích thước | 113 x 89 x 28 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C đến +70 °C (brochure); trang sản phẩm ghi –20 °C đến 60 °C |
| Cấp bảo vệ | IPX0 |
| MTBF | Khoảng 100.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | FCC, IC |
| Hệ điều hành | RouterOS |
| Trong hộp | Adapter nguồn 5 V (brochure ghi 0,7 A; trang sản phẩm ghi 1 A) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ phát Wi-Fi MikroTik hAP lite RB941-2nD 2,4 GHz, 4 cổng 10/100, nguồn microUSB? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
MikroTik · L41G-2axD
Wi-Fi 6 · 2,4 GHz 574 Mbit/s · 4 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB952Ui-5ac2nD
AC750 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng 10/100 · PoE-out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBD52G-5HacD2HnD-TC
AC1200 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng Gigabit · USB
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBD53iG-5HacD2HnD
AC1200 · ăng-ten ngoài · 5 cổng Gigabit · PoE-out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB951Ui-2HnD
Wi-Fi 4 · 2,4 GHz 300 Mbit/s · 5 cổng 10/100
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.