Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: AIR-ANT2513P4M-N=Sẵn sàng đặt hàng
Ăng-ten mảng patch 4 cổng N của Cisco, 13 dBi ở 2,4 GHz và 5 GHz, búp ngang 31°, phân cực đứng/ngang, IP67, –40 đến 85 °C, gắn tường, trần hoặc cột.
AIR-ANT2513P4M-N là ăng-ten mảng patch bốn cổng, hai băng, phân cực phân tập (polarization-diverse) của Cisco Aironet: độ lợi đỉnh 13 dBi ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, búp sóng phương ngang 31°, đầu nối N cái gắn vách (N-Female Bulkhead). Vỏ đạt IP67, chịu gió 100 MPH khi làm việc, nhiệt độ –40 °C đến 85 °C; Cisco ghi ăng-ten làm việc được cả trong nhà lẫn ngoài trời với access point Cisco hỗ trợ.
Reference Guide về ăng-ten Aironet và Catalyst xếp mã này vào mục "Dual-band wall-mount stadium antenna" (ăng-ten sân vận động gắn tường, hai băng) và mô tả: ăng-ten định hướng hai băng, 4 đầu N, đạt chuẩn ngoài trời, không kèm cáp. Ăng-ten được giao kèm giá khớp xoay cho bề mặt phẳng và cột, chỉnh được theo phương ngang và phương đứng.

| Ô | 2,4–2,5 GHz | 5,15–5,925 GHz |
|---|---|---|
| Antenna Type | Dual-Band Polarization Diverse Patch Array | Dual-Band Polarization Diverse Patch Array |
| Nominal Input Impedance | 50 Ω | 50 Ω |
| VSWR | 1,6:1 | 1,5:1 (trên 5,7 GHz tới 5,9 GHz); 2:1 (5,15 GHz tới 5,7 GHz) |
| Peak Gain | 13 dBi | 13 dBi |
| Phân cực cổng A và C | Đứng | Đứng |
| Phân cực cổng B và D | Ngang | Ngang |
| Búp 3 dB phương đứng | 33° | 27° |
| Búp 3 dB phương ngang | 31° | 31° |
| Búp phụ tối đa phân cực đứng (V-Pol) | –15 dBc | –12 dBc |
| Búp phụ tối đa phân cực ngang (H-Pol) | –10 dBc | –12 dBc |
| Front-to-Back Ratio | > 30 dB | > 30 dB |
Phần cơ khí: dài 14,5 in (36,8 cm), rộng 20 in (50,7 cm), cao 0,8 in (2,11 cm), nặng 81,1 oz (2,3 kg); đầu nối N-Female Bulkhead; cấp chống nước và vật thể lạ IP67; gió khi làm việc 100 MPH; nhiệt độ làm việc –40 °C đến 85 °C.

Ăng-ten gắn được trên mọi bề mặt phẳng (tường, trần) hoặc trên cột đường kính từ 2 in (5,08 cm) đến 5 in (12,7 cm). Một mặt bích đã gắn sẵn trên ăng-ten khi xuất xưởng. Bộ giá gồm: mặt bích, tay đỡ, bu lông bắt tay đỡ 5/16-18 x 1-5/8", vòng đệm răng, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh, đai ốc 5/16-18 và đai siết ống chỉnh được 50–135 mm.
Chú ý chiều lắp theo mũi tên ở mặt sau chỉ đỉnh ăng-ten. Dùng cờ lê 1/2 in (13 mm) nới bu lông để chỉnh: phương vị ±25°, góc ngẩng ±60°, dựa theo vạch chia trên tay đỡ và mặt bích; chỉnh xong siết mọi bu lông với lực 18,7 ± 5 lb-ft (25,4 Nm). Ăng-ten bức xạ theo một búp khá hẹp ở phía trước nên cần hướng vào đúng vùng cần phủ sóng, chọn chỗ lắp đạt được độ nghiêng cơ khí mong muốn và gần access point để cáp nối ngắn nhất.

Có thể sơn ăng-ten và giá bằng sơn ngoại thất gốc dầu hoặc latex mà không ảnh hưởng hiệu năng; không dùng sơn kim loại hoặc sơn có vảy kim loại. Trước khi sơn, dán băng che lỗ thông áp ở mặt sau, góc dưới bên trái.
Bốn cổng ăng-ten đánh chữ A đến D, từ trái sang phải. Installation Guide ghi ăng-ten dành cho access point Aironet 3702P và dòng 1570: trên AP3702P nối cổng A vào đầu nối A, B vào B…; trên AP1570 nối cổng A vào Port 1, B vào Port 2… Cisco khuyên dùng cáp tổn hao thấp, cần bốn sợi, ví dụ AIR-CAB005LL-R-N= (5 ft, RP-TNC – N) cho AP3702P, AIR-CAB005LL-N= hoặc AIR-CAB010LL-N= (5 ft, 10 ft, đầu N) cho AP1570; cáp càng dài tổn hao càng lớn.
Tài liệu của hai dòng access point Catalyst cũng liệt kê mã này. Hardware Installation Guide dòng Catalyst 9124AX có AIR-ANT2513P4M-N= (13 dBi ở 2,4 GHz, 13 dBi ở 5 GHz) trong bảng ăng-ten ngoài hỗ trợ cho 9124AXE; máy 9124AXE dùng đầu N cái gắn vách, ví dụ Cisco Catalyst C9124AXE-ROW. Getting Started Guide dòng 9130AX liệt kê AIR-ANT2513P4M-N= (Patch Antenna, 4-port, with N connectors) cho C9130AXE, nối qua cáp AIR-CAB003-D8-N=, ví dụ Cisco Catalyst C9130AXE-S.
Bản tự nhận dạng cùng tài liệu là AIR-ANT2513P4M-NS: có EEPROM để access point hỗ trợ đọc và tự cấu hình loại ăng-ten, độ lợi trên bộ điều khiển không dây.
| Ô (Reference Guide) | AIR-ANT2513P4M-N | AIR-ANT2566P4W-RS |
|---|---|---|
| Độ lợi 2,4 / 5 GHz | 13 / 13 dBi | 6 / 6 dBi |
| Búp phương ngang 2,4 / 5 GHz | 31° / 31° | 105° / 125° |
| Búp phương đứng 2,4 / 5 GHz | 33° / 27° | 70° / 60° |
| Đầu nối | N-female bulkhead | 4 RP-TNC male, cáp 36 in |
| Mounting | Wall | Wall |
Ăng-ten và access point Cisco khác: danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | AIR-ANT2513P4M-N= |
| Loại thiết bị | Ăng-ten |
| Dòng sản phẩm | Aironet |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, trần, cột (đường kính 5,08–12,7 cm) |
| Kiểu ăng-ten | Mảng patch hai băng phân cực phân tập, 4 cổng |
| Dải tần | 2,4–2,5 GHz; 5,15–5,925 GHz |
| Độ lợi đỉnh | 13 dBi (2,4 GHz); 13 dBi (5 GHz) |
| Búp 3 dB phương ngang | 31° (2,4 GHz); 31° (5 GHz) |
| Búp 3 dB phương đứng | 33° (2,4 GHz); 27° (5 GHz) |
| Phân cực | Cổng A, C: đứng; cổng B, D: ngang |
| Búp phụ tối đa | V-Pol –15 dBc / –12 dBc; H-Pol –10 dBc / –12 dBc (2,4 / 5 GHz) |
| Tỉ số trước-sau | > 30 dB |
| Trở kháng danh định | 50 Ω |
| VSWR | 1,6:1 (2,4 GHz); 1,5:1 (trên 5,7–5,9 GHz); 2:1 (5,15–5,7 GHz) |
| Đầu nối | 4 N cái gắn vách (N-Female Bulkhead) |
| Cáp | Không kèm cáp |
| Chỉnh góc | Phương vị ±25°; góc ngẩng ±60° |
| Chiều dài | 14,5 in (36,8 cm) |
| Chiều rộng | 20 in (50,7 cm) |
| Chiều cao | 0,8 in (2,11 cm) |
| Trọng lượng | 81,1 oz (2,3 kg) |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Sức gió khi hoạt động | 100 MPH |
| Môi trường | Trong nhà và ngoài trời |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến 85 °C |
| Dùng với (Installation Guide) | Aironet 3702P, Aironet 1570 |
| Dùng với (tài liệu access point Catalyst) | Catalyst 9124AXE (Hardware Installation Guide 9124AX); C9130AXE qua cáp AIR-CAB003-D8-N= (Getting Started Guide 9130AX) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Ăng-ten Cisco AIR-ANT2513P4M-N= mảng patch phân cực phân tập 13 dBi, 4 cổng N, hai băng, IP67? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9800-L-C-K9
250 AP · 5.000 client · 2 uplink 10G đồng · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CBW150AX-S-UK
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · cổng Gigabit PoE · 330 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-S
Wi-Fi 6 · 8x8 · đầu nối DART 8 cổng · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXD-ROW
Wi-Fi 6 · ăng-ten định hướng 9 dBi · IP67 · 2,9 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9105AXW-S
Wi-Fi 6 2x2 · gắn tường · uplink 2,5G · 3 LAN
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB002-D8-R=
DART-8 ra 8 đầu RP-TNC · dài 2 ft · suy hao 2/2,3 dB
Liên hệ báo giá
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.