Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9115AXE-SSẵn sàng đặt hàng
Bản ăng-ten ngoài của Cisco Catalyst 9115: Wi-Fi 6 4x4 hai băng, 4 đầu nối RP-TNC, chứng nhận ăng-ten tới 6 dBi, làm việc từ –20 °C, cổng 2,5 Gbps.
C9115AXE-S là bản ăng-ten ngoài của access point Wi-Fi 6 Cisco Catalyst 9115: thay vì ăng-ten nằm trong vỏ, máy có bốn đầu nối RP-TNC ở mặt trên để gắn ăng-ten rời hai băng. Datasheet xếp mã này vào nhóm “Indoor, challenging environments, with external antennas”, tức dùng trong nhà ở những môi trường khó, và ghi máy được chứng nhận cho ăng-ten có độ lợi tới 6 dBi ở cả 2,4 GHz lẫn 5 GHz.
Các ô vô tuyến datasheet ghi chung với bản ăng-ten trong C9115AXI-S: 4x4 MIMO bốn luồng không gian, kênh tới 160 MHz, tốc độ PHY 802.11ax tối đa 5,38 Gbps, một cổng Multigigabit 100/1000/2500 RJ-45. Hướng dẫn triển khai của Cisco viết bản 9115E hợp với nơi đã có sẵn ăng-ten ngoài hoặc nơi cần ăng-ten định hướng.
Theo hướng dẫn lắp đặt (Getting Started Guide) dòng 9115AX, bản 9115AXE gắn được tới bốn ăng-ten ngoài hai băng, với một radio 2,4 GHz và một radio 5 GHz riêng. Radio và ăng-ten làm việc ở dải 2400–2500 MHz và 5170–5835 MHz qua một giao diện RF hai băng chung. Mặt trên máy có bốn đầu nối RP-TNC đánh dấu A, B, C, D; cả bốn ăng-ten đều thu và phát (TX/RX).

Bảng ăng-ten hỗ trợ trong hướng dẫn lắp đặt:
| Mã ăng-ten | Mô tả của Cisco | Độ lợi 2,4 GHz | Độ lợi 5 GHz |
|---|---|---|---|
| AIR-ANT2524DB-R/= | Ăng-ten dipole, màu đen, đầu RP-TNC | 2 dBi | 4 dBi |
| AIR-ANT2524DG-R/= | Ăng-ten dipole, màu xám, đầu RP-TNC | 2 dBi | 4 dBi |
| AIR-ANT2524DW-R/= | Ăng-ten dipole, màu trắng, đầu RP-TNC | 2 dBi | 4 dBi |
| AIR-ANT2535SDW-R= | Ăng-ten dáng thấp, màu trắng, đầu RP-TNC | 3 dBi | 5 dBi |
| AIR-ANT2566P4W-R= | Ăng-ten định hướng 4 cổng, đầu RP-TNC | 6 dBi | 6 dBi |
| AIR-ANT2524V4C-R= | Ăng-ten đa hướng gắn trần 4 cổng, đầu RP-TNC | 2 dBi | 4 dBi |
| AIR-ANT2544V4M-R= | Ăng-ten đa hướng gắn tường 4 cổng, đầu RP-TNC | 4 dBi | 4 dBi |
| AIR-ANT2566D4M-R= | Ăng-ten patch 60 độ, 4 cổng, đầu RP-TNC | 6 dBi | 6 dBi |
Ăng-ten bán riêng, không kèm theo máy: datasheet ghi rõ ở ô “External antenna (sold separately)”.
Hai mã dùng chung một datasheet. Một số ô có giá trị khác nhau giữa hai bản:
| Ô trong datasheet | C9115AXE-S | C9115AXI-S |
|---|---|---|
| Antenna | Ăng-ten ngoài, chứng nhận tới 6 dBi (2,4 GHz và 5 GHz) | Ăng-ten trong 3 dBi (2,4 GHz), 4 dBi (5 GHz) |
| Dimensions (W x L x H) | 20,3 x 20,3 x 4,3 cm | 20,3 x 20,3 x 3,8 cm |
| Weight | 1,1 kg | 0,9 kg |
| Operating temperature | –20 °C đến 50 °C | 0 °C đến 50 °C |
| Max PoE power consumption (802.3at) | 21,4 W | 20,4 W |
Các ô như chuẩn 802.11ax, bộ nhớ 2048 MB DRAM và 1024 MB flash, dải công suất phát 23 dBm đến –4 dBm được datasheet ghi chung một giá trị; độ ẩm 10 % đến 90 % và nhiệt độ lưu kho –30 °C đến 70 °C được ghi giống nhau ở mục của 9115AXI và mục của 9115AXE.
Ở chế độ đủ tính năng với PoE+ 802.3at, bảng nguồn của Catalyst 9115E ghi cả hai radio chạy 4x4, cổng uplink 2,5G, cổng USB bật và công suất PoE tối đa 21,4 W. Với PoE 802.3af (bảng giảm tính năng), hai radio còn 2x2, cổng xuống 1G, USB tắt, tối đa 13 W. Ngoài PoE+, mục Input power requirements còn ghi Cisco UPOE+/UPOE 802.3bt và hai injector AIR-PWRINJ6=, AIR-PWRINJ5= (bộ sau chỉ cấp 802.3af). Cổng switch dùng được theo hướng dẫn lắp đặt là cổng tuân thủ 802.3at (30,0 W) — xem các mẫu trong danh mục switch PoE.

Phía dưới đầu máy (hình trên) có: cổng 2,5GbE, cổng console RJ-45, cổng USB 2.0, nút Mode và móc khoá để khoá AP vào giá đỡ. Nút Mode nhấn giữ trong lúc khởi động: dưới 20 giây để đưa cấu hình về mặc định của nhà máy, từ 20 đến 60 giây để xoá toàn bộ bộ nhớ trong của AP kể cả các tệp cấu hình.
Bảng mã của hướng dẫn lắp đặt mô tả C9115AXE-x là bản dual-band, controller-based 802.11ax; mã có bộ điều khiển nhúng là C9115AXE-EWC-x. Datasheet liệt kê bộ điều khiển hỗ trợ: Cisco Catalyst 9800 Series, Cisco 3500, 5520, 8540 Series và Cisco Virtual Wireless Controller; phần mềm từ Cisco Unified Wireless Network 8.9 hoặc Cisco IOS XE 16.11.
Về bảo mật, danh mục tuân thủ ghi 802.11i, WPA3, WPA2, WPA, 802.1X, AES và các kiểu EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP, EAP-FAST, EAP-SIM. Trong danh mục tiêu chuẩn có TCVN 7189 (rev. 2009) và QCVN (18:2014) của Việt Nam.
C9115AXE-S có trong bảng mã của thông báo EOL15855 mà Cisco phát hành ngày 30/3/2026 cho các access point Wi-Fi 6 trong nhà của Cisco và Meraki. Ngày cuối đặt hàng là 31/12/2026, ngày giao hàng cuối 31/3/2027, ngày cuối hỗ trợ 31/12/2031. Mã thay thế Cisco ghi cho C9115AXE-S: Cisco Wireless 9174E Access Point.
Các access point Cisco khác có trong danh mục Wifi Cisco; danh mục chung bộ phát Wifi doanh nghiệp gom access point của nhiều hãng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9115AXE-S |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9115 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5,38 Gbps (PHY, kênh 160 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng Multigigabit 100/1000/2500 RJ-45 (IEEE 802.3bz) |
| Cấp nguồn | PoE+ 802.3at, Cisco UPOE+/UPOE 802.3bt hoặc PoE 802.3af (giảm tính năng) |
| Quản lý | Qua bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800; Cisco 3500, 5520, 8540; Cisco Virtual Wireless Controller |
| Kiểu lắp đặt | Trần thả, trần cứng, tường, hộp điện |
| Ăng-ten | Ăng-ten ngoài (bán riêng), 4 đầu nối RP-TNC A–D; chứng nhận tới 6 dBi ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| Dải tần ăng-ten | 2400–2500 MHz và 5170–5835 MHz |
| MIMO | 4x4, 4 luồng không gian; MU-MIMO đường xuống 4x4 |
| Tính năng 802.11ax | OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80/160 MHz |
| Tốc độ 802.11ac | 3,47 Gbps (160 MHz, 5 GHz) |
| Tốc độ 802.11n | 890 Mbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng khác | 1 cổng console RJ-45; 1 cổng USB 2.0; nút Mode |
| Bluetooth | BLE 5.0 tích hợp |
| Công suất phát | 23 dBm (200 mW) đến –4 dBm (0,39 mW) ở mỗi băng |
| Công suất PoE tối đa | 21,4 W (802.3at); 13 W (802.3af) |
| Hoạt động với PoE 802.3af | Radio 2x2 ở cả hai băng, Ethernet 1 GbE, tắt USB |
| Bộ nhớ | 2048 MB DRAM; 1024 MB flash |
| Phần mềm | Cisco Unified Wireless Network 8.9 trở lên; Cisco IOS XE 16.11 trở lên |
| Bảo mật | 802.11i, WPA3, WPA2, WPA; 802.1X; AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 20,3 x 20,3 x 4,3 cm (chưa tính giá đỡ) |
| Trọng lượng | 1,1 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C đến 50 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn Việt Nam trong danh mục tuân thủ | TCVN 7189 (rev. 2009), QCVN (18:2014) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst C9115AXE-S Wi-Fi 6 4x4, 4 đầu nối ăng-ten ngoài RP-TNC? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9800-L-F-K9
2 uplink 10G SFP+ · 4 cổng 2,5G · 250 AP · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9162I-MR
Wi-Fi 6E · 3 radio 2x2 · 3,9 Gbps · 0,93 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-STA-S
Wi-Fi 6 · ăng-ten 10 dBi búp 25° · IP65 · 7,03 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXE-ROW
Wi-Fi 6 · 6 cổng ăng-ten N · IP67 · 3,1 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9101=
Đa hướng ốp trần · 8 cổng DART · 22,86 x 22,86 cm
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB003-D8-N=
DART-8 ra 8 đầu N (male) · dài 3 ft · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DG-R=
Lưỡng cực 2/4 dBi · RP-TNC · xám · trong nhà
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.