Cisco · CBS220-24T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4X-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
MikroTikChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: ATLGM&EG18-EASẵn sàng đặt hàng
Thiết bị thu LTE ngoài trời MikroTik: modem LTE Cat18 (1,2 Gbps tải xuống), MIMO 4x4, 4 ăng-ten băng giữa, 2 ăng-ten băng thấp, 1 cổng Gigabit PoE-in, IP54.
ATL LTE18 kit (mã ATLGM&EG18-EA) là thiết bị thu LTE định hướng đặt ngoài trời của MikroTik: modem LTE Category 18 (1,2 Gbps tải xuống, 150 Mbps tải lên), ăng-ten MIMO 4x4 và 1 cổng Gigabit Ethernet nhận PoE. Tuyên bố hợp quy EU mô tả máy là "LTE Customer Premises Equipment" (thiết bị đầu cuối LTE phía khách hàng); trang sản phẩm xếp máy vào nhóm LTE/5G products với thẻ "Outdoors" và "IP 54", và không có mục thông số Wi-Fi.
| Ô trong brochure | Giá trị |
|---|---|
| LTE modem | R11mL-EG18-EA |
| LTE Category | 18 (1,2 Gbps Downlink, 150 Mbps Uplink) |
| LTE bands | 1 (2100 MHz) / 3 (1800 MHz) / 5 (850 MHz) / 7 (2600 MHz) / 8 (900 MHz) / 20 (800 MHz) / 28 (700 MHz) / 38 (2600 MHz) / 40 (2300 MHz) / 41 (2500 MHz) |
| 3G Category | R8 (42,2 Mbps Downlink, 11,2 Mbps Uplink) |
| 3G Bands | 1 (2100 MHz) / 3 (1800 MHz) / 5 (850 MHz) / 8 (900 MHz) |
| TAC | 86981604 |
Trang sản phẩm tách các băng trên thành LTE FDD (1, 3, 5, 7, 8, 20, 28) và LTE TDD (38, 40, 41), ghi MIMO tải xuống 4x4, tải lên 1x1, một khe micro SIM gắn với modem và một khe M.2. Mô tả của hãng nói modem Cat18 kết hợp cổng Gigabit có PoE-in và CPU ARM cho tốc độ tới 1 Gbps.

Brochure ghi ATL có 4 ăng-ten độ lợi cao cho băng giữa (1,7–2,7 GHz) và 2 ăng-ten độ lợi cao cho băng thấp (700 MHz–1 GHz, LTE Band 28). Hãng giải thích băng LTE 700 và 800 MHz được nhiều nhà mạng trên thế giới dùng, và sóng tần số thấp đi được xa, tuỳ nhiều yếu tố như độ bằng phẳng của địa hình. Trang cuối brochure có đồ thị độ lợi theo tần số của từng ăng-ten:

Về hình dạng vỏ, brochure cho biết thiết kế này ngăn tuyết và nước đọng lại rồi đóng băng trên máy.
Tài liệu hướng dẫn của hãng mô tả các bước:
Khi lắp ngoài trời, hãng yêu cầu các lỗ luồn cáp hướng xuống, dùng bộ cấp nguồn PoE và nối đất đúng cách — máy có đầu nối đất riêng dưới nắp cổng; hãng khuyến nghị cáp Cat5/6 có chống nhiễu. Cấp bảo vệ IP54. Nhiệt độ hoạt động: brochure và bảng thông số trong tài liệu hướng dẫn ghi –40 °C đến +70 °C, còn bảng thông số kỹ thuật cuối tài liệu hướng dẫn ghi –33 °C đến +70 °C. Kích thước đường kính 315 mm x sâu 170 mm.

Quick Guide và tài liệu hướng dẫn của ATL LTE18 kit ghi địa chỉ WebFig là http://192.168.188.1, không phải 192.168.88.1 như hướng dẫn của Chateau LTE18 ax. Các bước hãng nêu: mở nắp cổng Ethernet, lắp micro SIM với mặt chip hướng lên; nối máy vào đầu data+power của bộ PoE, đầu data nối máy tính, rồi cắm adapter vào bộ PoE. Đăng nhập bằng tên admin, không mật khẩu (một số model in mật khẩu trên nhãn); với WinBox, chọn thẻ Neighbors rồi bấm địa chỉ MAC. Nhập mã PIN nếu nhà mạng yêu cầu, bấm "Check for updates" (cần SIM hợp lệ và có Internet), sau khi máy khởi động lại thì đặt mật khẩu mạnh trong QuickSet. Quick Guide yêu cầu nâng lên RouterOS v7.7 hoặc bản ổn định mới nhất.
Nút reset: giữ trong lúc khởi động đến khi đèn nháy rồi thả để xoá cấu hình (tổng 5 giây); giữ đến 10 giây, đèn sáng đứng thì thả để bật chế độ CAP; giữ đến 15 giây, đèn tắt thì thả để máy tìm máy chủ Netinstall. Khe SIM dành cho micro SIM; hãng không khuyến nghị dùng nano SIM qua adapter.
Hai mã cùng LTE Category 18, cùng danh sách băng LTE và cùng TAC 86981604 trên brochure. Một số ô khác nhau:
| Ô | ATL LTE18 kit | Chateau LTE18 ax |
|---|---|---|
| Modem | R11mL-EG18-EA | EG18-EA |
| Nhóm trên trang hãng | LTE/5G products | Indoor wireless |
| Wi-Fi | Không có mục Wi-Fi | 2,4 GHz và 5 GHz, 802.11ax |
| Cổng | 1 x Gigabit | 4 x Gigabit + 1 x 2,5G |
| Nguồn | PoE-in 12–57 V | Jack DC 12–28 V |
| Cấp bảo vệ | IP54 | IP20 |
| Tiêu thụ tối đa | 8 W | 19 W |
Trên bài thử "88F3720 1G one port test" của hãng, ATL đạt 987,3 Mbps ở gói 1518 byte trong cả 5 cấu hình bridging/routing; ở gói 64 byte, định tuyến fast path đạt 404,7 Mbps và định tuyến với 25 luật ip filter đạt 112,4 Mbps (đo bằng thiết bị Xena theo RFC2544; hãng lưu ý cấu hình khác nhiều khả năng cho số thấp hơn).
ATL LTE18 kit nằm trong danh mục Router. Thiết bị phát Wi-Fi của MikroTik ở danh mục Wifi MikroTik, trong đó Chateau LTE18 ax có cùng chuẩn LTE Cat18.
| Thương hiệu | MikroTik |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ATLGM&EG18-EA |
| Loại thiết bị | Thiết bị LTE ngoài trời (CPE) |
| Tên thương mại | ATL LTE18 kit |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Quản lý | RouterOS (WebFig, WinBox) |
| Giấy phép RouterOS | Level 3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn cột ngoài trời |
| Mạng di động | LTE Category 18 (1,2 Gbps tải xuống, 150 Mbps tải lên) |
| Modem LTE | R11mL-EG18-EA |
| Băng LTE FDD | 1 (2100 MHz), 3 (1800 MHz), 5 (850 MHz), 7 (2600 MHz), 8 (900 MHz), 20 (800 MHz), 28 (700 MHz) |
| Băng LTE TDD | 38 (2600 MHz), 40 (2300 MHz), 41 (2500 MHz) |
| 3G | Category R8 (42,2 Mbps tải xuống, 11,2 Mbps tải lên); băng 1 (2100 MHz), 3 (1800 MHz), 5 (850 MHz), 8 (900 MHz) |
| MIMO LTE | Tải xuống 4x4; tải lên 1x1 |
| Ăng-ten | 4 ăng-ten độ lợi cao băng giữa (1,7–2,7 GHz); 2 ăng-ten độ lợi cao băng thấp (700 MHz–1 GHz) |
| TAC | 86981604 |
| Khe SIM | 1 khe micro SIM |
| Khe M.2 | 1 |
| Cấp nguồn | PoE-in 12–57 V (802.3af/at theo trang hãng) |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 8 W |
| Adapter | 24 V, 0,8 A (kèm bộ PoE Gigabit) |
| Làm mát | Thụ động |
| CPU | 88F3720, 2 nhân, 1,2 GHz (brochure) |
| Kiến trúc | ARM 64bit |
| RAM | 256 MB DDR3L |
| Bộ nhớ lưu trữ | 16 MB Flash |
| Nút bấm | Reset, Mode |
| Kích thước | Đường kính 315 mm x sâu 170 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +70 °C (brochure; bảng cuối tài liệu hướng dẫn ghi –33 °C đến +70 °C) |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| MTBF | Khoảng 200.000 giờ ở 25 °C |
| Chứng nhận | CE, EAC, ROHS |
| Hệ điều hành | RouterOS v7 |
| Trong hộp | Adapter 24 V 0,8 A, bộ PoE Gigabit (Gigabit PoE injector), vòng kẹp (hose clamp) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ thu phát LTE ngoài trời MikroTik ATL LTE18 kit ATLGM&EG18-EA LTE Cat18? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4X-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · SFP-10G-SR-S
SFP+ 10G · 850 nm · đa mode · 400 m OM4 · S-Class
6.550.000đ
Cisco · C9300-48UN-A
48 cổng mGig 5G UPOE · 640 Gbps · PoE 645 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UCK-G2
UniFi Network · 4 nhân · 32 GB eMMC · PoE 5 W · 150 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-A
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Advantage
115.432.800đ
Cisco · C1300-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
24.420.000đ
Cisco · C1300-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
19.283.000đ
Cisco · SFP-10G-ER
SFP+ 10G · 1550 nm · 40 km · đơn mode · LC/PC
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.