Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD chụp chính diện, ảnh của hãng
cAP ac, ảnh thứ hai trên trang sản phẩm của hãng
Minh hoạ của hãng: cAP ac gắn lên trần bằng giá đi kèm
Minh hoạ của hãng: cAP ac gắn lên tường
1/4

MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ

Access point ốp trần MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD hai băng, 2 cổng Gigabit

Liên hệ báo giá

Mã: RBcAPGi-5acD2nDSẵn sàng đặt hàng

Access point MikroTik gắn trần hoặc tường, hai băng AC1200 (2,4 GHz 300 Mbit/s, 5 GHz 867 Mbit/s), 2 cổng Gigabit, PoE-in 802.3af/at, PoE-out, kèm vỏ tròn và vỏ vuông.

Loại thiết bị
Access point ốp trần
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 5 (5 GHz), Wi-Fi 4 (2,4 GHz)
Tốc độ tối đa
2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 867 Mbps
Cổng Ethernet
2 cổng 10/100/1000 Ethernet
PoE
PoE-out thụ động trên ether2, tới 57 V; 500 mA (nguồn vào < 30 V), 400 mA (nguồn vào > 30 V)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RBcAPGi-5acD2nD là mã của cAP ac, access point hai băng chạy đồng thời của MikroTik, thiết kế để gắn trần hoặc gắn tường. Radio hai chuỗi phát 802.11b/g/n ở 2,4 GHz (tối đa 300 Mbit/s) và 802.11a/n/ac ở 5 GHz (tối đa 867 Mbit/s), phủ sóng 360 độ quanh máy. Máy có 2 cổng 10/100/1000 Ethernet: cổng đầu nhận PoE 802.3af/at, cổng thứ hai xuất PoE thụ động. CPU là IPQ-4018 bốn nhân; trang hãng ghi máy hỗ trợ tăng tốc IPsec bằng phần cứng.

Theo brochure, máy đi kèm hai kiểu vỏ để chọn: vỏ tròn và vỏ vuông.

Hai kiểu vỏ và kích thước

Trang sản phẩm ghi kích thước theo từng vỏ: vỏ tròn đường kính 136 mm, cao 30 mm; vỏ vuông 145 x 145 x 30 mm. Giữa mặt máy có nút mode tuỳ biến; ở cấu hình mặc định, nút này tắt toàn bộ đèn và tiếng, và có thể đặt lại để chạy một script RouterOS. Máy có 7 đèn, trong đó 1 đèn dành cho người dùng.

cAP ac: hãng ghi hai kiểu vỏ kèm theo, vỏ tròn ⌀ 136 mm cao 30 mm và vỏ vuông 145 x 145 x 30 mm

Bảng không dây và dải tần theo phiên bản

Ô datasheet / trang hãng2,4 GHz5 GHz
Protocols802.11b/g/n802.11a/n/ac
Max data rate (trang hãng)300 Mbit/s867 Mbit/s
Number of chains22
Antenna gain2 dBi2,5 dBi
Operating frequency, International2412–2484 MHz5150–5350 MHz; 5470–5725 MHz
Operating frequency, USA2412–2462 MHz5170–5250 MHz; 5725–5835 MHz

Có hai phiên bản mã: RBcAPGi-5acD2nD (International) và RBcAPGi-5acD2nD-US (USA). Theo trang hãng, bản US bị khoá dải tần từ nhà máy và khoá này không gỡ được; dải tần cụ thể của bản International cũng có thể bị giới hạn theo quy định từng nước. Phần mô tả trên trang sản phẩm ghi bản International hỗ trợ 5150–5875 MHz, khác bảng của datasheet; trang này lấy bảng datasheet. Hướng dẫn sử dụng ghi radio 2,4 GHz hỗ trợ các chế độ AP, CPE, P2P và repeater.

Ô WiFi speed trên trang hãng là AC1200; băng 5 GHz được xếp thế hệ Wi-Fi 5, băng 2,4 GHz là Wi-Fi 4. Công suất phát ở 5 GHz từ 26 dBm (6 Mbit/s, MCS0) xuống 18 dBm (MCS9), độ nhạy thu từ –96 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến –70 dBm (MCS9); ở 2,4 GHz, mức 1 Mbit/s phát 26 dBm và thu –100 dBm.

cAP ac đặt cạnh cAP ax và cAP XL ac

Ô trên trang hãngcAP accAP axcAP XL ac
CPUIPQ-4018IPQ-6010IPQ-4018
Storage16 MB FLASH128 MB NAND16 MB FLASH
Độ lợi ăng-ten (2,4 / 5 GHz)2 / 2,5 dBi6 / 5,5 dBi6 / 5,5 dBi
PoE in input Voltage17–57 V18–57 V18–57 V
High voltage PoE-Out current limit400 mA400 mA330 mA
MTBFKhoảng 100.000 giờKhoảng 200.000 giờKhoảng 100.000 giờ
Nhiệt độ thử nghiệm–40 °C đến 50 °C–40 °C đến 70 °C–40 °C đến 70 °C

Cấp nguồn, PoE-out và ví dụ mạng của hãng

cAP ac chỉ có một đầu vào nguồn là PoE-in trên cổng 1, chuẩn 802.3af/at, dải 17–57 V. Hộp kèm adapter 24 V 1,2 A và Gigabit PoE injector; hướng dẫn sử dụng cũng cho dùng switch có ngõ ra PoE thụ động hoặc 802.3af/at. Cổng Eth2 cấp PoE thụ động tới 57 V cho một thiết bị RouterBOARD khác, dòng tối đa 500 mA khi nguồn vào dưới 30 V và 400 mA khi trên 30 V.

Về công suất, brochure và hướng dẫn sử dụng ghi 13 W, còn bảng Specifications trên trang sản phẩm ghi tối đa 24 W và 12 W khi không có thiết bị gắn kèm; bảng thông số trang này ghi cả hai nguồn.

Trang 3 của brochure có một sơ đồ mẫu: một hEX PoE ở trung tâm cấp điện cho các cAP ac, rồi nối thêm các cAP lite để phủ sóng tốt hơn; hEX PoE cũng có thể làm máy chủ CAPsMAN để quản lý mọi access point và toàn bộ thiết lập của chúng trên một thiết bị.

Đo hiệu năng: chuyển mạch và IPsec

Bài "IPQ-4018 1G all port test" của RBcAPGi-5acD2nD, xếp theo kích thước gói (Mbps):

Kích thước góiRouting, none (fast path)Routing, 25 ip filter rulesBridging, none (fast path)
1518 byte1973,41969,81973,4
512 byte1924,7986,31924,7
64 byte761,9124,4760,2

Với IPsec, một tunnel AES-128-CBC + SHA1 đạt 424,5 Mbps ở gói 1400 byte; 256 tunnel AES-128-CBC + SHA1 đạt 403,2 Mbps. Theo chú thích của MikroTik, số đo bằng thiết bị Xena Networks (XenaBay) theo RFC2544 với ngưỡng mất gói 0,1 % trong các lần thử trên 30 giây, là hiệu năng tối đa ở đúng cấu hình đã nêu; cấu hình khác nhiều khả năng ra số thấp hơn.

Gắn trần mỏng, gắn tường và tháo vòng giá

Vòng giá kim loại được lắp sẵn trên máy; muốn cắm cáp vào cổng Ethernet phải xoay vòng ngược chiều kim đồng hồ để tháo ra. Các bước gắn theo hướng dẫn sử dụng:

  1. Bắt giá lên tường hoặc trần bằng ba vít đi kèm; khoan mũi 5 mm và dùng tắc kê kèm theo nếu cần.
  2. Với trần hoặc tường mỏng, đặt thêm giá thứ hai ở mặt bên kia rồi bắt vít xuyên qua giá thứ nhất (vít dài 20 mm).
  3. Cắm cáp, gắn máy vào giá và xoay theo chiều kim đồng hồ đến khi khoá chặt.
Gắn cAP ac lên trần; trần mỏng dùng thêm giá thứ hai ở mặt bên kia theo hướng dẫn hãng

Độ ẩm làm việc 5 % đến 95 % không ngưng tụ, cấp bảo vệ IP20. Hướng dẫn sử dụng liệt kê phụ kiện trong hộp: bộ gắn K-46, bộ nguồn 24 V 1,2 A 28,8 W dây 1,5 m, PoE injector có cáp mạng bọc chống nhiễu (RBPOE), phụ kiện gắn trần và nắp vỏ.

Gắn cAP ac lên tường bằng giá kèm theo, vít và tắc kê

Khởi động lần đầu và nút reset

Quick Guide G9-b dùng chung cho cAP ac, hAP ac², hAP ac lite và hAP ac lite TC. Máy xuất xưởng ở chế độ access point; Eth1 là DHCP client, cổng thứ hai bridge cùng giao diện không dây và có DHCP server. Kết nối Wi-Fi "MikroTik", mở http://192.168.88.1, user admin, mặc định không mật khẩu hoặc xem nhãn dán trên máy. Trong QuickSet, chọn quốc gia rồi đặt mật khẩu Wi-Fi và mật khẩu router.

Nút reset: giữ khi bật nguồn, thả lúc đèn nháy để xoá cấu hình RouterOS (5 giây), thả khi đèn sáng đứng để vào chế độ CAP tìm CAPsMAN (10 giây), thả khi đèn tắt để tìm Netinstall (15 giây). Hai nút mode cùng tác dụng, mặc định bật "dark mode".

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

cAP ac thuộc danh mục Wifi MikroTik và nhóm wifi gắn trần. Cùng CPU nhưng ăng-ten 6/5,5 dBi là cAP XL ac; đời Wi-Fi 6 là cAP ax.

Thông số kỹ thuật RBcAPGi-5acD2nD

Datasheet PDF
Thông số Access point ốp trần MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD hai băng, 2 cổng Gigabit
Thương hiệuMikroTik
Mã sản phẩmRBcAPGi-5acD2nD
Loại thiết bịAccess point ốp trần
Tên thương mạicAP ac
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 5 (5 GHz), Wi-Fi 4 (2,4 GHz)
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 867 Mbps
Hạng Wi-FiAC1200
Cổng Ethernet2 cổng 10/100/1000 Ethernet
Cấp nguồnPoE-in 802.3af/at 17–57 V (ether1)
PoEPoE-out thụ động trên ether2, tới 57 V; 500 mA (nguồn vào < 30 V), 400 mA (nguồn vào > 30 V)
Quản lýRouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động); CAPsMAN
Giấy phép RouterOSLevel 4
Kiểu lắp đặtỐp trần, gắn tường
Phiên bảnRBcAPGi-5acD2nD (International), RBcAPGi-5acD2nD-US (USA, khoá dải tần từ nhà máy)
Dải tần (International)2412–2484 MHz; 5150–5350 MHz; 5470–5725 MHz
Dải tần (USA)2412–2462 MHz; 5170–5250 MHz; 5725–5835 MHz
CPUIPQ-4018, 4 nhân, 716 MHz (brochure); trang hãng ghi 488–896 MHz (auto)
Kiến trúcARM 32bit
RAM128 MB
Bộ nhớ lưu trữ16 MB FLASH
Chip chuyển mạchIPQ-4018
Chuẩn không dây2,4 GHz: 802.11b/g/n; 5 GHz: 802.11a/n/ac; 2 chuỗi mỗi băng
Độ lợi ăng-ten2,4 GHz: 2 dBi; 5 GHz: 2,5 dBi
Công suất phát2,4 GHz: 26 dBm (1 Mbit/s) đến 22 dBm (MCS7); 5 GHz: 26 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến 18 dBm (MCS9)
Độ nhạy thu2,4 GHz: –100 dBm (1 Mbit/s) đến –73 dBm (MCS7); 5 GHz: –96 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến –70 dBm (MCS9)
Mã hoá phần cứngTăng tốc IPsec bằng phần cứng
Công suất tiêu thụ13 W (brochure); trang hãng ghi tối đa 24 W, 12 W khi không có thiết bị gắn kèm
Làm mátThụ động
Đèn báo7 đèn (1 đèn người dùng)
Nút bấmNút reset; 2 nút mode (mặc định tắt đèn và tiếng)
Kích thướcVỏ tròn: ⌀ 136 mm, cao 30 mm; vỏ vuông: 145 x 145 x 30 mm
Nhiệt độ thử nghiệm–40 °C đến +50 °C
Độ ẩm hoạt động5 % đến 95 %, không ngưng tụ
Cấp bảo vệIP20
MTBFKhoảng 100.000 giờ ở 25 °C
Chứng nhậnCE, FCC, IC, EAC, ROHS
Hệ điều hànhRouterOS
Trong hộpAdapter 24 V 1,2 A, Gigabit PoE injector, giá gắn trần (ceiling mount), bộ vít K-46; brochure: kèm hai kiểu vỏ tròn và vuông

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

MikroTik cAP ac mật khẩu mặc định là gì?
Mở http://192.168.88.1, tên đăng nhập admin, mặc định không có mật khẩu; một số model in mật khẩu người dùng và Wi-Fi trên nhãn dán.
Reset cAP ac RBcAPGi-5acD2nD thế nào?
Giữ nút reset trong khi khởi động, thả khi đèn bắt đầu nháy (tổng 5 giây) để đưa cấu hình RouterOS về mặc định. Giữ đến 10 giây là chế độ CAP, đến 15 giây là tìm máy chủ Netinstall.
cAP ac có mấy kiểu vỏ?
Hai kiểu đi kèm trong hộp: vỏ tròn đường kính 136 mm, cao 30 mm và vỏ vuông 145 x 145 x 30 mm.
cAP ac có cấp PoE cho thiết bị khác không?
Có. Cổng Eth2 xuất PoE thụ động tới 57 V, tối đa 500 mA khi nguồn vào dưới 30 V và 400 mA khi trên 30 V. Bản thân máy nhận nguồn qua PoE-in 802.3af/at, 17–57 V.
cAP ac khác cAP XL ac thế nào?
Theo trang hãng, hai mã cùng CPU IPQ-4018, cùng 300 Mbit/s ở 2,4 GHz và 867 Mbit/s ở 5 GHz. Một số ô khác nhau: ăng-ten cAP ac 2 dBi và 2,5 dBi, cAP XL ac 6 dBi và 5,5 dBi; nhiệt độ thử nghiệm cAP ac tới 50 °C, cAP XL ac tới 70 °C; PoE-in cAP ac 17–57 V, cAP XL ac 18–57 V.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point ốp trần MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD hai băng, 2 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point ốp trần MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD hai băng, 2 cổng Gigabit · RBcAPGi-5acD2nD

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi MikroTik khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point ốp trần MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD hai băng, 2 cổng Gigabit?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay