MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
Bộ phát Wi-Fi 6 MikroTik Chateau LTE18 ax S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA LTE Cat18
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RBD53iG-5HacD2HnDSẵn sàng đặt hàng
hAP ac³ RBD53iG-5HacD2HnD: router Wi-Fi hai băng AC1200 của MikroTik, ăng-ten ngoài 3/5,5 dBi đầu RP-SMA, 5 cổng Gigabit, PoE vào/ra, RAM 256 MB.
hAP ac³, mã RBD53iG-5HacD2HnD, được MikroTik giới thiệu là router không dây hai băng có 5 cổng Gigabit Ethernet và ăng-ten ngoài độ lợi cao, đồng thời là access point gia đình của hãng. Wi-Fi 2,4 GHz và 5 GHz đều hai chuỗi, trang hãng ghi mức AC1200; ăng-ten đi kèm đạt 3 dBi ở 2,4 GHz và 5,5 dBi ở 5 GHz, đầu nối RP-SMA cái để thay ăng-ten khác. Máy có CPU 4 nhân IPQ-4019, RAM 256 MB, NAND 128 MB, cổng USB và PoE vào/ra.
Brochure giới thiệu hAP ac³ kèm ăng-ten ngoài độ lợi cao (3 – 5,5 dBi). Brochure ghi đầu nối ăng-ten là RP-SMA cái (RP-SMA female), góc phát 360°, và người dùng có thể gắn ăng-ten ngoài khác qua chính các đầu nối này. Hộp có bộ ăng-ten "HGO indoor antenna kit"; bước đầu tiên trong hướng dẫn sử dụng là lắp ăng-ten đi kèm vào máy.
| Ô | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| Chuẩn | 802.11b/g/n (Wi-Fi 4), 2 chuỗi | 802.11a/n/ac (Wi-Fi 5), 2 chuỗi |
| Max data rate | 300 Mbit/s | 867 Mbit/s |
| Antenna gain | 3 dBi | 5,5 dBi |
| Tx cao nhất trong bảng | 26 dBm (6 Mbit/s, MCS0) | 26 dBm (6 Mbit/s, MCS0) |
| Rx ở tốc độ cao nhất bảng | –73 dBm (MCS7) | –70 dBm (MCS9) |
Brochure ghi dải tần và công suất cụ thể bị giới hạn theo quy định từng quốc gia.


hAP ac³ nhận nguồn từ jack DC 12–28 V (5,5 mm ngoài, 2 mm trong, cực dương chân giữa) hoặc PoE thụ động 18–28 V trên cổng Ethernet 1. Adapter đi kèm là 24 V 1,5 A. Cổng 5 xuất PoE thụ động, tối đa 0,5 A khi điện áp vào dưới 30 V; brochure có chú thích: nếu dùng PoE-out thì điện áp vào (jack DC hoặc PoE-in) phải từ 24 V trở lên. Công suất tiêu thụ tối đa 30 W, còn khi không có thiết bị gắn kèm là 12 W. Máy tản nhiệt thụ động.
Vỏ máy cho phép đặt nằm ngang hoặc dựng đứng, kèm bộ treo tường. Mục Included parts của brochure liệt kê chân đế kèm miếng lót (base leg and pads) và bộ bắt vít K-47 (trang sản phẩm ghi "K-47 wall mount set"). Hướng dẫn sử dụng mô tả cách lắp tấm đế: đặt đầu nhỏ của tấm đế vào vỏ ở mặt đáy, gập xuống rồi ấn đến khi khoá; muốn treo tường thì bắt tấm đế lên tường bằng vít kèm theo rồi gắn máy vào đế. Máy dùng trong nhà, cáp cắm ở mặt sau; hãng khuyên đặt máy trên chân đế ở chỗ thoáng để lưu thông không khí.
Trang sản phẩm có bài "IPQ-4019 1G all port test" (Mbps):
| Chế độ, cấu hình | 1518 byte | 512 byte | 64 byte |
|---|---|---|---|
| Bridging, none (fast path) | 1973,4 | 1924,7 | 762,1 |
| Bridging, 25 bridge filter rules | 1973,4 | 1438,5 | 180,3 |
| Routing, none (fast path) | 1973,4 | 1924,7 | 762,1 |
| Routing, 25 simple queues | 1973,4 | 1919,4 | 252,6 |
| Routing, 25 ip filter rules | 1973,4 | 912,6 | 116,4 |
Bảng IPsec trên cùng trang (tên bài thử hãng ghi "IPQ-4018 IPsec throughput") cho 424,5 Mbps với một tunnel AES-128-CBC + SHA1 ở gói 1400 byte, và 385,3 Mbps với 256 tunnel AES-256-CBC + SHA256. Các bài đo dùng thiết bị Xena theo RFC2544; hãng lưu ý cấu hình khác nhiều khả năng cho số thấp hơn.
Brochure liệt kê những việc RouterOS làm được trên máy: VPN bảo mật từ văn phòng về nhà, kiểm soát của phụ huynh (parental control), QoS ưu tiên lưu lượng, luật tường lửa, tăng tốc IPsec bằng phần cứng, VLAN, DHCP, thông báo e-mail hoặc SMS và viết script tự động hoá. Hãng cũng nhắc công cụ CAPsMAN để quản lý tập trung các thiết bị không dây MikroTik, chạy trên thiết bị RouterOS sẵn có trong mạng.
Cài đặt lần đầu theo hướng dẫn sử dụng: lắp ăng-ten, cấp nguồn, kết nối Wi-Fi MikroTik, mở http://192.168.88.1 với tên đăng nhập admin, mặc định không mật khẩu (một số model in mật khẩu trên nhãn dán). Trong trang QuickSet, đổi tên mạng ở ô "Network Name", chọn quốc gia, đặt mật khẩu Wi-Fi ít nhất 8 ký tự ở ô "WiFi Password", đặt mật khẩu router rồi bấm "Apply Configuration". Nút reset: giữ khi khởi động đến lúc đèn nháy (5 giây) để xoá cấu hình; 10 giây để vào chế độ CAP tìm CAPsMAN; 15 giây để tìm máy chủ Netinstall.
| Ô trên trang hãng | hAP ac³ | hAP ac² | hAP ax³ |
|---|---|---|---|
| WiFi speed | AC1200 | AC1200 | AX1800 |
| Thế hệ 5 GHz / 2,4 GHz | Wi-Fi 5 / Wi-Fi 4 | Wi-Fi 5 / Wi-Fi 4 | Wi-Fi 6 / Wi-Fi 6 |
| Antenna gain 2,4 / 5 GHz | 3 / 5,5 dBi | 2,5 / 2,5 dBi | 3,3 / 5,5 dBi |
| RAM / lưu trữ | 256 MB / 128 MB NAND | 128 MB / 16 MB FLASH | 1 GB / 128 MB NAND |
| Cổng Ethernet | 5 x 10/100/1000 | 5 x 10/100/1000 | 4 x 10/100/1000, 1 x 2,5G |
| Max power consumption | 30 W | 21 W | 38 W |
Các model khác của hãng nằm trong danh mục Wifi MikroTik; danh sách thiết bị phát Wi-Fi nhiều hãng ở trang bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RBD53iG-5HacD2HnD |
| Loại thiết bị | Access point gia đình |
| Tên thương mại | hAP ac³ |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (5 GHz), Wi-Fi 4 (2,4 GHz) |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 867 Mbps |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | Jack DC 12–28 V hoặc PoE thụ động 18–28 V (ether1) |
| PoE | PoE-out thụ động trên ether5, tối đa 0,5 A (điện áp vào < 30 V); khi dùng PoE-out, điện áp vào (jack DC, PoE-in) phải ≥ 24 V |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động) |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Chi tiết lắp đặt | Đặt ngang, dựng đứng, treo tường |
| Hạng Wi-Fi | AC1200 |
| CPU | IPQ-4019, 4 nhân, 4 luồng, 448–896 MHz (auto); brochure ghi 716 MHz |
| Kiến trúc | ARM 32bit |
| Chip chuyển mạch | IPQ-4019 |
| RAM | 256 MB |
| Bộ nhớ lưu trữ | 128 MB NAND |
| Radio 2,4 GHz | 802.11b/g/n, 2 chuỗi, chip IPQ-4019 |
| Radio 5 GHz | 802.11a/n/ac, 2 chuỗi, chip IPQ-4019 |
| Ăng-ten | Ăng-ten ngoài độ lợi cao: 3 dBi (2,4 GHz), 5,5 dBi (5 GHz); góc phát 360° |
| Đầu nối ăng-ten | RP-SMA cái |
| Công suất phát / độ nhạy thu 2,4 GHz | 1 Mbps: 25 / –100 dBm; 11 Mbps: 25 / –94; 6 Mbps: 26 / –96; 54 Mbps: 23 / –78; MCS0: 26 / –96; MCS7: 22 / –73 |
| Công suất phát / độ nhạy thu 5 GHz | 6 Mbps: 26 / –96 dBm; 54 Mbps: 22 / –80; MCS0: 26 / –96; MCS7: 21 / –75; MCS9: 19 / –70 |
| USB | 1 cổng USB 2.0 type A, 1 A, có USB Power Reset |
| Nút bấm | Reset, Mode, nút WPS (đèn xanh dương phía trước) |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 30 W; 12 W khi không có thiết bị gắn kèm |
| Làm mát | Thụ động |
| Kích thước | 251 x 129 x 39 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| MTBF | Khoảng 200.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS |
| Trong hộp | Adapter 24 V 1,5 A; chân đế và miếng lót; bộ bắt vít K-47; bộ ăng-ten HGO indoor |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ phát Wi-Fi MikroTik hAP ac³ RBD53iG-5HacD2HnD hai băng, ăng-ten ngoài, 5 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
MikroTik · L41G-2axD
Wi-Fi 6 · 2,4 GHz 574 Mbit/s · 4 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB952Ui-5ac2nD
AC750 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng 10/100 · PoE-out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBD52G-5HacD2HnD-TC
AC1200 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng Gigabit · USB
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB941-2nD
Wi-Fi 4 · 2,4 GHz 300 Mbit/s · 4 cổng 10/100
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB951Ui-2HnD
Wi-Fi 4 · 2,4 GHz 300 Mbit/s · 5 cổng 10/100
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.