MikroTik · RBwAPR-2nD
Access point MikroTik wAP R RBwAPR-2nD 2,4 GHz chống thời tiết, khe miniPCIe
2,4 GHz 300 Mbit/s · IP54 · khe miniPCI-e
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EASẵn sàng đặt hàng
Access point gia đình MikroTik có modem LTE Cat18 (1,2 Gbps tải xuống), Wi-Fi 6 hai băng 574/1200 Mbit/s, 1 cổng 2,5G, 4 cổng Gigabit, khe micro SIM.
Chateau LTE18 ax (S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA) là máy đặt bàn, dùng trong nhà, có modem LTE Category 18 (EG18-EA, khe micro SIM) và Wi-Fi 6 hai băng. Theo MikroTik, modem đạt 1,2 Gbps tải xuống và 150 Mbps tải lên ở chuẩn LTE, phần Wi-Fi tối đa 574 Mbit/s ở 2,4 GHz và 1200 Mbit/s ở 5 GHz; cổng có dây gồm 1 cổng 2,5 Gigabit và 4 cổng Gigabit. Tuyên bố hợp quy EU của hãng mô tả máy là "WLAN 802.11a/b/g/n/ac/ax router + LTE CPE".
Các dòng dưới chép đúng bảng Specifications trong brochure; số MHz trong ngoặc là của hãng.
| Ô | Giá trị theo brochure |
|---|---|
| LTE modem | EG18-EA |
| LTE category | 18 (1,2 Gbps Downlink, 150 Mbps Uplink) |
| LTE FDD bands | 1 (2100 MHz) / 3 (1800 MHz) / 5 (850 MHz) / 7 (2600 MHz) / 8 (900 MHz) / 20 (800 MHz) / 28 (700 MHz) |
| LTE TDD bands | 38 (2600 MHz) / 40 (2300 MHz) / 41 (2500 MHz) |
| 3G Category / 3G Bands | R8 (42,2 Mbps Downlink, 11,2 Mbps Uplink); 1 (2100 MHz) / 3 (1800 MHz) / 5 (850 MHz) / 8 (900 MHz) |
| LTE antenna gain | 4 dBi |
| Micro SIM slots | 1 |
Trang sản phẩm ghi thêm MIMO chiều tải xuống 4x4, chiều tải lên 1x1. Brochure nói máy có 4 ăng-ten LTE gắn trong; tài liệu hướng dẫn ghi các đầu SMA ở mặt sau dành cho ăng-ten LTE. Thẻ SIM là loại micro SIM, cắm vào khe dưới đáy máy; hãng không khuyến nghị dùng nano SIM qua adapter vì độ dày khác nhau, và hộp không kèm SIM.

Về công suất phát Wi-Fi, brochure ghi ở 2,4 GHz 20 dBm (1 Mbit/s), 21 dBm (6 Mbit/s và MCS0), 14 dBm (MCS11); ở 5 GHz 21 dBm (6 Mbit/s và MCS0), 14 dBm (MCS11). Bảng Wireless Specification trên trang sản phẩm ghi số cao hơn (2,4 GHz: 23 dBm ở 1 Mbit/s; hai băng: 24 dBm ở 6 Mbit/s và MCS0, 17 dBm ở MCS11). Bảng thông số trang này lấy số brochure.
Cả hai mã cùng mang chữ LTE18 trong tên. Đặt brochure hai mã cạnh nhau:
| Ô | Chateau LTE18 ax | ATL LTE18 kit |
|---|---|---|
| LTE modem | EG18-EA | R11mL-EG18-EA |
| LTE Category | 18 (1,2 Gbps Downlink, 150 Mbps Uplink) | 18 (1,2 Gbps Downlink, 150 Mbps Uplink) |
| Băng LTE | FDD 1/3/5/7/8/20/28; TDD 38/40/41 | 1/3/5/7/8/20/28/38/40/41 |
| TAC | 86981604 | 86981604 |
| CPU | Quad-Core IPQ-6010 1,8 GHz | Dual-core 88F3720 1,2 GHz |
| RAM / lưu trữ | 1 GB DDR3L / 128 MB NAND | 256 MB DDR3L / 16 MB Flash |
| Cổng Ethernet | 4 x 1G + 1 x 2,5G | 1 x 1G |
| Wi-Fi | 2,4 GHz và 5 GHz, 802.11ax | Không có ô Wi-Fi |
| Nguồn | Jack DC 12–28 V | PoE-in 12–57 V |
| Kích thước | 240 x 156 x 44 mm | Đường kính 315 mm x sâu 170 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +65 °C | –40 °C đến +70 °C |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 | Level 3 |
Trang sản phẩm xếp Chateau LTE18 ax vào nhóm Indoor wireless, còn ATL LTE18 kit vào nhóm LTE/5G products với các thẻ "Outdoors" và "IP 54".

Ô Number of DC inputs ghi 1 (DC jack), nhận 12–28 V; adapter đi kèm 24 V 1,2 A. Công suất tiêu thụ tối đa 19 W; tối đa 16 W khi không có thiết bị gắn kèm; làm mát thụ động. Trang hãng ghi có theo dõi nhiệt độ bo mạch và điện áp.
Tài liệu hướng dẫn mô tả ba nút: nút reset; nút Mode ở mặt sau, mặc định là chế độ tối (tắt hết đèn) và có thể gán script trong RouterOS; nút WPS Sync trên nóc máy, giữ 1–5 giây để bật WPS cho giao diện không dây. Đèn hệ thống đổi màu theo công nghệ di động đang kết nối: đỏ là GSM, vàng là 3G, xanh dương là LTE; nháy đỏ khi kết nối LTE có vấn đề.
Reset: giữ nút trong lúc khởi động đến khi đèn xanh bắt đầu nháy rồi thả để xoá cấu hình RouterOS (tổng 5 giây); giữ thêm 5 giây đến khi đèn sáng đứng rồi thả để bật chế độ CAP và tìm máy chủ CAPsMAN (tổng 10 giây). Để cài lại bằng Netinstall, tài liệu hướng dẫn mô tả cách đưa máy vào chế độ BOOTP: cấp điện, chờ 1–2 giây rồi giữ nút cho đến khi đèn hệ thống nháy xanh, sáng đứng rồi tắt thì thả.

Trong bài thử "IPQ-6010 All port test", định tuyến không cấu hình thêm (fast path) đạt 2657,8 Mbps với gói 1518 byte, 2443,6 Mbps với gói 512 byte và 668,2 Mbps với gói 64 byte; khi có 25 luật ip filter, các số tương ứng là 2614,4, 1145,2 và 153,3 Mbps. IPsec một tunnel AES-128-CBC + SHA1 đạt 878,1 Mbps ở gói 1400 byte. MikroTik ghi chú đây là hiệu năng tối đa đo bằng Xena Networks theo RFC2544; cấu hình khác nhiều khả năng cho số thấp hơn.
Chateau LTE18 ax thuộc danh mục Wifi MikroTik. Mã cùng CPU IPQ-6010, có cổng 2,5G nhưng trang hãng không có mục LTE là hAP ax³; bản thu LTE đặt ngoài trời, cấp nguồn PoE là ATL LTE18 kit.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA |
| Loại thiết bị | Access point gia đình |
| Tên thương mại | Chateau LTE18 ax |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 574 Mbps; 5 GHz: 1200 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 2,5G Ethernet; 4 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | Jack DC 12–28 V |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động) |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| Chi tiết lắp đặt | Trong nhà |
| Mạng di động | LTE Category 18 (1,2 Gbps tải xuống, 150 Mbps tải lên) |
| Modem LTE | EG18-EA |
| Băng LTE FDD | 1 (2100 MHz), 3 (1800 MHz), 5 (850 MHz), 7 (2600 MHz), 8 (900 MHz), 20 (800 MHz), 28 (700 MHz) |
| Băng LTE TDD | 38 (2600 MHz), 40 (2300 MHz), 41 (2500 MHz) |
| 3G | Category R8 (42,2 Mbps tải xuống, 11,2 Mbps tải lên); băng 1 (2100 MHz), 3 (1800 MHz), 5 (850 MHz), 8 (900 MHz) |
| MIMO LTE | Tải xuống 4x4; tải lên 1x1 |
| Độ lợi ăng-ten LTE | 4 dBi |
| TAC | 86981604 |
| Khe SIM | 1 khe micro SIM |
| CPU | IPQ-6010, 4 nhân, tự động 864–1800 MHz |
| Kiến trúc | ARM 64bit |
| Chip chuyển mạch | IPQ-6010 |
| RAM | 1 GB DDR3L |
| Bộ nhớ lưu trữ | 128 MB NAND |
| Chuẩn không dây | 2,4 GHz: 802.11b/g/n/ax, 2 chuỗi; 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax, 2 chuỗi; Wave 2 |
| Chip không dây | QCN-5022 (2,4 GHz), QCN-5052 (5 GHz) |
| Độ lợi ăng-ten Wi-Fi tối đa | 2,4 GHz: 3 dBi; 5 GHz: 6 dBi (ăng-ten không tháo được) |
| Công suất phát 2,4 GHz | 20 dBm @ 1 Mbit/s; 21 dBm @ 6 Mbit/s và MCS0; 17 dBm @ MCS7; 14 dBm @ MCS11 |
| Độ nhạy thu 2,4 GHz | –100 dBm @ 1 Mbit/s; –96 dBm @ MCS0; –75 dBm @ MCS7; –67 dBm @ MCS11 |
| Công suất phát 5 GHz | 21 dBm @ 6 Mbit/s và MCS0; 17 dBm @ MCS7; 14 dBm @ MCS11 |
| Độ nhạy thu 5 GHz | –96 dBm @ 6 Mbit/s và MCS0; –75 dBm @ MCS7; –67 dBm @ MCS11 |
| Bảo mật không dây | WPA3 |
| USB | 1 cổng USB 2.0 type A, dòng tối đa 1 A, có USB Power Reset |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 19 W; 16 W khi không có thiết bị gắn kèm |
| Adapter | 24 V, 1,2 A |
| Làm mát | Thụ động |
| Nút bấm | Reset, Mode, WPS Sync |
| Giám sát | Nhiệt độ bo mạch, điện áp |
| Kích thước | 240 x 156 x 44 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +65 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| MTBF | Khoảng 200.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS v7 |
| Trong hộp | Adapter 24 V 1,2 A, cáp UTP dẹt 1,5 m |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik Chateau LTE18 ax S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA LTE Cat18? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · RBwAPR-2nD
2,4 GHz 300 Mbit/s · IP54 · khe miniPCI-e
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD
AC1200 · 2 cổng Gigabit · vỏ tròn hoặc vuông
Liên hệ báo giá
MikroTik · cAPGi-5HaxD2HaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 2 cổng Gigabit · PoE-in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD-XL
AC1200 · ăng-ten 6/5,5 dBi · 2 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · L41G-2axD
Wi-Fi 6 · 2,4 GHz 574 Mbit/s · 4 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB952Ui-5ac2nD
AC750 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng 10/100 · PoE-out
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.