Ubiquiti · UAP-AC-M-PRO
Access point Ubiquiti UniFi AC Mesh Pro UAP-AC-M-PRO Wi-Fi 5 ngoài trời 3x3
Wi-Fi 5 · 3x3 · ngoài trời · 2 cổng GbE · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U6-Enterprise-IWSẵn sàng đặt hàng
UniFi U6 Enterprise In-Wall U6-Enterprise-IW: access point Wi-Fi 6E gắn tường có 6 GHz, 4x4 ở 5/6 GHz, uplink 2,5GbE, switch 4 cổng, 600+ máy khách.
UniFi U6 Enterprise In-Wall (U6-Enterprise-IW) là access point Wi-Fi 6E gắn tường của Ubiquiti, có băng 6 GHz và switch 4 cổng tích hợp. Trang thông số hãng mô tả máy "Wall-mounted WiFi 6E AP with 10 spatial streams, 6 GHz support, and a built-in 4-port switch. Designed for high-density office networks." Datasheet ghi 4x4 MU-MIMO ở 5 GHz và 6 GHz (mỗi băng 4,8 Gbps), 2x2 ở 2,4 GHz, 600+ máy khách đồng thời, cổng uplink 2,5GbE nhận PoE+.
| Ô trong datasheet | 2,4 GHz | 5 GHz | 6 GHz |
|---|---|---|---|
| MIMO | 2x2 (UL MU-MIMO) | 4x4 (DL/UL MU-MIMO) | 4x4 (DL/UL MU-MIMO) |
| Throughput rate | 573,5 Mbps | 4,8 Gbps | 4,8 Gbps |
| Antenna gain | 4 dBi | 5,8 dBi | 5,8 dBi |
| Max. TX power | 22 dBm | 26 dBm (ô 5–7 GHz) | 26 dBm (ô 5–7 GHz) |
Chuẩn hỗ trợ: 802.11a/b/g, Wi-Fi 4/5/6/6E; 802.11ax (Wi-Fi 6/6E) 7,3 Mbps–4,8 Gbps với MCS0–MCS11, NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160. Datasheet ghi Zero-wait DFS: Yes. Dải tần quốc tế trên trang thông số gồm 2400–2483,5 MHz, 5150–5850 MHz và 5925–7125 MHz, kèm chú thích tuỳ quy định từng vùng. Trang thông số ghi MIMO 2,4 GHz là 2x2 (DL/UL MU-MIMO), datasheet ghi 2x2 (UL MU-MIMO); trang này theo datasheet.

Trang bán hàng ghi băng 6 GHz được hỗ trợ ở các nước trong danh sách của hãng ("6 GHz operation is supported in these countries"). Bài "Regions Supporting 6 GHz" trên help.ui.com (cập nhật 05/10/2026) liệt kê Việt Nam: phiên bản tối thiểu Network 10.2, AP 8.5.0, chế độ Indoor (trong nhà). Cũng bài này ghi dùng 6 GHz ngoài trời cần AFC và AP tương thích AFC, hiện chỉ ở một số vùng.
Bảng phần cứng: một cổng 2,5GbE RJ45 làm data in, bốn cổng GbE RJ45 làm data out; giao diện PoE gồm một cổng PoE+ vào và một cổng PoE ra. Ô Power method ghi PoE+, và PoE++ là bắt buộc nếu dùng cổng PoE out. Công suất PoE tối đa mỗi cổng do nguồn cấp (PSE) là 15,4 W — chú thích hãng: cần switch PoE++. Máy tiêu thụ tối đa 21 W, chưa tính PoE out; dải điện áp 44–57 V DC; nguồn cấp theo datasheet là switch UniFi PoE.

Thân máy 159,7 x 156,7 x 33,8 mm, nặng 884 g; vỏ polycarbonate và nhôm, bộ gá bằng nhôm. Trang thông số ghi kiểu lắp Wall, có bộ gá đi kèm. Nhiệt độ làm việc -30 °C tới 60 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ; chứng nhận CE, FCC, IC (trang thông số thêm Anatel). Máy có nút khôi phục cài đặt gốc, đèn trắng/xanh dương, quản lý qua Ethernet và Bluetooth.
| Ô (datasheet từng mã) | U6-Enterprise-IW | U6-IW | UAP-IW-HD |
|---|---|---|---|
| Chuẩn / băng | Wi-Fi 6E, 2,4 / 5 / 6 GHz | Wi-Fi 6, 2,4 / 5 GHz | 802.11ac Wave 2, 2,4 / 5 GHz |
| Cổng mạng | 1 cổng 2,5GbE vào, 4 cổng GbE ra | 1 cổng GbE vào, 4 cổng GbE ra | 5 cổng 10/100/1000 (4 cổng bổ sung) |
| PoE ra | 1 cổng | 1 cổng | 1 trong 4 cổng bổ sung (48 V pass-through) |
| Nguồn vào / khi dùng PoE out | PoE+ / PoE++ | PoE / PoE+ | 802.3af hoặc 802.3at / 802.3at |
| Công suất tối đa | 21 W | 13,5 W | 11 W (23 W có pass-through) |
| Máy khách | 600+ | 300+ | 200+ |
| Khối lượng | 884 g | 460 g | 210 g |
Chi tiết: UniFi U6 In-Wall U6-IW, UniFi In-Wall HD UAP-IW-HD.

Trang thông số ghi UniFi Network từ 6.0.45; riêng băng 6 GHz ở Việt Nam theo bài hãng cần Network 10.2. Datasheet: WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3), 8 BSSID mỗi radio, VLAN 802.1Q, giới hạn tốc độ theo người dùng, cách ly lưu lượng khách. Mục Features của techspecs.ui.com đánh dấu mesh, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint, portal khách nhiều kiểu xác thực, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS, cách ly thiết bị, giới hạn tốc độ và lịch Wi-Fi.
U6-Enterprise-IW thuộc danh mục Wifi UniFi, nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Một access point UniFi Wi-Fi 7 ba băng có 6 GHz: UniFi U7 Pro.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U6-Enterprise-IW |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Access Point U6 Enterprise In-Wall |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 573,5 Mbps; 5 GHz: 4,8 Gbps; 6 GHz: 4,8 Gbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 2,5GbE RJ45 (data in); 4 cổng GbE RJ45 (data out, 1 cổng có PoE out) |
| Cấp nguồn | PoE+ (44–57 V DC); cần PoE++ khi dùng PoE out; nguồn từ switch UniFi PoE |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường |
| 6 GHz tại Việt Nam (bài hãng) | Trong nhà; tối thiểu Network 10.2, AP 8.5.0 |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11a/b/g, Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6/Wi-Fi 6E |
| Số luồng không gian | 10 (trang thông số hãng) |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz (UL MU-MIMO); 4x4 ở 5 GHz và 6 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ax (Wi-Fi 6/6E): 7,3 Mbps–4,8 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–3,4 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–600 Mbps (MCS0–MCS31, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160 MHz |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 4 dBi; 5 GHz: 5,8 dBi; 6 GHz: 5,8 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 22 dBm; 5–7 GHz: 26 dBm |
| BSSID | 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 600+ |
| Diện tích phủ sóng | 115 m² (trang thông số hãng) |
| Zero-wait DFS | Có |
| Bảo mật không dây | WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3) |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Cổng PoE | 1 PoE+ vào; 1 PoE ra |
| Công suất PoE tối đa mỗi cổng (PSE) | 15,4 W (cần switch PoE++) |
| Giao diện quản lý | Ethernet, Bluetooth |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 21 W (không tính PoE out) |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Nút | Khôi phục cài đặt gốc |
| Kích thước | 159,7 x 156,7 x 33,8 mm |
| Khối lượng | 884 g |
| Vỏ | Polycarbonate, nhôm |
| Vật liệu bộ gá | Nhôm |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz, 5150–5850 MHz, 5925–7125 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC; trang hãng ghi thêm Anatel |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U6 Enterprise In-Wall U6-Enterprise-IW Wi-Fi 6E gắn tường? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-AC-M-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · ngoài trời · 2 cổng GbE · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-IW
Wi-Fi 5 · 2x2 · 3 cổng GbE · PoE out 48 V · hộp âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-M
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-LR
Wi-Fi 5 · 3x3 ở 2,4 GHz · 24 dBm · PoE 24 V · 240 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · 1300 Mbps 5 GHz · 2 cổng GbE · 350 g
4.300.000đ
Ubiquiti · UAP-IW-HD
Wave 2 · 4x4 5 GHz · 5 cổng GbE, 1 PoE out · âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U6-Extender
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · cắm ổ điện AC · uplink không dây
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-nanoHD
Wave 2 · 4x4 MU-MIMO 5 GHz · 1733 Mbps · PoE 802.3af
4.600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.