MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik Chateau LTE18 ax S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA LTE Cat18
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RB952Ui-5ac2nDSẵn sàng đặt hàng
hAP ac lite RB952Ui-5ac2nD: AP MikroTik hai băng đồng thời AC750 (2,4 GHz 300 Mbit/s, 5 GHz 433 Mbit/s), 5 cổng 10/100, PoE-out cổng 5, USB.
hAP ac lite (RB952Ui-5ac2nD) là access point phát đồng thời hai băng 2,4 GHz và 5 GHz của MikroTik, trang hãng xếp ở mức tốc độ AC750. Băng 2,4 GHz hai chuỗi đạt tối đa 300 Mbit/s, băng 5 GHz một chuỗi chuẩn 802.11a/n/ac đạt 433 Mbit/s. Máy có 5 cổng 10/100 Mbps, cổng số 5 xuất PoE thụ động, một cổng USB dùng cho modem 3G/4G, CPU QCA9531 650 MHz và RAM 64 MB.
Brochure của hãng chia bảng thông số thành hai cột theo radio. Gom lại:
| Ô | Radio 5 GHz | Radio 2,4 GHz |
|---|---|---|
| Protocols | 802.11a/n/ac (Wi-Fi 5) | 802.11b/g/n (Wi-Fi 4) |
| Chains | Single-chain | Dual-chain |
| Max data rate (trang hãng) | 433 Mbit/s | 300 Mbit/s |
| Antenna gain | 2 dBi | 1,5 dBi |
| Wireless chip model | QCA9887 | QCA9531 |
| Tx / Rx ở tốc độ thấp nhất trong bảng | 6 Mbit/s: 23 dBm / –93 dBm | 1 Mbit/s: 22 dBm / –96 dBm |
| Tx / Rx ở tốc độ cao nhất trong bảng | MCS9: 16 dBm / –63 dBm | MCS7: 16 dBm / –71 dBm |
Góc phát sóng của ăng-ten (Antenna beam width) là 360°. Hướng dẫn sử dụng mô tả ăng-ten là loại PIF gắn trên bo và ghi độ lợi tối đa 1,5 dBi, khác mức 2 dBi brochure ghi cho băng 5 GHz; bảng trên theo brochure.

MikroTik bán hai phiên bản. RB952Ui-5ac2nD (International) hỗ trợ dải 2412–2484 MHz và 5150–5875 MHz, dải cụ thể có thể bị giới hạn theo quy định từng quốc gia. RB952Ui-5ac2nD-US (USA) bị khoá cứng từ nhà máy ở 2412–2462 MHz, 5170–5250 MHz và 5725–5835 MHz; hãng ghi rõ khoá này không gỡ được. Mã của trang này là bản International.
Có hai cách cấp nguồn: jack DC hoặc PoE thụ động từ bộ PoE injector, cả hai nhận 10–28 V theo brochure và trang sản phẩm. Jack DC có kích thước 5,5 mm ngoài, 2 mm trong, cực dương ở chân giữa (hướng dẫn sử dụng). Adapter 24 V 1,2 A đi kèm trong hộp.
Cổng 5 cấp PoE thụ động cho thiết bị khác ở cùng điện áp đang cấp vào máy, tải tối đa 500 mA. Hướng dẫn sử dụng ghi cổng này có tự nhận biết nên cắm laptop không bị hỏng, và ghi điện áp ra thấp hơn đầu vào khoảng 2 V, khác cách ghi "cùng điện áp" của brochure.
Về công suất, brochure ghi "Max Power consumption 7W", còn trang sản phẩm ghi tối đa 20 W và 8 W khi không có thiết bị gắn kèm; hướng dẫn sử dụng lại ghi tải tối đa có thể tới 5 W. Hướng dẫn sử dụng cũng ghi PoE-in 12–28 V và dòng PoE ra tới 0,58 A, khác mức 10–28 V và 500 mA ở brochure, trang sản phẩm. Bảng thông số trang này ghi theo brochure và trang sản phẩm.
Một số ô trên trang sản phẩm của ba mã (dấu — là trang hãng không có ô đó):
| Ô | hAP ac lite | hAP ac² | RB951Ui-2HnD |
|---|---|---|---|
| WiFi speed | AC750 | AC1200 | — |
| 5 GHz | 433 Mbit/s, 1 chuỗi | 867 Mbit/s, 2 chuỗi | — |
| 2,4 GHz | 300 Mbit/s, 2 chuỗi | 300 Mbit/s, 2 chuỗi | 300 Mbit/s, 2 chuỗi |
| CPU | QCA9531, 1 nhân, 650 MHz | IPQ-4018, 4 nhân, 488–896 MHz (auto) | AR9344, 1 nhân, 600 MHz |
| RAM | 64 MB | 128 MB | 128 MB |
| Cổng Ethernet | 5 x 10/100 | 5 x 10/100/1000 | 5 x 10/100 |
| PoE-out | Ether5, 500 mA | — | Ether5, 500 mA |
| Max power consumption | 20 W | 21 W | 24 W |
| Tested ambient temperature | –30 °C đến 70 °C | –40 °C đến 50 °C | –20 °C đến +60 °C |
Với bài thử "QCA9531 (650Mhz) 100M all port test", trang sản phẩm công bố thông lượng sau (Mbps):
| Chế độ | Cấu hình | 1518 byte | 512 byte | 64 byte |
|---|---|---|---|---|
| Bridging | none (fast path) | 493,0 | 480,9 | 111,1 |
| Bridging | 25 bridge filter rules | 493,0 | 287,1 | 36,3 |
| Routing | none (fast path) | 493,0 | 480,9 | 102,8 |
| Routing | 25 simple queues | 493,0 | 326,0 | 46,5 |
| Routing | 25 ip filter rules | 493,0 | 172,8 | 22,1 |
Hãng đo bằng thiết bị Xena theo RFC2544 và lưu ý cấu hình khác nhiều khả năng cho số thấp hơn.
Brochure cho biết máy có lỗ bắt tắc kê để treo tường. Hướng dẫn sử dụng ghi máy dùng trong nhà, đặt trên mặt phẳng với cáp cắm phía trước, hoặc treo tường bằng các điểm treo ở mặt đáy; vít không kèm theo (gợi ý vít 4x25 mm, tắc kê 6x30 mm, mũi khoan 6 mm) và khi treo thì để cáp hướng xuống dưới.
hAP ac lite được cấu hình sẵn: theo brochure, chỉ cần cắm cáp Internet, cấp nguồn rồi kết nối vào mạng MikroTik. Trang cấu hình ở http://192.168.88.1, tên đăng nhập admin, mặc định không mật khẩu (một số model in mật khẩu trên nhãn dán). Trong menu QuickSet, hãng hướng dẫn chọn quốc gia, đặt mật khẩu Wi-Fi ở ô bên trái và mật khẩu router ở ô phía dưới.
Nút reset: giữ khi khởi động đến lúc đèn nháy rồi thả để xoá cấu hình RouterOS (tổng 5 giây); giữ thêm 5 giây đến khi đèn sáng đứng để vào chế độ CAP, máy sẽ tìm máy chủ CAPsMAN (tổng 10 giây); giữ thêm 5 giây đến khi đèn tắt để tìm máy chủ Netinstall (tổng 15 giây).
Các mã MikroTik khác được tập hợp ở danh mục Wifi MikroTik; thiết bị phát Wi-Fi của nhiều hãng có ở trang bộ phát Wifi.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RB952Ui-5ac2nD |
| Loại thiết bị | Access point gia đình |
| Tên thương mại | hAP ac lite |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (5 GHz), Wi-Fi 4 (2,4 GHz) |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 433 Mbps |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100 Ethernet |
| Cấp nguồn | Jack DC 10–28 V hoặc PoE thụ động 10–28 V |
| PoE | PoE-out thụ động trên ether5, tối đa 500 mA |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động) |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Hạng Wi-Fi | AC750 |
| Phiên bản | RB952Ui-5ac2nD (International); RB952Ui-5ac2nD-US (USA, khoá tần số) |
| Dải tần (International) | 2412–2484 MHz; 5150–5875 MHz (tuỳ quy định từng quốc gia) |
| CPU | QCA9531, 1 nhân, 650 MHz |
| Kiến trúc | MIPSBE |
| Chip chuyển mạch | QCA9531 |
| RAM | 64 MB |
| Bộ nhớ lưu trữ | 16 MB FLASH |
| Radio 2,4 GHz | 802.11b/g/n, 2 chuỗi, chip QCA9531, ăng-ten 1,5 dBi |
| Radio 5 GHz | 802.11a/n/ac, 1 chuỗi, chip QCA9887, ăng-ten 2 dBi |
| Góc phát ăng-ten | 360° |
| Công suất phát / độ nhạy thu 2,4 GHz | 1 Mbps: 22 / –96 dBm; 11 Mbps: 22 / –89; 6 Mbps: 20 / –93; 54 Mbps: 18 / –74; MCS0: 20 / –93; MCS7: 16 / –71 |
| Công suất phát / độ nhạy thu 5 GHz | 6 Mbps: 23 / –93 dBm; 54 Mbps: 20 / –75; MCS0: 23 / –93; MCS7: 19 / –71; MCS9: 16 / –63 |
| USB | 1 cổng USB 2.0 type A cỡ lớn, 1 A |
| Công suất tiêu thụ | Brochure: tối đa 7 W; trang sản phẩm: tối đa 20 W, 8 W khi không có thiết bị gắn kèm |
| Làm mát | Thụ động |
| Kích thước | 113 x 89 x 28 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –30 °C đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| MTBF | Khoảng 100.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS |
| Trong hộp | Adapter 24 V 1,2 A |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ phát Wi-Fi MikroTik hAP ac lite RB952Ui-5ac2nD hai băng AC750, 5 cổng 10/100? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
MikroTik · L41G-2axD
Wi-Fi 6 · 2,4 GHz 574 Mbit/s · 4 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBD52G-5HacD2HnD-TC
AC1200 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng Gigabit · USB
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBD53iG-5HacD2HnD
AC1200 · ăng-ten ngoài · 5 cổng Gigabit · PoE-out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB941-2nD
Wi-Fi 4 · 2,4 GHz 300 Mbit/s · 4 cổng 10/100
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB951Ui-2HnD
Wi-Fi 4 · 2,4 GHz 300 Mbit/s · 5 cổng 10/100
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.