Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9105AXW-SSẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6 Cisco Catalyst 9105 bản gắn tường: 2x2 hai băng, PHY 1,488 Gbps, uplink 2,5 Gbps nhận PoE, 3 cổng LAN (LAN1 cấp PoE 10,5 W), USB 2.0.
Cisco C9105AXW-S là bản gắn tường (Wall Plate) của dòng Cisco Catalyst 9105, access point Wi-Fi 6 2x2 hai băng có ăng-ten bên trong. Khác bản ốp trần, máy có cổng uplink Multigigabit 100/1000/2500 Base-T nhận PoE và thêm ba cổng LAN 10/100/1000 Base-T phía dưới, trong đó LAN1 cấp nguồn PoE ra với ngân sách 10,5 W; thân máy 90 x 160 x 32,66 mm, nặng 373,2 g.
Datasheet viết bản 9105w được thiết kế riêng để gắn tường, rất hợp cho khách sạn, ký túc xá và các khu nhà ở nhiều căn hộ. Mã -S thuộc bảng mã đặt hàng của Cisco: thông báo EOL15855 liệt kê C9105AXW-S với mô tả "Cisco Catalyst 9105AX Series-Wallplate".

Hướng dẫn lắp đặt (Getting Started Guide) của 9105AXW đánh số các cổng như sau:
| Cổng | Chức năng theo Cisco |
|---|---|
| Uplink 2.5GbE mGig | 10/100/1000/2500, nhận nguồn PoE 802.3af/at, tự nhận cáp thẳng/chéo (Auto-MDIX) |
| PSE (LAN 1) | Cấp PoE-Out chuẩn 802.3af khi access point được cấp nguồn 802.3at; datasheet ghi ngân sách 10,5 W |
| LAN 2, LAN 3 | Cổng 1GbE (10/100/1000 Base-T) |
| Console | RS-232 qua đầu RJ-45 |
| Pass-through | Cổng RJ-45 đi xuyên, kèm một cổng pass-through thụ động nối từ mặt sau xuống chân máy |
| USB 2.0 | 4,5 W |
Máy còn có nút Mode để khôi phục một phần hoặc toàn bộ cấu hình, khe khoá Kensington và một đèn trạng thái nhiều màu. Tài liệu lưu ý cổng console có thể gây lỗi khởi động nếu cắm cáp console bỏ trống đầu kia hoặc dài quá 1 mét. Khi không cắm được cáp PoE vào cổng sau lưng, có thể dùng dây nhảy RJ45 (trong bộ C9105AXW-KIT) nối cổng PoE sau lưng với cổng pass-through, rồi cắm cáp cấp nguồn vào cổng pass-through ở chân máy.

Bảng nguồn của datasheet cho 9105AXW: với 802.3af, radio 2,4 GHz và 5 GHz đều 2x2, uplink 2,5G mGig, USB và LAN1 PSE tắt; với 802.3at (PoE+), hai radio 2x2, uplink 2,5G mGig và bật được một trong hai: USB hoặc LAN1 PSE. Ô Input power requirements ghi 802.3at, Cisco UPOE, 802.3af, injector AIR-PWRINJ6= và AIR-PWRINJ5= (bộ sau chỉ hỗ trợ 802.3af; AIR-PWRINJ5 đã hết đặt hàng từ 02/5/2024 theo thông báo EOL15240 của Cisco, mã thay thế AIR-PWRINJ6=); Getting Started Guide ghi thêm cổng switch chuẩn 802.3bt.
Deployment Guide của dòng 9105 có bảng công suất PoE cho C9105AXW (cột nhiệt độ làm việc của bảng ghi 40C ở cả ba dòng):
| Nguồn vào | Tại AP | Tại PSE (cáp xấu nhất) | Radio 1 / Radio 2 | Ethernet | USB | PoE-out |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 802.3af | 13 W | 14,9 W | 2x2 / 2x2 | 2,5 Gbps | Không | Không |
| 802.3at | 18,5 W | 21,4 W | 2x2 / 2x2 | 2,5 Gbps | Có (4,5 W) | Không |
| 802.3at | 25,5 W | 30 W | 2x2 / 2x2 | 2,5 Gbps | Không | Có (10,5 W) |
Switch cấp nguồn qua cáp mạng xem ở danh mục switch PoE. Nhiệt độ làm việc 0 °C đến 50 °C; khi môi trường vượt 40 °C, radio 2,4 GHz chuyển từ 2x2 xuống 1x1, đồng thời cổng USB và LAN1 PSE bị tắt.
9105AXW chỉ dùng giá gắn tường AIR-AP-BRACKET-W4; khi thay access point gắn tường đời trước, không dùng lại giá W3, nhưng giá W4 và W3 trùng lỗ bắt vít nên không phải khoan lại. Các cách lắp trong hướng dẫn:
Lỗ đục sẵn trên hộp đệm dùng luồn cáp nhưng không lọt đầu RJ45, nên phải luồn cáp trước rồi mới bấm đầu. Bộ C9105AXW-KIT bán riêng hoặc đặt kèm khi mua máy; giá W4 có bán dạng phụ tùng (AIR-AP-BRACKET-W4=).

| Ô | C9105AXW-S | C9105AXI-S |
|---|---|---|
| Kiểu lắp | Gắn tường (Wall Plate) | Ốp trần bằng giá, để bàn |
| Uplink | 100/1000/2500 Base-T | 10/100/1000 Base-T |
| Cổng LAN | 3 x 10/100/1000 (LAN1 PSE 10,5 W) | Không có |
| USB 2.0, Passthru | Có | Không ghi |
| Độ lợi ăng-ten 2,4 / 5 GHz | 3 dBi / 5 dBi | 4 dBi / 5 dBi |
| Kích thước | 90 x 160 x 32,66 mm | 150 x 150 x 30 mm |
| Trọng lượng | 373,2 g | 329,5 g |
| Trên 40 °C | 2,4 GHz xuống 1x1; tắt USB, LAN1 PSE | 2,4 GHz xuống 1x1 |
Các ô giống nhau: 802.11ax 2x2 MU-MIMO hai luồng, PHY tới 1,488 Gbps (kênh 80 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz), 802.11ac tới 866,7 Mbps, 802.11n tới 444,4 Mbps, công suất phát 20 dBm (100 mW) xuống –7 dBm (0,2 mW) ở mỗi băng, BLE 5 tích hợp. Deployment Guide ghi cả hai bản có cùng tính năng, hỗ trợ tới 200 thiết bị Wi-Fi.
Bộ điều khiển hỗ trợ: Cisco Catalyst 9800 Series, Cisco 3504, 5520, 8540 và Cisco Virtual Wireless Controller. Datasheet ghi phần mềm Cisco Unified Wireless Network 8.10MR3 hoặc Cisco IOS XE 17.3.1 trở lên; Getting Started Guide ghi bộ điều khiển phải chạy 8.10.105.0 hoặc IOS-XE 17.3.x. Chế độ làm việc theo hướng dẫn: Local (mặc định), FlexConnect, Monitor, Sniffer và OEAP. Bảo mật gồm 802.11i, WPA2, WPA3, 802.1X, AES; nền tảng Trust Anchor có Image signing, Secure Boot và Cisco Trust Anchor module.
Thông báo EOL15855 của Cisco (cập nhật 19/8/2026) ghi ngày cuối đặt hàng C9105AXW-S là 31/12/2026, ngày cuối hỗ trợ 31/12/2031; cột thay thế ghi Cisco Wireless 9172H Access Point. Bộ đệm C9105AXW-KIT= (C9105AX Series Spacer Kit) cũng nằm trong thông báo này, cột thay thế ghi chưa có sản phẩm chuyển đổi. Bản teleworker C9105AXWT (cùng máy, đặt nằm trên bàn bằng đế) đã hết đặt hàng từ 16/5/2025 theo EOL15449. Các access point Cisco khác: danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9105AXW-S |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9105 Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1,488 Gbps (PHY, kênh 80 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng uplink 100/1000/2500 Base-T (PoE-In); 3 cổng downlink 10/100/1000 Base-T (LAN1 PSE 10,5 W) |
| Cấp nguồn | PoE+ 802.3at, Cisco UPOE hoặc PoE 802.3af |
| Quản lý | Qua bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800; Cisco 3504, 5520, 8540; Cisco Virtual Wireless Controller |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, hộp điện âm tường (giá AIR-AP-BRACKET-W4) |
| Ăng-ten | Tích hợp; 3 dBi (2,4 GHz), 5 dBi (5 GHz) |
| MIMO | 2x2, 2 luồng không gian; MU-MIMO 2x2 đường lên và đường xuống (802.11ax) |
| Tính năng 802.11ax | OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80 MHz, WPA3 |
| Tốc độ 802.11ac | 866,7 Mbps (80 MHz, 5 GHz) |
| Tốc độ 802.11n | 444,4 Mbps (40 MHz ở 5 GHz, 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng khác | 1 cổng console RJ-45; 1 USB 2.0 (4,5 W); cổng Passthru; nút Mode |
| Bluetooth | BLE 5 tích hợp |
| Công suất phát | 20 dBm (100 mW) đến –7 dBm (0,2 mW) ở mỗi băng |
| Hoạt động với PoE 802.3af | Radio 2x2 ở cả hai băng, uplink 2,5G mGig; USB và LAN1 PSE tắt |
| Hoạt động với PoE+ 802.3at | Radio 2x2 ở cả hai băng, uplink 2,5G mGig; bật USB hoặc LAN1 PSE |
| Phần mềm | Cisco Unified Wireless Network 8.10MR3 trở lên; Cisco IOS XE 17.3.1 trở lên |
| Chế độ làm việc | Local, FlexConnect, Monitor, Sniffer, OEAP |
| Bảo mật | 802.11i, WPA2, WPA3; 802.1X; AES; EAP-TLS, EAP-TTLS/MSCHAPv2, PEAP v0/v1, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Trust Anchor | Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 90 x 160 x 32,66 mm (chưa tính giá) |
| Trọng lượng | 373,2 g |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 50 °C (trên 40 °C: radio 2,4 GHz chuyển 1x1, tắt USB và LAN1 PSE) |
| Nhiệt độ lưu kho | –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Phụ kiện | Giá AIR-AP-BRACKET-W4= (phụ tùng); bộ đệm C9105AXW-KIT (bán riêng) |
| Tiêu chuẩn Việt Nam trong danh mục tuân thủ | QCVN 118:2018/BTTTT, QCVN (18:2014), QCVN 112:2017/BTTTT |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst C9105AXW-S Wi-Fi 6 2x2 gắn tường, uplink mGig 2,5 Gbps, 3 cổng LAN? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9800-L-C-K9
250 AP · 5.000 client · 2 uplink 10G đồng · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CBW150AX-S-UK
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · cổng Gigabit PoE · 330 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-S
Wi-Fi 6 · 8x8 · đầu nối DART 8 cổng · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXD-ROW
Wi-Fi 6 · ăng-ten định hướng 9 dBi · IP67 · 2,9 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB002-D8-R=
DART-8 ra 8 đầu RP-TNC · dài 2 ft · suy hao 2/2,3 dB
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2513P4M-N=
Patch 4 cổng N · 13/13 dBi · IP67
Liên hệ báo giá
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.