MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik Chateau LTE18 ax S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA LTE Cat18
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RBD52G-5HacD2HnD-TCSẵn sàng đặt hàng
hAP ac² RBD52G-5HacD2HnD-TC: access point hai băng AC1200 của MikroTik, 5 cổng Gigabit, USB, CPU 4 nhân IPQ-4018, hỗ trợ IPsec phần cứng, đặt ngang hoặc dựng đứng.
Mã RBD52G-5HacD2HnD-TC là hAP ac² của MikroTik: access point hai băng phát đồng thời, chuẩn 802.11a/b/g/n/ac, trang hãng xếp mức AC1200 (867 Mbit/s ở 5 GHz, 300 Mbit/s ở 2,4 GHz). Năm cổng 10/100/1000 cho thiết bị có dây, một cổng USB dùng làm bộ nhớ ngoài hoặc gắn modem 4G/LTE, CPU IPQ-4018 4 nhân; máy hỗ trợ tăng tốc mã hoá IPsec bằng phần cứng. Vỏ máy đặt được nằm ngang trên bàn hoặc dựng đứng kiểu tháp.
| Ô trên trang hãng | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| CPU / CPU core count | IPQ-4018, 4 nhân, 488–896 MHz (auto) | Kiến trúc ARM 32bit, 4 luồng. Brochure ghi "4 core 716 MHz CPU". |
| Size of RAM / Storage | 128 MB / 16 MB FLASH | — |
| Wireless 5 GHz Max data rate | 867 Mbit/s | 802.11a/n/ac, 2 chuỗi, ăng-ten 2,5 dBi, Wi-Fi 5. |
| Wireless 2.4 GHz Max data rate | 300 Mbit/s | 802.11b/g/n, 2 chuỗi, ăng-ten 2,5 dBi, Wi-Fi 4. |
| 10/100/1000 Ethernet ports | 5 | Hướng dẫn sử dụng: các cổng đi qua chip chuyển mạch, cấu hình riêng từng cổng được, hỗ trợ Auto MDI/X. |
| USB slot type | USB type A, 1 A | Brochure: cổng USB 2.0 type A cỡ lớn. |
| Max power consumption | 21 W | 16 W khi không có thiết bị gắn kèm; brochure ghi 15 W. |
| Tested ambient temperature | –40 °C đến 50 °C | Brochure ghi cùng dải –40 °C đến +50 °C. |
Hướng dẫn sử dụng ghi module không dây tích hợp hỗ trợ các chế độ AP, CPE, P2P và Repeater. Brochure nêu thêm thiết bị hỗ trợ gói dude server.

Theo brochure, vỏ thiết kế "universal case" cho phép đặt máy nằm ngang như thiết bị để bàn hoặc dựng đứng như vỏ tháp, và hộp có kèm bộ phụ kiện treo tường bắt tắc kê. Mục Included parts trên trang sản phẩm liệt kê: adapter 24 V 0,8 A, bộ treo tường K-47 và đế hAP (hAP case base). Kích thước hãng ghi là 34 x 119 x 98 mm.

hAP ac² nhận điện từ jack DC hoặc PoE thụ động qua cổng Ethernet đầu tiên từ bộ PoE injector. Trang sản phẩm ghi jack DC 12–30 V và PoE-in 18–28 V. Hướng dẫn sử dụng cho biết jack có đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2 mm, cực dương ở chân giữa, và khuyên dùng điện áp trên 12 V cho PoE để bù tổn hao trên cáp. Trang sản phẩm của hAP ac² không có mục PoE-out. Máy tản nhiệt thụ động, cấp bảo vệ IP20.
Trang hãng đăng hai bảng đo cho bản RBD52G-5HacD2HnD-TCr2. Bài "IPQ-4018 1G all port test" (Mbps):
| Chế độ, cấu hình | 1518 byte | 512 byte | 64 byte |
|---|---|---|---|
| Bridging, none (fast path) | 1973,4 | 1924,7 | 760,2 |
| Bridging, 25 bridge filter rules | 1968,5 | 1445,5 | 183,9 |
| Routing, none (fast path) | 1973,4 | 1924,7 | 761,9 |
| Routing, 25 simple queues | 1973,4 | 1924,7 | 259,2 |
| Routing, 25 ip filter rules | 1969,8 | 986,3 | 124,4 |
Bài "IPQ-4018 IPsec throughput" (Mbps):
| Chế độ | Cấu hình | 1400 byte | 512 byte | 64 byte |
|---|---|---|---|---|
| Single tunnel | AES-128-CBC + SHA1 | 424,5 | 241,7 | 31,5 |
| 256 tunnels | AES-128-CBC + SHA1 | 403,2 | 157,7 | 20,4 |
| 256 tunnels | AES-128-CBC + SHA256 | 403,2 | 157,7 | 20,4 |
| 256 tunnels | AES-256-CBC + SHA1 | 385,3 | 155,2 | 20,4 |
| 256 tunnels | AES-256-CBC + SHA256 | 385,3 | 155,2 | 20,4 |
Hai bảng đều đo bằng thiết bị Xena theo RFC2544 với ngưỡng mất gói 0,1 %; hãng lưu ý cấu hình khác nhiều khả năng cho kết quả thấp hơn.
Số trên trang sản phẩm của ba mã cùng hai băng chuẩn ac (dấu — là trang không có ô đó):
| Ô | hAP ac² | hAP ac³ | hAP ac lite |
|---|---|---|---|
| WiFi speed | AC1200 | AC1200 | AC750 |
| Ăng-ten 2,4 / 5 GHz | 2,5 / 2,5 dBi | 3 / 5,5 dBi | 1,5 / 2 dBi |
| CPU | IPQ-4018, 4 nhân | IPQ-4019, 4 nhân | QCA9531, 1 nhân |
| RAM / lưu trữ | 128 MB / 16 MB FLASH | 256 MB / 128 MB NAND | 64 MB / 16 MB FLASH |
| Cổng Ethernet | 5 x 10/100/1000 | 5 x 10/100/1000 | 5 x 10/100 |
| PoE-out | — | Ether5, 0,5 A | Ether5, 500 mA |
| Max power consumption | 21 W | 30 W | 20 W |
| Dimensions | 34 x 119 x 98 mm | 251 x 129 x 39 mm | 113 x 89 x 28 mm |
Hướng dẫn sử dụng mô tả hAP ac² là access point gia đình đã cấu hình sẵn. Cắm cáp Internet vào cổng đầu tiên, thiết bị có dây vào các cổng còn lại, để máy tính nhận IP tự động (DHCP), kết nối Wi-Fi có tên bắt đầu bằng "MikroTik" rồi mở https://192.168.88.1. Mặc định không có mật khẩu nên trình duyệt đăng nhập luôn (một số model in mật khẩu trên nhãn dán); sau đó đặt mật khẩu và chọn quốc gia.
Nút reset RouterBOOT: giữ nút khi cấp nguồn, thả lúc đèn xanh bắt đầu nháy để xoá cấu hình RouterOS; giữ thêm 5 giây đến khi đèn sáng đứng để chuyển sang chế độ CAP tìm máy chủ CAPsMAN (cũng bật được bằng lệnh "/system reset-configuration caps-mode=yes"); tiếp tục giữ đến khi đèn USR tắt thì máy khởi động ở chế độ bootp để cài lại RouterOS bằng Netinstall qua cổng Ether1. Trang sản phẩm ghi máy có thêm nút Mode.

hAP ac² thuộc danh mục Wifi MikroTik, nằm trong nhóm bộ phát Wifi của Thiết Bị Mạng.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RBD52G-5HacD2HnD-TC |
| Loại thiết bị | Access point gia đình |
| Tên thương mại | hAP ac² |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (5 GHz), Wi-Fi 4 (2,4 GHz) |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 867 Mbps |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | Jack DC 12–30 V hoặc PoE thụ động 18–28 V |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động) |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Chi tiết lắp đặt | Đặt ngang (để bàn), dựng đứng (tháp), treo tường |
| Hạng Wi-Fi | AC1200 |
| Phiên bản | RBD52G-5HacD2HnD-TC (International); RBD52G-5HacD2HnD-TC-US (USA, khoá tần số) |
| Dải tần (International) | 2412–2484 MHz; 5150–5875 MHz (tuỳ quy định từng quốc gia) |
| CPU | IPQ-4018, 4 nhân, 4 luồng, 488–896 MHz (auto); brochure ghi 716 MHz |
| Kiến trúc | ARM 32bit |
| Chip chuyển mạch | IPQ-4018 |
| RAM | 128 MB |
| Bộ nhớ lưu trữ | 16 MB FLASH |
| Radio 2,4 GHz | 802.11b/g/n, 2 chuỗi, chip IPQ-4018, ăng-ten 2,5 dBi |
| Radio 5 GHz | 802.11a/n/ac, 2 chuỗi, chip IPQ-4018, ăng-ten 2,5 dBi |
| Góc phát ăng-ten | 360° |
| Công suất phát / độ nhạy thu 2,4 GHz | 1 Mbps: 27 / –100 dBm; 11 Mbps: 27 / –94; 6 Mbps: 27 / –96; 54 Mbps: 24 / –78; MCS0: 27 / –96; MCS7: 23 / –73 |
| Công suất phát / độ nhạy thu 5 GHz | 6 Mbps: 26 / –96 dBm; 54 Mbps: 22 / –80; MCS0: 26 / –96; MCS7: 21 / –75; MCS9: 19 / –70 |
| Mã hoá phần cứng | IPsec |
| USB | 1 cổng USB 2.0 type A cỡ lớn, 1 A, có USB Power Reset |
| Nút bấm | Reset, Mode |
| Công suất tiêu thụ | Trang sản phẩm: tối đa 21 W, 16 W khi không có thiết bị gắn kèm; brochure: 15 W |
| Làm mát | Thụ động |
| Kích thước | 34 x 119 x 98 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +50 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| MTBF | Khoảng 100.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS |
| Trong hộp | Adapter 24 V 0,8 A; bộ treo tường K-47; đế hAP (hAP case base) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ phát Wi-Fi MikroTik hAP ac² RBD52G-5HacD2HnD-TC hai băng, 5 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
MikroTik · L41G-2axD
Wi-Fi 6 · 2,4 GHz 574 Mbit/s · 4 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB952Ui-5ac2nD
AC750 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng 10/100 · PoE-out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBD53iG-5HacD2HnD
AC1200 · ăng-ten ngoài · 5 cổng Gigabit · PoE-out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB941-2nD
Wi-Fi 4 · 2,4 GHz 300 Mbit/s · 4 cổng 10/100
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB951Ui-2HnD
Wi-Fi 4 · 2,4 GHz 300 Mbit/s · 5 cổng 10/100
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.