MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD
Access point ốp trần MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD hai băng, 2 cổng Gigabit
AC1200 · 2 cổng Gigabit · vỏ tròn hoặc vuông
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: L41G-2axDSẵn sàng đặt hàng
hAP ax lite L41G-2axD: thiết bị Wi-Fi 6 băng 2,4 GHz của MikroTik, 574 Mbit/s, 4 cổng Gigabit, CPU 2 nhân 800 MHz, RAM 256 MB, nguồn USB-C 5 V.
hAP ax lite (mã L41G-2axD) là thiết bị Wi-Fi 6 nhỏ gọn của MikroTik chỉ phát ở băng 2,4 GHz: chuẩn 802.11b/g/n/ax hai chuỗi, tốc độ tối đa 574 Mbit/s (trang hãng xếp mức AX600), ăng-ten độ lợi 4,3 dBi. Máy có 4 cổng Gigabit Ethernet, CPU ARM 2 nhân IPQ-5010 800 MHz, RAM 256 MB, NAND 128 MB, chạy RouterOS v7 và lấy điện 5 V qua cổng USB-C.
Trên web MikroTik, hAP ax lite LTE6 là một sản phẩm riêng, mã L41G-2axD&FG621-EA, được hãng mô tả là bổ sung modem LTE gắn trong; trang của mã này hiện nằm trong mục Discontinued (đã ngừng). Mã L41G-2axD bán trên trang này là hAP ax lite, bảng thông số của hãng không có mục LTE.
| Ô trong brochure | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| CPU | Dual-Core IPQ-5010 800 MHz | Kiến trúc ARM 64bit (RouterOS 32bit) theo brochure; trang sản phẩm ghi ARM 32bit. Hướng dẫn sử dụng ghi 1 GHz. |
| Size of RAM / Storage | 256 MB / 128 MB NAND | — |
| Wireless | 802.11b/g/n/ax, hai chuỗi, băng 2,4 GHz | Chip IPQ-5010; trang sản phẩm ghi Wi-Fi 6, 574 Mbit/s, AX600. |
| Wireless antenna max gain | 4,3 dBi | — |
| Number of 1G Ethernet ports | 4 | Chip chuyển mạch MT7531BE. |
| Number of DC inputs | 1 USB type C, 5 V | Dòng tối đa 1,54 A; adapter định mức 5 V 2,4 A. |
| Max power consumption | 8 W | Tản nhiệt thụ động. |
| Operating temperature | –40 °C đến +70 °C | MTBF khoảng 100.000 giờ ở 25 °C (trang sản phẩm). |

Bảng Wireless specifications của brochure cho băng 2,4 GHz:
| Tốc độ | Tx (dBm) | Rx (dBm) |
|---|---|---|
| 1 Mbit/s | 22 | –100 |
| 11 Mbit/s | 22 | –100 |
| 6 Mbit/s | 22 | –95 |
| 54 Mbit/s | 18 | –77 |
| MCS0 | 22 | –95 |
| MCS7 | 17 | –75 |
| MCS9 | 16 | –69 |
| MCS11 | 15 | –61 |
hAP ax lite chỉ có một đầu vào nguồn là cổng USB type C nhận 5 V; hộp kèm adapter USB 5 V 2,4 A 12 W. Hướng dẫn sử dụng ghi công suất khi tải tối đa có thể lên 8 W.
Máy dùng trong nhà, đặt trên mặt phẳng, cáp cắm ở mặt trước. Hướng dẫn sử dụng ghi cấp bảo vệ IPX0 và khuyên dùng cáp Cat6 có chống nhiễu; trang sản phẩm ghi ô IP là 20. Kích thước theo brochure là 124 x 100 x 54 mm.

Bài "L41G-2axD IPQ-5010 all port test" trên trang sản phẩm (Mbps):
| Chế độ | Cấu hình | 1518 byte | 512 byte | 64 byte |
|---|---|---|---|---|
| Bridging | none (fast path) | 2462,8 | 1528,5 | 215,9 |
| Bridging | 25 bridge filter rules | 2112,3 | 719,9 | 98,7 |
| Routing | none (fast path) | 2462,8 | 1315,4 | 189,6 |
| Routing | 25 simple queues | 1668,1 | 574,4 | 77,2 |
| Routing | 25 ip filter rules | 946,5 | 310,5 | 41,3 |
MikroTik đo bằng thiết bị Xena theo RFC2544, ngưỡng mất gói 0,1 %; cấu hình khác nhiều khả năng cho số thấp hơn.
Brochure nêu các việc làm được với RouterOS v7 trên máy: đường hầm VPN bảo mật để truy cập mạng văn phòng từ nhà, tường lửa, điều tiết băng thông, kiểm soát truy cập người dùng. Hãng cũng nêu ví dụ các hệ thống mở rộng dần như khách sạn, văn phòng.
Các bước theo hướng dẫn sử dụng: cắm cáp nhà mạng vào cổng Ethernet1, cấp nguồn, kết nối qua cổng bất kỳ trừ Ethernet1 hoặc qua mạng Wi-Fi "MikroTik-..." (xem mật khẩu Wi-Fi trên nhãn dán), rồi dùng ứng dụng điện thoại, WebFig hoặc WinBox với địa chỉ mặc định 192.168.88.1. Tên đăng nhập admin, không có mật khẩu, hoặc mật khẩu in trên nhãn với một số model. Nếu không thấy IP, chọn tab "Neighbors" trong WinBox để tìm thiết bị.
Reset: nhấn giữ nút reset rồi cấp nguồn; thả khi đèn xanh bắt đầu nháy để về cấu hình mặc định; giữ thêm 5 giây đến khi đèn sáng đứng để bật chế độ CAPs (tổng 10 giây); thả sau khi đèn tắt (khoảng 20 giây) để máy tìm máy chủ Netinstall.
| Ô trên trang hãng | hAP ax lite | hAP lite | hAP ax² |
|---|---|---|---|
| Băng tần, thế hệ | 2,4 GHz, Wi-Fi 6 | 2,4 GHz, Wi-Fi 4 | 2,4 + 5 GHz, Wi-Fi 6 |
| Max data rate | 574 Mbit/s | 300 Mbit/s | 574 Mbit/s (2,4 GHz); 1200 Mbit/s (5 GHz) |
| CPU | IPQ-5010, 2 nhân, 800 MHz | QCA9533, 1 nhân, 650 MHz | IPQ-6010, 4 nhân, 864 MHz |
| RAM | 256 MB | 32 MB | 1 GB |
| Cổng Ethernet | 4 x 10/100/1000 | 4 x 10/100 | 5 x 10/100/1000 |
| Nguồn vào | USB-C 5 V | MicroUSB 5 V | Jack DC 12–28 V, PoE-in 18–28 V |
| Max power consumption | 8 W | 3,5 W | 27 W |
hAP ax lite thuộc danh mục Wifi MikroTik; thiết bị phát Wi-Fi các hãng khác có ở trang bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | L41G-2axD |
| Loại thiết bị | Access point gia đình |
| Tên thương mại | hAP ax lite |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 574 Mbps |
| Cổng Ethernet | 4 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | USB type C 5 V |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động) |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| Chi tiết lắp đặt | Đặt trên mặt phẳng, trong nhà |
| Hạng Wi-Fi | AX600 |
| CPU | IPQ-5010, 2 nhân, 2 luồng, 800 MHz |
| Kiến trúc | ARM 64bit (RouterOS 32bit) theo brochure; trang sản phẩm ghi ARM 32bit |
| Chip chuyển mạch | MT7531BE |
| RAM | 256 MB |
| Bộ nhớ lưu trữ | 128 MB NAND |
| Chuẩn không dây | 802.11b/g/n/ax, 2 chuỗi, chip IPQ-5010 |
| Ăng-ten | Độ lợi tối đa 4,3 dBi |
| Công suất phát / độ nhạy thu | 1 Mbps: 22 / –100 dBm; 11 Mbps: 22 / –100; 6 Mbps: 22 / –95; 54 Mbps: 18 / –77; MCS0: 22 / –95; MCS7: 17 / –75; MCS9: 16 / –69; MCS11: 15 / –61 |
| Dòng điện vào tối đa | 1,54 A ở 5 V |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 8 W |
| Làm mát | Thụ động |
| Nút bấm | Reset, Mode |
| Kích thước | 124 x 100 x 54 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 (trang sản phẩm); hướng dẫn sử dụng ghi IPX0 |
| MTBF | Khoảng 100.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS v7 |
| Trong hộp | Adapter USB 5 V 2,4 A 12 W |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik hAP ax lite L41G-2axD 2,4 GHz, 4 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD
AC1200 · 2 cổng Gigabit · vỏ tròn hoặc vuông
Liên hệ báo giá
MikroTik · cAPGi-5HaxD2HaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 2 cổng Gigabit · PoE-in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD-XL
AC1200 · ăng-ten 6/5,5 dBi · 2 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB952Ui-5ac2nD
AC750 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng 10/100 · PoE-out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBD52G-5HacD2HnD-TC
AC1200 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng Gigabit · USB
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.