MikroTik · RBwAPR-2nD
Access point MikroTik wAP R RBwAPR-2nD 2,4 GHz chống thời tiết, khe miniPCIe
2,4 GHz 300 Mbit/s · IP54 · khe miniPCI-e
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RBcAPGi-5acD2nDSẵn sàng đặt hàng
Access point MikroTik gắn trần hoặc tường, hai băng AC1200 (2,4 GHz 300 Mbit/s, 5 GHz 867 Mbit/s), 2 cổng Gigabit, PoE-in 802.3af/at, PoE-out, kèm vỏ tròn và vỏ vuông.
RBcAPGi-5acD2nD là mã của cAP ac, access point hai băng chạy đồng thời của MikroTik, thiết kế để gắn trần hoặc gắn tường. Radio hai chuỗi phát 802.11b/g/n ở 2,4 GHz (tối đa 300 Mbit/s) và 802.11a/n/ac ở 5 GHz (tối đa 867 Mbit/s), phủ sóng 360 độ quanh máy. Máy có 2 cổng 10/100/1000 Ethernet: cổng đầu nhận PoE 802.3af/at, cổng thứ hai xuất PoE thụ động. CPU là IPQ-4018 bốn nhân; trang hãng ghi máy hỗ trợ tăng tốc IPsec bằng phần cứng.
Theo brochure, máy đi kèm hai kiểu vỏ để chọn: vỏ tròn và vỏ vuông.
Trang sản phẩm ghi kích thước theo từng vỏ: vỏ tròn đường kính 136 mm, cao 30 mm; vỏ vuông 145 x 145 x 30 mm. Giữa mặt máy có nút mode tuỳ biến; ở cấu hình mặc định, nút này tắt toàn bộ đèn và tiếng, và có thể đặt lại để chạy một script RouterOS. Máy có 7 đèn, trong đó 1 đèn dành cho người dùng.

| Ô datasheet / trang hãng | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| Protocols | 802.11b/g/n | 802.11a/n/ac |
| Max data rate (trang hãng) | 300 Mbit/s | 867 Mbit/s |
| Number of chains | 2 | 2 |
| Antenna gain | 2 dBi | 2,5 dBi |
| Operating frequency, International | 2412–2484 MHz | 5150–5350 MHz; 5470–5725 MHz |
| Operating frequency, USA | 2412–2462 MHz | 5170–5250 MHz; 5725–5835 MHz |
Có hai phiên bản mã: RBcAPGi-5acD2nD (International) và RBcAPGi-5acD2nD-US (USA). Theo trang hãng, bản US bị khoá dải tần từ nhà máy và khoá này không gỡ được; dải tần cụ thể của bản International cũng có thể bị giới hạn theo quy định từng nước. Phần mô tả trên trang sản phẩm ghi bản International hỗ trợ 5150–5875 MHz, khác bảng của datasheet; trang này lấy bảng datasheet. Hướng dẫn sử dụng ghi radio 2,4 GHz hỗ trợ các chế độ AP, CPE, P2P và repeater.
Ô WiFi speed trên trang hãng là AC1200; băng 5 GHz được xếp thế hệ Wi-Fi 5, băng 2,4 GHz là Wi-Fi 4. Công suất phát ở 5 GHz từ 26 dBm (6 Mbit/s, MCS0) xuống 18 dBm (MCS9), độ nhạy thu từ –96 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến –70 dBm (MCS9); ở 2,4 GHz, mức 1 Mbit/s phát 26 dBm và thu –100 dBm.
| Ô trên trang hãng | cAP ac | cAP ax | cAP XL ac |
|---|---|---|---|
| CPU | IPQ-4018 | IPQ-6010 | IPQ-4018 |
| Storage | 16 MB FLASH | 128 MB NAND | 16 MB FLASH |
| Độ lợi ăng-ten (2,4 / 5 GHz) | 2 / 2,5 dBi | 6 / 5,5 dBi | 6 / 5,5 dBi |
| PoE in input Voltage | 17–57 V | 18–57 V | 18–57 V |
| High voltage PoE-Out current limit | 400 mA | 400 mA | 330 mA |
| MTBF | Khoảng 100.000 giờ | Khoảng 200.000 giờ | Khoảng 100.000 giờ |
| Nhiệt độ thử nghiệm | –40 °C đến 50 °C | –40 °C đến 70 °C | –40 °C đến 70 °C |
cAP ac chỉ có một đầu vào nguồn là PoE-in trên cổng 1, chuẩn 802.3af/at, dải 17–57 V. Hộp kèm adapter 24 V 1,2 A và Gigabit PoE injector; hướng dẫn sử dụng cũng cho dùng switch có ngõ ra PoE thụ động hoặc 802.3af/at. Cổng Eth2 cấp PoE thụ động tới 57 V cho một thiết bị RouterBOARD khác, dòng tối đa 500 mA khi nguồn vào dưới 30 V và 400 mA khi trên 30 V.
Về công suất, brochure và hướng dẫn sử dụng ghi 13 W, còn bảng Specifications trên trang sản phẩm ghi tối đa 24 W và 12 W khi không có thiết bị gắn kèm; bảng thông số trang này ghi cả hai nguồn.
Trang 3 của brochure có một sơ đồ mẫu: một hEX PoE ở trung tâm cấp điện cho các cAP ac, rồi nối thêm các cAP lite để phủ sóng tốt hơn; hEX PoE cũng có thể làm máy chủ CAPsMAN để quản lý mọi access point và toàn bộ thiết lập của chúng trên một thiết bị.
Bài "IPQ-4018 1G all port test" của RBcAPGi-5acD2nD, xếp theo kích thước gói (Mbps):
| Kích thước gói | Routing, none (fast path) | Routing, 25 ip filter rules | Bridging, none (fast path) |
|---|---|---|---|
| 1518 byte | 1973,4 | 1969,8 | 1973,4 |
| 512 byte | 1924,7 | 986,3 | 1924,7 |
| 64 byte | 761,9 | 124,4 | 760,2 |
Với IPsec, một tunnel AES-128-CBC + SHA1 đạt 424,5 Mbps ở gói 1400 byte; 256 tunnel AES-128-CBC + SHA1 đạt 403,2 Mbps. Theo chú thích của MikroTik, số đo bằng thiết bị Xena Networks (XenaBay) theo RFC2544 với ngưỡng mất gói 0,1 % trong các lần thử trên 30 giây, là hiệu năng tối đa ở đúng cấu hình đã nêu; cấu hình khác nhiều khả năng ra số thấp hơn.
Vòng giá kim loại được lắp sẵn trên máy; muốn cắm cáp vào cổng Ethernet phải xoay vòng ngược chiều kim đồng hồ để tháo ra. Các bước gắn theo hướng dẫn sử dụng:

Độ ẩm làm việc 5 % đến 95 % không ngưng tụ, cấp bảo vệ IP20. Hướng dẫn sử dụng liệt kê phụ kiện trong hộp: bộ gắn K-46, bộ nguồn 24 V 1,2 A 28,8 W dây 1,5 m, PoE injector có cáp mạng bọc chống nhiễu (RBPOE), phụ kiện gắn trần và nắp vỏ.

Quick Guide G9-b dùng chung cho cAP ac, hAP ac², hAP ac lite và hAP ac lite TC. Máy xuất xưởng ở chế độ access point; Eth1 là DHCP client, cổng thứ hai bridge cùng giao diện không dây và có DHCP server. Kết nối Wi-Fi "MikroTik", mở http://192.168.88.1, user admin, mặc định không mật khẩu hoặc xem nhãn dán trên máy. Trong QuickSet, chọn quốc gia rồi đặt mật khẩu Wi-Fi và mật khẩu router.
Nút reset: giữ khi bật nguồn, thả lúc đèn nháy để xoá cấu hình RouterOS (5 giây), thả khi đèn sáng đứng để vào chế độ CAP tìm CAPsMAN (10 giây), thả khi đèn tắt để tìm Netinstall (15 giây). Hai nút mode cùng tác dụng, mặc định bật "dark mode".
cAP ac thuộc danh mục Wifi MikroTik và nhóm wifi gắn trần. Cùng CPU nhưng ăng-ten 6/5,5 dBi là cAP XL ac; đời Wi-Fi 6 là cAP ax.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RBcAPGi-5acD2nD |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Tên thương mại | cAP ac |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 (5 GHz), Wi-Fi 4 (2,4 GHz) |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 867 Mbps |
| Hạng Wi-Fi | AC1200 |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | PoE-in 802.3af/at 17–57 V (ether1) |
| PoE | PoE-out thụ động trên ether2, tới 57 V; 500 mA (nguồn vào < 30 V), 400 mA (nguồn vào > 30 V) |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động); CAPsMAN |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Phiên bản | RBcAPGi-5acD2nD (International), RBcAPGi-5acD2nD-US (USA, khoá dải tần từ nhà máy) |
| Dải tần (International) | 2412–2484 MHz; 5150–5350 MHz; 5470–5725 MHz |
| Dải tần (USA) | 2412–2462 MHz; 5170–5250 MHz; 5725–5835 MHz |
| CPU | IPQ-4018, 4 nhân, 716 MHz (brochure); trang hãng ghi 488–896 MHz (auto) |
| Kiến trúc | ARM 32bit |
| RAM | 128 MB |
| Bộ nhớ lưu trữ | 16 MB FLASH |
| Chip chuyển mạch | IPQ-4018 |
| Chuẩn không dây | 2,4 GHz: 802.11b/g/n; 5 GHz: 802.11a/n/ac; 2 chuỗi mỗi băng |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 2 dBi; 5 GHz: 2,5 dBi |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 26 dBm (1 Mbit/s) đến 22 dBm (MCS7); 5 GHz: 26 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến 18 dBm (MCS9) |
| Độ nhạy thu | 2,4 GHz: –100 dBm (1 Mbit/s) đến –73 dBm (MCS7); 5 GHz: –96 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến –70 dBm (MCS9) |
| Mã hoá phần cứng | Tăng tốc IPsec bằng phần cứng |
| Công suất tiêu thụ | 13 W (brochure); trang hãng ghi tối đa 24 W, 12 W khi không có thiết bị gắn kèm |
| Làm mát | Thụ động |
| Đèn báo | 7 đèn (1 đèn người dùng) |
| Nút bấm | Nút reset; 2 nút mode (mặc định tắt đèn và tiếng) |
| Kích thước | Vỏ tròn: ⌀ 136 mm, cao 30 mm; vỏ vuông: 145 x 145 x 30 mm |
| Nhiệt độ thử nghiệm | –40 °C đến +50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| MTBF | Khoảng 100.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS |
| Trong hộp | Adapter 24 V 1,2 A, Gigabit PoE injector, giá gắn trần (ceiling mount), bộ vít K-46; brochure: kèm hai kiểu vỏ tròn và vuông |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point ốp trần MikroTik cAP ac RBcAPGi-5acD2nD hai băng, 2 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · RBwAPR-2nD
2,4 GHz 300 Mbit/s · IP54 · khe miniPCI-e
Liên hệ báo giá
MikroTik · cAPGi-5HaxD2HaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 2 cổng Gigabit · PoE-in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD-XL
AC1200 · ăng-ten 6/5,5 dBi · 2 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
MikroTik · L41G-2axD
Wi-Fi 6 · 2,4 GHz 574 Mbit/s · 4 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB952Ui-5ac2nD
AC750 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng 10/100 · PoE-out
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.