MikroTik · RBwAPR-2nD
Access point MikroTik wAP R RBwAPR-2nD 2,4 GHz chống thời tiết, khe miniPCIe
2,4 GHz 300 Mbit/s · IP54 · khe miniPCI-e
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: cAPGi-5HaxD2HaxDSẵn sàng đặt hàng
Access point ốp trần Wi-Fi 6 AX1800 của MikroTik: 574 Mbit/s ở 2,4 GHz, 1200 Mbit/s ở 5 GHz, CPU 4 nhân 1,8 GHz, RAM 1 GB, 2 cổng Gigabit, PoE-in/out.
cAP ax (mã cAPGi-5HaxD2HaxD) là access point ốp trần Wi-Fi 6 hai băng của MikroTik, xếp hạng AX1800: băng 2,4 GHz đạt tối đa 574 Mbit/s, băng 5 GHz đạt 1200 Mbit/s, mỗi băng 2 chuỗi. Bên trong là CPU IPQ-6010 bốn nhân chạy tới 1,8 GHz, RAM 1 GB và RouterOS v7; máy có 2 cổng Gigabit, nhận PoE 802.3af/at hoặc jack DC 18–57 V và xuất PoE thụ động ở cổng ether2.
MikroTik giới thiệu cAP ax cho văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại và những nơi đông người. Bài dưới đi lần lượt qua bảng không dây, nguồn điện, số đo hiệu năng hãng công bố, cách lắp và cấu hình mặc định.
| Ô trên mikrotik.com | Băng 2,4 GHz | Băng 5 GHz |
|---|---|---|
| Standards | 802.11b/g/n/ax | 802.11a/n/ac/ax |
| Max data rate | 574 Mbit/s | 1200 Mbit/s |
| Number of chains | 2 | 2 |
| Antenna gain | 6 dBi | 5,5 dBi |
| Chip model | QCN-5022 | QCN-5052 |
| Generation | Wi-Fi 6 | Wi-Fi 6 |
Ô WiFi speed của trang hãng ghi AX1800. Brochure chỉ ghi một con số độ lợi ăng-ten là 5,5 dBi, còn trang sản phẩm tách riêng 6 dBi cho 2,4 GHz và 5,5 dBi cho 5 GHz; bảng trên theo trang sản phẩm. Về bảo mật, brochure liệt kê các kiểu xác thực OWE, WPA3-PSK, WPA3-EAP cùng roaming 802.11r, và hãng nói đây là phần nâng cấp so với thế hệ cAP trước.
Ở băng 5 GHz, bảng Wireless Specification ghi công suất phát 24 dBm tại 6 Mbit/s và MCS0, giảm còn 17 dBm tại MCS11; độ nhạy thu từ –96 dBm (6 Mbit/s) đến –67 dBm (MCS11). Riêng băng 2,4 GHz, bảng có thêm hai mức 1 Mbit/s (phát 23 dBm, thu –100 dBm) và 11 Mbit/s (phát 23 dBm, thu –94 dBm).

Cả ba đều là access point ốp trần hai băng, 2 cổng Gigabit, nằm trong nhóm Indoor wireless của MikroTik. Số dưới lấy từ bảng Specifications trên ba trang sản phẩm:
| Ô | cAP ax | cAP XL ac | cAP ac |
|---|---|---|---|
| WiFi speed | AX1800 (Wi-Fi 6 cả hai băng) | AC1200 | AC1200 |
| 5 GHz: tốc độ / độ lợi | 1200 Mbit/s / 5,5 dBi | 867 Mbit/s / 5,5 dBi | 867 Mbit/s / 2,5 dBi |
| 2,4 GHz: tốc độ / độ lợi | 574 Mbit/s / 6 dBi | 300 Mbit/s / 6 dBi | 300 Mbit/s / 2 dBi |
| CPU | IPQ-6010, ARM 64bit, auto 864–1800 MHz | IPQ-4018, ARM 32bit, 488–896 MHz (auto) | IPQ-4018, ARM 32bit, 488–896 MHz (auto) |
| RAM / lưu trữ | 1 GB / 128 MB NAND | 128 MB / 16 MB FLASH | 128 MB / 16 MB FLASH |
| Đầu vào nguồn | Jack DC, PoE-in (18–57 V) | PoE-in (18–57 V) | PoE-in (17–57 V) |
| Max power consumption | 36 W | 24 W | 24 W |
| Tested ambient temperature | –40 °C đến 70 °C | –40 °C đến 70 °C | –40 °C đến 50 °C |
cAP ax có 2 đầu vào nguồn: PoE-in chuẩn 802.3af/at và jack DC, cùng dải 18–57 V. Trong hộp hãng kèm adapter 48 V 0,95 A và một Gigabit PoE injector. Công suất tối đa của máy là 36 W, còn khi không có thiết bị gắn kèm (without attachments) là 11 W; máy tản nhiệt thụ động.
Cổng ether2 xuất PoE thụ động tới 57 V. Brochure đặt điều kiện: muốn xuất PoE khi nguồn vào dưới 30 V thì phải cấp bằng jack DC, còn trên 30 V thì dùng được cả PoE-in lẫn jack DC. Dòng ra tối đa ở ether2 là 600 mA khi nguồn vào dưới 30 V và 400 mA khi trên 30 V; hãng khuyên dùng jack DC cấp cho máy nếu dòng ra vượt 300 mA. Trang sản phẩm ghi thêm ô Total output power là 19,2 (trang không ghi đơn vị). Theo hãng, cổng này cấp điện được cho switch, camera giám sát hoặc thêm một cAP ax khác.

Trang sản phẩm có hai bảng đo cho cAP ax: "IPQ-6010 2-port test" và "IPQ-6010 IPsec throughput". Trích các dòng chính:
| Bài đo | Cấu hình | Gói lớn | Gói 512 byte | Gói 64 byte |
|---|---|---|---|---|
| Bridging | none (fast path) | 1974 Mbps (1518 byte) | 1924,8 Mbps | 799,7 Mbps |
| Routing | none (fast path) | 1974 Mbps (1518 byte) | 1924,8 Mbps | 697,2 Mbps |
| Routing | 25 ip filter rules | 1973,1 Mbps (1518 byte) | 1092,5 Mbps | 146,2 Mbps |
| IPsec | Single tunnel AES-128-CBC + SHA1 | 878,1 Mbps (1400 byte) | 376,4 Mbps | 47,9 Mbps |
| IPsec | 256 tunnels AES-256-CBC + SHA256 | 553,3 Mbps (1400 byte) | 225,3 Mbps | 30 Mbps |
MikroTik đo bằng thiết bị Xena Networks (XenaBay) theo RFC2544; thông lượng tối đa xác định qua các lần thử trên 30 giây, chấp nhận mất 0,1 % gói. Hãng lưu ý đây là mức tối đa với đúng cấu hình đã nêu, cấu hình khác nhiều khả năng ra số thấp hơn.
Giá treo đi kèm gắn vào mặt sau máy; theo hướng dẫn sử dụng, bạn bắt giá lên trần hoặc tường bằng vít trong hộp (khoan và dùng tắc kê nếu cần), cắm cáp rồi trượt máy vào giá. Hộp có giá trần (ceiling mount), giá bắt (ceiling bracket) và bộ vít K-81. Máy làm việc ở độ ẩm 5 % đến 95 % không ngưng tụ, cấp bảo vệ IP20.
Nút mode ở giữa mặt máy mặc định bật "dark mode" để tắt đèn; trong RouterOS (menu /system routerboard mode-button) có thể gán nút này chạy một script bất kỳ hoặc vô hiệu hoá. Nút reset có ba mức tuỳ thời gian giữ khi cấp nguồn:
| Giữ nút đến khi | Tổng thời gian | Kết quả |
|---|---|---|
| Đèn bắt đầu nháy | 5 giây | Xoá cấu hình RouterOS |
| Đèn sáng đứng | 10 giây | Bật chế độ CAP, máy tìm máy chủ CAPsMAN |
| Đèn tắt | 15 giây | Máy tìm máy chủ Netinstall |

Xuất xưởng, cAP ax chạy ở vai trò access point: cổng Eth1 là DHCP client, cổng thứ hai được bridge với giao diện không dây và trên bridge có sẵn DHCP server. Để vào cấu hình, kết nối mạng Wi-Fi "MikroTik" rồi mở http://192.168.88.1, đăng nhập user admin, mặc định không mật khẩu (một số model in mật khẩu trên nhãn dán). Ngoài trình duyệt còn dùng được ứng dụng MikroTik trên điện thoại hoặc WinBox; WinBox kết nối được qua địa chỉ MAC từ phía LAN khi chưa có IP.
Máy cài sẵn RouterOS v7, giấy phép Level 4. Brochure giới thiệu việc thiết lập hàng trăm cAP ax qua hệ quản lý tập trung CAPsMAN (wifiwave2), chạy được trên nhiều thiết bị MikroTik, ví dụ thiết bị gateway chính của mạng.
cAP ax thuộc danh mục Wifi MikroTik và nhóm wifi gắn trần. Hai mã ốp trần AC1200 trong bảng so sánh là cAP XL ac và cAP ac; các dòng khác có ở mục bộ phát Wifi.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | cAPGi-5HaxD2HaxD |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Tên thương mại | cAP ax |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 574 Mbps; 5 GHz: 1200 Mbps |
| Hạng Wi-Fi | AX1800 |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | Jack DC 18–57 V hoặc PoE-in 802.3af/at 18–57 V |
| PoE | PoE-out thụ động trên ether2, tới 57 V; tối đa 600 mA (nguồn vào < 30 V), 400 mA (nguồn vào > 30 V) |
| Quản lý | RouterOS (WinBox, WebFig, ứng dụng di động); CAPsMAN |
| Giấy phép RouterOS | Level 4 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| CPU | IPQ-6010, 4 nhân, auto 864–1800 MHz |
| Kiến trúc | ARM 64bit |
| RAM | 1 GB DDR3L |
| Bộ nhớ lưu trữ | 128 MB NAND |
| Chip chuyển mạch | IPQ-6010 |
| Chuẩn không dây | 2,4 GHz: 802.11b/g/n/ax, 2 chuỗi, chip QCN-5022; 5 GHz: 802.11a/n/ac/ax, 2 chuỗi, chip QCN-5052 |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 6 dBi; 5 GHz: 5,5 dBi (trang hãng); brochure và hướng dẫn sử dụng ghi một số 5,5 dBi |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 23 dBm (1–11 Mbit/s), 24 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến 17 dBm (MCS11); 5 GHz: 24 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến 17 dBm (MCS11) |
| Độ nhạy thu | 2,4 GHz: –100 dBm (1 Mbit/s) đến –67 dBm (MCS11); 5 GHz: –96 dBm (6 Mbit/s, MCS0) đến –67 dBm (MCS11) |
| Bảo mật không dây | OWE, WPA3-PSK, WPA3-EAP, roaming 802.11r |
| Tổng công suất PoE-out | 19,2 (ô Total output power, trang hãng không ghi đơn vị) |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 36 W; 11 W khi không có thiết bị gắn kèm |
| Làm mát | Thụ động |
| Nút bấm | Nút reset; nút mode (mặc định tắt đèn, gán được script RouterOS) |
| Theo dõi nhiệt độ CPU | Có |
| Kích thước | 228 x 48 mm |
| Nhiệt độ thử nghiệm | –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| MTBF | Khoảng 200.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS v7 |
| Trong hộp | Adapter 48 V 0,95 A, Gigabit PoE injector, giá trần (ceiling mount), giá bắt (ceiling bracket), bộ vít K-81 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point ốp trần MikroTik cAP ax cAPGi-5HaxD2HaxD Wi-Fi 6 hai băng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
MikroTik · RBwAPR-2nD
2,4 GHz 300 Mbit/s · IP54 · khe miniPCI-e
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD
AC1200 · 2 cổng Gigabit · vỏ tròn hoặc vuông
Liên hệ báo giá
MikroTik · RBcAPGi-5acD2nD-XL
AC1200 · ăng-ten 6/5,5 dBi · 2 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · S53UG+5HaxD2HaxD-TC&EG18-EA
LTE Cat18 · Wi-Fi 6 hai băng · cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
MikroTik · L41G-2axD
Wi-Fi 6 · 2,4 GHz 574 Mbit/s · 4 cổng Gigabit
Liên hệ báo giá
MikroTik · C52iG-5HaxD2HaxD-TC
Wi-Fi 6 AX1800 · 5 cổng Gigabit · PoE in/out
Liên hệ báo giá
MikroTik · C53UiG+5HPaxD2HPaxD
Wi-Fi 6 AX1800 · 1 cổng 2,5G + 4 cổng 1G · USB 3.0
Liên hệ báo giá
MikroTik · RB952Ui-5ac2nD
AC750 · 2,4 + 5 GHz · 5 cổng 10/100 · PoE-out
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.