Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Mặt trước AIR-ANT2513P4M-N nhìn từ trên, hình 1 Installation Guide
Kích thước ăng-ten và giá (mm), hình 2 Installation Guide
Giản đồ phương ngang 2,4 GHz và 5 GHz của AIR-ANT2513P4M-N
1/3

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Ăng-ten Cisco AIR-ANT2513P4M-N= mảng patch phân cực phân tập 13 dBi, 4 cổng N, hai băng, IP67

Liên hệ báo giá

Mã: AIR-ANT2513P4M-N=Sẵn sàng đặt hàng

Ăng-ten mảng patch 4 cổng N của Cisco, 13 dBi ở 2,4 GHz và 5 GHz, búp ngang 31°, phân cực đứng/ngang, IP67, –40 đến 85 °C, gắn tường, trần hoặc cột.

Loại thiết bị
Ăng-ten
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Kiểu lắp đặt
Gắn tường, trần, cột (đường kính 5,08–12,7 cm)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

AIR-ANT2513P4M-N là ăng-ten mảng patch bốn cổng, hai băng, phân cực phân tập (polarization-diverse) của Cisco Aironet: độ lợi đỉnh 13 dBi ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, búp sóng phương ngang 31°, đầu nối N cái gắn vách (N-Female Bulkhead). Vỏ đạt IP67, chịu gió 100 MPH khi làm việc, nhiệt độ –40 °C đến 85 °C; Cisco ghi ăng-ten làm việc được cả trong nhà lẫn ngoài trời với access point Cisco hỗ trợ.

Reference Guide về ăng-ten Aironet và Catalyst xếp mã này vào mục "Dual-band wall-mount stadium antenna" (ăng-ten sân vận động gắn tường, hai băng) và mô tả: ăng-ten định hướng hai băng, 4 đầu N, đạt chuẩn ngoài trời, không kèm cáp. Ăng-ten được giao kèm giá khớp xoay cho bề mặt phẳng và cột, chỉnh được theo phương ngang và phương đứng.

Vỏ ăng-ten mảng patch IP67, chịu gió 100 MPH

Bảng Technical Specifications của AIR-ANT2513P4M-N

Ô2,4–2,5 GHz5,15–5,925 GHz
Antenna TypeDual-Band Polarization Diverse Patch ArrayDual-Band Polarization Diverse Patch Array
Nominal Input Impedance50 Ω50 Ω
VSWR1,6:11,5:1 (trên 5,7 GHz tới 5,9 GHz); 2:1 (5,15 GHz tới 5,7 GHz)
Peak Gain13 dBi13 dBi
Phân cực cổng A và CĐứngĐứng
Phân cực cổng B và DNgangNgang
Búp 3 dB phương đứng33°27°
Búp 3 dB phương ngang31°31°
Búp phụ tối đa phân cực đứng (V-Pol)–15 dBc–12 dBc
Búp phụ tối đa phân cực ngang (H-Pol)–10 dBc–12 dBc
Front-to-Back Ratio> 30 dB> 30 dB

Phần cơ khí: dài 14,5 in (36,8 cm), rộng 20 in (50,7 cm), cao 0,8 in (2,11 cm), nặng 81,1 oz (2,3 kg); đầu nối N-Female Bulkhead; cấp chống nước và vật thể lạ IP67; gió khi làm việc 100 MPH; nhiệt độ làm việc –40 °C đến 85 °C.

Búp phương đứng: 33° ở 2,4 GHz, 27° ở 5 GHz

Hai cách lắp và bộ giá kèm theo

Ăng-ten gắn được trên mọi bề mặt phẳng (tường, trần) hoặc trên cột đường kính từ 2 in (5,08 cm) đến 5 in (12,7 cm). Một mặt bích đã gắn sẵn trên ăng-ten khi xuất xưởng. Bộ giá gồm: mặt bích, tay đỡ, bu lông bắt tay đỡ 5/16-18 x 1-5/8", vòng đệm răng, vòng đệm phẳng, vòng đệm vênh, đai ốc 5/16-18 và đai siết ống chỉnh được 50–135 mm.

  • Tường hoặc trần: bắt giá vào bề mặt bằng bốn vít hoặc bu lông kèm tắc kê qua các lỗ trên giá (người lắp tự chuẩn bị); vít và bề mặt phải giữ được lực kéo tối thiểu 150 pound (68 kg) để đỡ ăng-ten, giá và tải gió.
  • Cột: luồn hai đai siết ống qua khe trên mặt bích, giữ tạm, lắp ăng-ten và giá vào mặt bích rồi siết đai tới khi ăng-ten không xoay quanh cột. Cột phải đủ cứng để chịu trọng lượng ăng-ten và lực gió, chịu được lực siết của đai.

Chú ý chiều lắp theo mũi tên ở mặt sau chỉ đỉnh ăng-ten. Dùng cờ lê 1/2 in (13 mm) nới bu lông để chỉnh: phương vị ±25°, góc ngẩng ±60°, dựa theo vạch chia trên tay đỡ và mặt bích; chỉnh xong siết mọi bu lông với lực 18,7 ± 5 lb-ft (25,4 Nm). Ăng-ten bức xạ theo một búp khá hẹp ở phía trước nên cần hướng vào đúng vùng cần phủ sóng, chọn chỗ lắp đạt được độ nghiêng cơ khí mong muốn và gần access point để cáp nối ngắn nhất.

Lắp giá vào mặt bích, siết bu lông 25,4 Nm, hình 6 Installation Guide

Có thể sơn ăng-ten và giá bằng sơn ngoại thất gốc dầu hoặc latex mà không ảnh hưởng hiệu năng; không dùng sơn kim loại hoặc sơn có vảy kim loại. Trước khi sơn, dán băng che lỗ thông áp ở mặt sau, góc dưới bên trái.

Nối cáp với access point Cisco

Bốn cổng ăng-ten đánh chữ A đến D, từ trái sang phải. Installation Guide ghi ăng-ten dành cho access point Aironet 3702P và dòng 1570: trên AP3702P nối cổng A vào đầu nối A, B vào B…; trên AP1570 nối cổng A vào Port 1, B vào Port 2… Cisco khuyên dùng cáp tổn hao thấp, cần bốn sợi, ví dụ AIR-CAB005LL-R-N= (5 ft, RP-TNC – N) cho AP3702P, AIR-CAB005LL-N= hoặc AIR-CAB010LL-N= (5 ft, 10 ft, đầu N) cho AP1570; cáp càng dài tổn hao càng lớn.

Tài liệu của hai dòng access point Catalyst cũng liệt kê mã này. Hardware Installation Guide dòng Catalyst 9124AX có AIR-ANT2513P4M-N= (13 dBi ở 2,4 GHz, 13 dBi ở 5 GHz) trong bảng ăng-ten ngoài hỗ trợ cho 9124AXE; máy 9124AXE dùng đầu N cái gắn vách, ví dụ Cisco Catalyst C9124AXE-ROW. Getting Started Guide dòng 9130AX liệt kê AIR-ANT2513P4M-N= (Patch Antenna, 4-port, with N connectors) cho C9130AXE, nối qua cáp AIR-CAB003-D8-N=, ví dụ Cisco Catalyst C9130AXE-S.

Bản tự nhận dạng cùng tài liệu là AIR-ANT2513P4M-NS: có EEPROM để access point hỗ trợ đọc và tự cấu hình loại ăng-ten, độ lợi trên bộ điều khiển không dây.

Ăng-ten 4 cổng 13 dBi và 6 dBi trong Reference Guide

Ô (Reference Guide)AIR-ANT2513P4M-NAIR-ANT2566P4W-RS
Độ lợi 2,4 / 5 GHz13 / 13 dBi6 / 6 dBi
Búp phương ngang 2,4 / 5 GHz31° / 31°105° / 125°
Búp phương đứng 2,4 / 5 GHz33° / 27°70° / 60°
Đầu nốiN-female bulkhead4 RP-TNC male, cáp 36 in
MountingWallWall

Ăng-ten và access point Cisco khác: danh mục wifi Cisco.

Thông số kỹ thuật AIR-ANT2513P4M-N=

Datasheet PDF
Thông số Ăng-ten Cisco AIR-ANT2513P4M-N= mảng patch phân cực phân tập 13 dBi, 4 cổng N, hai băng, IP67
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmAIR-ANT2513P4M-N=
Loại thiết bịĂng-ten
Dòng sản phẩmAironet
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Kiểu lắp đặtGắn tường, trần, cột (đường kính 5,08–12,7 cm)
Kiểu ăng-tenMảng patch hai băng phân cực phân tập, 4 cổng
Dải tần2,4–2,5 GHz; 5,15–5,925 GHz
Độ lợi đỉnh13 dBi (2,4 GHz); 13 dBi (5 GHz)
Búp 3 dB phương ngang31° (2,4 GHz); 31° (5 GHz)
Búp 3 dB phương đứng33° (2,4 GHz); 27° (5 GHz)
Phân cựcCổng A, C: đứng; cổng B, D: ngang
Búp phụ tối đaV-Pol –15 dBc / –12 dBc; H-Pol –10 dBc / –12 dBc (2,4 / 5 GHz)
Tỉ số trước-sau> 30 dB
Trở kháng danh định50 Ω
VSWR1,6:1 (2,4 GHz); 1,5:1 (trên 5,7–5,9 GHz); 2:1 (5,15–5,7 GHz)
Đầu nối4 N cái gắn vách (N-Female Bulkhead)
CápKhông kèm cáp
Chỉnh gócPhương vị ±25°; góc ngẩng ±60°
Chiều dài14,5 in (36,8 cm)
Chiều rộng20 in (50,7 cm)
Chiều cao0,8 in (2,11 cm)
Trọng lượng81,1 oz (2,3 kg)
Cấp bảo vệIP67
Sức gió khi hoạt động100 MPH
Môi trườngTrong nhà và ngoài trời
Nhiệt độ hoạt động–40 °C đến 85 °C
Dùng với (Installation Guide)Aironet 3702P, Aironet 1570
Dùng với (tài liệu access point Catalyst)Catalyst 9124AXE (Hardware Installation Guide 9124AX); C9130AXE qua cáp AIR-CAB003-D8-N= (Getting Started Guide 9130AX)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

AIR-ANT2513P4M-N có độ lợi bao nhiêu?
13 dBi ở 2,4 GHz và 13 dBi ở 5 GHz; búp phương ngang 31°, búp phương đứng 33° (2,4 GHz) và 27° (5 GHz), tỉ số trước-sau lớn hơn 30 dB.
AIR-ANT2513P4M-N dùng với access point nào?
Installation Guide ghi Aironet 3702P và dòng 1570. Hardware Installation Guide Catalyst 9124AX liệt kê AIR-ANT2513P4M-N= cho 9124AXE; Getting Started Guide 9130AX liệt kê cho C9130AXE, nối qua cáp AIR-CAB003-D8-N=.
AIR-ANT2513P4M-N và AIR-ANT2513P4M-NS khác nhau thế nào?
AIR-ANT2513P4M-NS là bản tự nhận dạng, có EEPROM để access point hỗ trợ đọc và tự cấu hình loại ăng-ten, độ lợi trên bộ điều khiển; hai mã dùng chung một Installation Guide.
AIR-ANT2513P4M-N kích thước, trọng lượng bao nhiêu?
Dài 14,5 in (36,8 cm), rộng 20 in (50,7 cm), cao 0,8 in (2,11 cm), nặng 81,1 oz (2,3 kg).
AIR-ANT2513P4M-N lắp ngoài trời được không?
Được. Vỏ đạt IP67, gió khi làm việc 100 MPH, nhiệt độ –40 °C đến 85 °C; lắp tường, trần hoặc cột đường kính 5,08–12,7 cm.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Ăng-ten Cisco AIR-ANT2513P4M-N= mảng patch phân cực phân tập 13 dBi, 4 cổng N, hai băng, IP67? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Ăng-ten Cisco AIR-ANT2513P4M-N= mảng patch phân cực phân tập 13 dBi, 4 cổng N, hai băng, IP67 · AIR-ANT2513P4M-N=

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá ăng-ten Cisco AIR-ANT2513P4M-N= mảng patch phân cực phân tập 13 dBi, 4 cổng N, hai băng, IP67?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay