Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTik hAP ax² nhìn xéo phía mặt trước, ảnh của hãng
hAP ax² nhìn xéo, góc chụp thứ hai của hãng
1/2

MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ

Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik hAP ax² C52iG-5HaxD2HaxD-TC hai băng, 5 cổng Gigabit

Liên hệ báo giá

Mã: C52iG-5HaxD2HaxD-TCSẵn sàng đặt hàng

Access point gia đình Wi-Fi 6 AX1800 của MikroTik: 574 Mbit/s ở 2,4 GHz, 1200 Mbit/s ở 5 GHz, 5 cổng Gigabit, CPU 4 nhân, RAM 1 GB, PoE vào và ra.

Loại thiết bị
Access point gia đình
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
2,4 GHz: 574 Mbps; 5 GHz: 1200 Mbps
Cổng Ethernet
5 cổng 10/100/1000 Ethernet
PoE
PoE-out thụ động trên ether1, tối đa 600 mA (điện áp vào dưới 30 V), tổng 16,8 W
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

hAP ax² (mã C52iG-5HaxD2HaxD-TC) là access point gia đình hai băng chuẩn 802.11ax của MikroTik, được hãng giới thiệu là phiên bản thế hệ 6 của hAP ac². Trang sản phẩm ghi tốc độ không dây tối đa 574 Mbit/s ở 2,4 GHz và 1200 Mbit/s ở 5 GHz (hạng AX1800), 5 cổng Gigabit Ethernet, CPU bốn nhân IPQ-6010 864 MHz với RAM 1 GB; máy nhận PoE vào và có PoE ra trên một cổng.

Nội dung dưới đây đặt cạnh nhau ba nguồn của MikroTik: brochure 5 trang (nút Datasheet), trang mikrotik.com/product/hap_ax2 và tài liệu hướng dẫn. Chỗ hai nguồn ghi khác nhau, bảng thông số lấy theo brochure và bài nêu rõ ở từng mục.

Bảng thông số hAP ax² theo brochure

Ô trong brochureGiá trịĐọc kèm
CPUQuad-Core IPQ-6010 864 MHzKiến trúc ARM 64bit; switch chip cũng là IPQ-6010.
Size of RAM / Storage1 GB / 128 MB NANDHệ điều hành RouterOS, License level 4.
Wireless2.4 GHz 802.11ax dual-chain, 5 GHz 802.11ax dual-chainTrang hãng: 574 Mbit/s (2,4 GHz) và 1200 Mbit/s (5 GHz), "WiFi speed AX1800".
Wireless antenna max gain2,4 GHz (4,5 dBi), 5 GHz (4 dBi)Trang sản phẩm ghi ngược lại: 4 dBi ở 2,4 GHz và 4,5 dBi ở 5 GHz.
Number of 1G Ethernet ports5Trong đó 1 cổng có PoE-out.
Dimensions120 x 101 x 37 mm—
Operating temperature–40 °C đến +50 °CTrang hãng có thêm MTBF khoảng 100.000 giờ ở 25 °C.

Brochure và tài liệu hướng dẫn ghi chip không dây là QCN-5052 cho cả hai băng; bảng trên trang sản phẩm ghi QCN-5022 cho băng 2,4 GHz và QCN-5052 cho băng 5 GHz. Brochure cho biết giao diện không dây hỗ trợ 802.11ax có Wave 2, tương thích ngược với chuẩn cũ, và máy khách chỉ có 802.11ac vẫn dùng được các tính năng 802.11ac Wave 2 như MU-MIMO và explicit beamforming. WPA3 cũng có trong danh sách tính năng. Bảng công suất phát trên trang sản phẩm ghi số khác brochure (ví dụ 2,4 GHz ở 1 Mbit/s: trang 27 dBm, brochure 22 dBm; 5 GHz ở 6 Mbit/s: trang 26 dBm, brochure 23 dBm); bảng thông số của trang này theo brochure.

hAP ax² theo brochure: 802.11ax hai băng, mỗi băng 2 chuỗi

hAP ax² đặt cạnh hAP ac², hAP ax³ và hAP ax lite

Trang sản phẩm của hAP ax² gọi máy là bản Wi-Fi 6 của hAP ac². Bảng sau lấy từ ô Specifications trên trang mikrotik.com của bốn mã nhà hAP (dấu — là trang không có ô đó):

ÔhAP ax²hAP ac²hAP ax³hAP ax lite
CPUIPQ-6010, 4 nhân, 864 MHzIPQ-4018, 4 nhân, 488–896 MHz (auto)IPQ-6010, 4 nhân, auto 864–1800 MHzIPQ-5010, 2 nhân, 800 MHz
RAM / lưu trữ1 GB / 128 MB NAND128 MB / 16 MB FLASH1 GB / 128 MB NAND256 MB / 128 MB NAND
2,4 GHz574 Mbit/s, Wi-Fi 6300 Mbit/s, Wi-Fi 4574 Mbit/s, Wi-Fi 6574 Mbit/s, Wi-Fi 6
5 GHz1200 Mbit/s, Wi-Fi 6867 Mbit/s, Wi-Fi 51200 Mbit/s, Wi-Fi 6—
Cổng Ethernet5 x 10/100/10005 x 10/100/10004 x 10/100/1000 + 1 x 2,5G4 x 10/100/1000
USB—1, USB type A1, USB 3.0 type A—
Nguồn vàoJack DC 12–28 V, PoE-in 18–28 VJack DC 12–30 V, PoE-in 18–28 VJack DC 12–28 V, PoE-in 18–28 VUSB-C 5 V
Công suất tối đa27 W21 W38 W8 W
Giấy phép RouterOS4464

Cũng về hai thế hệ, brochure hAP ax² ghi: tuỳ cấu hình tổng thể, tốc độ có thể cao hơn tới 40 % ở băng 5 GHz và tới 90 % ở băng 2,4 GHz so với thế hệ trước.

PoE vào, PoE ra và mức tiêu thụ

Máy có hai ngả cấp điện: jack DC nhận 12–28 V và PoE-in thụ động nhận 18–28 V. Adapter đi kèm là loại 24 V 1,2 A. Ở chiều ngược lại, cổng ether1 xuất PoE thụ động; brochure ghi dòng ra tối đa 600 mA khi điện áp vào dưới 30 V, tổng công suất ra 16,8 W. Công suất tiêu thụ tối đa (Max power consumption) là 27 W, còn khi không có thiết bị gắn kèm (without attachments) là 12 W; ô Cooling type ghi "Passive" (làm mát thụ động). Trang hãng còn ghi có theo dõi nhiệt độ CPU (CPU temperature monitor) và nút Mode.

hAP ax²: PoE-in 18–28 V, PoE-out thụ động 600 mA trên ether1

Số đo chuyển mạch, định tuyến và IPsec MikroTik công bố

Bài thử "IPQ-6010 all port test" trên trang sản phẩm cho các số thông lượng sau:

Chế độCấu hình1518 byte512 byte64 byte
Bridgingnone (fast path)2630,4 Mbps2422,8 Mbps743,2 Mbps
Bridging25 bridge filter rules2622,7 Mbps1402,7 Mbps188,8 Mbps
Routingnone (fast path)2630,4 Mbps2420,3 Mbps659,7 Mbps
Routing25 simple queues2620 Mbps1341,8 Mbps190,6 Mbps
Routing25 ip filter rules2625,1 Mbps912,9 Mbps122,4 Mbps

Với IPsec, ở gói 1400 byte hãng đo được 878,1 Mbps khi chạy một tunnel AES-128-CBC + SHA1; khi chạy 256 tunnel, các tổ hợp AES-128/AES-256 với SHA1/SHA256 cho 553,3–561,1 Mbps. Theo chú thích của MikroTik, các phép đo dùng thiết bị Xena Networks (XenaBay) theo RFC2544, mỗi lần thử trên 30 giây và cho phép mất 0,1 % gói; đó là hiệu năng tối đa ở đúng cấu hình đã nêu, cấu hình khác nhiều khả năng ra số thấp hơn.

Lắp đặt, phụ kiện trong hộp

  • Hãng ghi hAP ax² đặt đứng, đặt nằm hoặc treo tường đều được.
  • Trong hộp theo brochure: adapter 24 V 1,2 A, bộ vít bắt (fastening set) và đế vỏ (case base). Trang sản phẩm liệt kê đế vỏ hAP, bộ treo tường K-47 và adapter 24 V 1,2 A đầu thẳng.
  • Cấp bảo vệ IP20; chứng nhận CE, FCC, IC, EAC, ROHS.

Đăng nhập lần đầu và reset hAP ax²

Quick Guide của hAP ax² hướng dẫn cắm cáp nhà mạng vào cổng Ethernet1, kết nối máy tính qua cổng khác hoặc qua Wi-Fi "MikroTik-..." (mật khẩu Wi-Fi xem trên nhãn dán), rồi cấu hình bằng ứng dụng di động, WebFig hay WinBox tại địa chỉ 192.168.88.1. Tên đăng nhập là admin, không có mật khẩu (một số model in mật khẩu trên nhãn). Nếu không thấy địa chỉ IP, dùng thẻ "Neighbors" của WinBox để tìm máy. Quick Guide cũng yêu cầu nâng RouterOS lên v7.11.2 hoặc bản ổn định mới nhất để tuân thủ quy định địa phương; tài liệu hướng dẫn ghi máy chạy RouterOS từ 7.4.1 trở lên.

Về nút reset RouterBOOT: giữ nút rồi mới cắm điện thì máy nạp bootloader dự phòng; tiếp tục giữ và thả khi đèn xanh bắt đầu nháy để xoá cấu hình RouterOS; nếu giữ đến khi đèn thôi nháy (khoảng 20 giây) rồi thả, máy chuyển sang tìm máy chủ Netinstall để cài lại RouterOS qua mạng. Muốn reset mà không nạp bootloader dự phòng thì bắt đầu giữ nút sau khi máy đã có điện.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

hAP ax² nằm trong danh mục Wifi MikroTik thuộc nhóm bộ phát Wifi. Mã có cổng 2,5G, USB 3.0 và ăng-ten ngoài cùng dòng là hAP ax³; mã có trang hãng chỉ ghi băng 2,4 GHz và cấp nguồn qua USB-C là hAP ax lite.

Thông số kỹ thuật C52iG-5HaxD2HaxD-TC

Datasheet PDF
Thông số Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik hAP ax² C52iG-5HaxD2HaxD-TC hai băng, 5 cổng Gigabit
Thương hiệuMikroTik
Mã sản phẩmC52iG-5HaxD2HaxD-TC
Loại thiết bịAccess point gia đình
Tên thương mạihAP ax²
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa2,4 GHz: 574 Mbps; 5 GHz: 1200 Mbps
Hạng Wi-FiAX1800
Cổng Ethernet5 cổng 10/100/1000 Ethernet
Cấp nguồnJack DC 12–28 V hoặc PoE thụ động 18–28 V
PoEPoE-out thụ động trên ether1, tối đa 600 mA (điện áp vào dưới 30 V), tổng 16,8 W
Quản lýRouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động)
Giấy phép RouterOSLevel 4
Kiểu lắp đặtĐể bàn, treo tường
Chi tiết lắp đặtĐặt đứng, đặt nằm hoặc treo tường
CPUIPQ-6010, 4 nhân, 864 MHz
Kiến trúcARM 64bit
Chip chuyển mạchIPQ-6010
RAM1 GB
Bộ nhớ lưu trữ128 MB NAND
Chuẩn không dây2,4 GHz: 802.11b/g/n/ax, 2 chuỗi; 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax, 2 chuỗi; Wave 2
Chip không dâyQCN-5052 (2,4 GHz), QCN-5052 (5 GHz) theo brochure và hướng dẫn sử dụng; trang sản phẩm ghi QCN-5022 cho 2,4 GHz
Độ lợi ăng-ten tối đa2,4 GHz: 4,5 dBi; 5 GHz: 4 dBi (theo brochure); trang sản phẩm ghi 4 dBi (2,4 GHz) và 4,5 dBi (5 GHz)
Công suất phát 2,4 GHz22 dBm @ 1 Mbit/s; 24 dBm @ 6 Mbit/s và MCS0; 21 dBm @ MCS7; 17 dBm @ MCS11
Độ nhạy thu 2,4 GHz–100 dBm @ 1 Mbit/s; –96 dBm @ MCS0; –75 dBm @ MCS7; –67 dBm @ MCS11
Công suất phát 5 GHz23 dBm @ 6 Mbit/s; 22 dBm @ MCS0; 19 dBm @ MCS7; 15 dBm @ MCS11
Độ nhạy thu 5 GHz–96 dBm @ 6 Mbit/s và MCS0; –75 dBm @ MCS7; –67 dBm @ MCS11
Bảo mật không dâyWPA3
Công suất tiêu thụTối đa 27 W; 12 W khi không có thiết bị gắn kèm
Adapter24 V, 1,2 A
Làm mátThụ động
Nút, cảm biếnNút Mode; theo dõi nhiệt độ CPU
Kích thước120 x 101 x 37 mm
Nhiệt độ hoạt động–40 °C đến +50 °C
Cấp bảo vệIP20
MTBFKhoảng 100.000 giờ ở 25 °C
Chứng nhậnCE, FCC, IC, EAC, ROHS
Hệ điều hànhRouterOS v7
Trong hộpAdapter 24 V 1,2 A, bộ vít bắt, đế vỏ

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

hAP ax² và hAP ax³ khác nhau thế nào?
Cùng CPU IPQ-6010, RAM 1 GB và tốc độ 574/1200 Mbit/s. Trên trang hãng, hAP ax² có 5 cổng Gigabit, không có ô USB, CPU 864 MHz, tối đa 27 W; hAP ax³ có 4 cổng Gigabit và 1 cổng 2,5G, 1 cổng USB 3.0, CPU auto 864–1800 MHz, giấy phép RouterOS level 6, tối đa 38 W.
hAP ax² có cấp PoE cho thiết bị khác không?
Có. Cổng ether1 xuất PoE thụ động, tối đa 600 mA khi điện áp vào dưới 30 V, tổng công suất ra 16,8 W. Máy cũng nhận nguồn qua PoE-in thụ động 18–28 V hoặc jack DC 12–28 V.
Reset hAP ax² về mặc định thế nào?
Giữ nút reset khi máy đang có điện, thả ra khi đèn xanh bắt đầu nháy để xoá cấu hình RouterOS. Giữ tiếp đến khi đèn thôi nháy (khoảng 20 giây) thì máy chuyển sang chế độ tìm máy chủ Netinstall.
Địa chỉ đăng nhập và mật khẩu mặc định hAP ax² là gì?
Địa chỉ mặc định 192.168.88.1, tên đăng nhập admin và không có mật khẩu; một số máy in mật khẩu người dùng và Wi-Fi trên nhãn dán. Có thể cấu hình qua ứng dụng di động, WebFig hoặc WinBox.
Wi-Fi của hAP ax² tốc độ bao nhiêu?
Trang sản phẩm ghi tối đa 574 Mbit/s ở băng 2,4 GHz và 1200 Mbit/s ở băng 5 GHz, cả hai băng 2 chuỗi chuẩn 802.11ax (Wi-Fi 6), hạng AX1800.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik hAP ax² C52iG-5HaxD2HaxD-TC hai băng, 5 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik hAP ax² C52iG-5HaxD2HaxD-TC hai băng, 5 cổng Gigabit · C52iG-5HaxD2HaxD-TC

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi MikroTik khác

Xem tất cả

Cần báo giá bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik hAP ax² C52iG-5HaxD2HaxD-TC hai băng, 5 cổng Gigabit?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay