Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBW150AX-S-UKSẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6 Cisco Business 150AX mã S-UK (Hong Kong, Singapore, Thái Lan, Việt Nam): 2x2, PHY 1,488 Gbps, 1 cổng Gigabit PoE, mesh, quản lý bằng app.
CBW150AX-S-UK là mã đặt hàng của access point Cisco Business 150AX Wi-Fi 6 gắn trần dành cho Hong Kong, Singapore, Thái Lan và Việt Nam, theo bảng Ordering information của datasheet. Máy chạy hai băng 2,4 GHz và 5 GHz, 2x2 MU-MIMO đường xuống, PHY 802.11ax tối đa 1,488 Gbps, có một cổng Gigabit Ethernet nhận PoE và tiêu thụ tối đa 9,2 W. Cisco viết 150AX dành cho mạng nhỏ (smaller networks), triển khai và quản lý bằng app Cisco Business Mobile hoặc giao diện WebUI tích hợp, không cần bộ điều khiển vật lý hay license.
Datasheet không có mã CBW150AX-S trần; mỗi mã trong bảng Ordering information đều có thêm một đuôi sau chữ miền (như -S-UK, -E-EU, -B-NA). Một số dòng trong bảng Ordering information:
| Mã | Nước | Injector PoE trong hộp |
|---|---|---|
| CBW150AX-S-UK | Hong Kong, Singapore, Thailand, Vietnam | Không |
| CBW150AX-E-EU | European Union, Kazakhstan, Mauritius | Có |
| CBW150AX-E-UK | United Kingdom, United Arab Emirates, Oman, Saudi Arabia | Có |
| CBW150AX-K-UK | Malaysia | Không |
| CBW150AX-F-EU | Indonesia | Không |
Mã S-UK không kèm injector trong hộp; ô Powering options ghi thêm hai cách cấp nguồn: switch Ethernet 802.3af/at hoặc injector PoE Cisco Business (CB-PWRINJ-XX). Datasheet khuyên dùng switch Cisco Business có PoE thuộc dòng CBS220/250/350, ví dụ CBS220-8FP-E-2G-EU hoặc CBS220-16P-2G-EU. Injector thụ động kèm theo ở các mã khác không dùng được cho các model Cisco Business Access Point khác.

Ba con số đều có trong datasheet và đo theo cách khác nhau:
Phần 802.11ax còn có OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, beamforming và WPA3. Máy tương thích ngược với thiết bị 802.11ac Wave 1 và Wave 2.
| Ô datasheet | Giá trị |
|---|---|
| Maximum clients | 200 máy khách mỗi radio, 400 mỗi AP, 1000 trong một hệ thống |
| Maximum # of Access Points | 50, khuyến nghị tới 25 |
| Max # of Mesh Extenders | 25 bộ mở rộng mesh mỗi AP, tới 8 chặng |
| Management Compatibility | Nhóm chỉ gồm CBW150AX và CBW151AXM được quản lý như một khối; CBW150AX không được lắp chung mạng quản lý với CBW140AC hoặc CBW240AC |
Muốn mở rộng vùng phủ ở chỗ không kéo cáp, datasheet nói có thể thêm bộ mở rộng mesh Wi-Fi 6, như bộ mở rộng mesh CBW151AXM cắm thẳng ổ điện. App Cisco Business Mobile thêm bộ mở rộng bằng mã QR. Quản lý từ xa nhiều điểm qua Cisco Business Dashboard là tuỳ chọn, miễn phí tới 25 thiết bị, hỗ trợ CBW150AX từ bản 2.4.1.

Bảng Authentication and security ghi WPA2 hoặc WPA3 (gồm xác thực WPA2-Enterprise), 802.1X với RADIUS AAA, 802.11r, 802.11i và phân đoạn bằng VLAN tới 16 VLAN. Mạng khách có thể xác thực bằng tài khoản mạng xã hội Google hoặc Facebook. Cổng Ethernet của AP xác thực bằng 802.1X hoặc lọc MAC, gán VLAN động hoặc theo cổng. Datasheet cũng nhắc Cisco Umbrella là dịch vụ bảo mật đám mây tuỳ chọn: lọc nội dung, chặn malware và phishing.

Các access point Cisco khác, gồm dòng Catalyst Wi-Fi 6E, có ở danh mục wifi Cisco; switch cấp nguồn xem thêm ở switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBW150AX-S-UK |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 150AX |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1,488 Gbps (PHY 802.11ax: 80 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T tự nhận tốc độ, nhận PoE |
| Cấp nguồn | Switch 802.3af/at, injector PoE Cisco Business (CB-PWRINJ-XX) hoặc injector PoE thụ động Cisco Business (chỉ kèm ở một số mã theo nước) |
| Quản lý | WebUI tích hợp, app Cisco Business Mobile; Cisco Business Dashboard 2.4.1 trở lên (tuỳ chọn) |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Nước bán theo mã | Hong Kong, Singapore, Thailand, Vietnam (mã CBW150AX-S-UK) |
| Injector trong hộp | Không (mã CBW150AX-S-UK) |
| Luồng không gian | 2x2 MU-MIMO đường xuống, 2 luồng; OFDMA đường lên/xuống |
| Tính năng 802.11ax | TWT, BSS coloring, MRC, beamforming 802.11ax, DFS, CSD, WPA3; kênh 20/40/80 MHz |
| Tốc độ 802.11ac | Tới 867 Mbps ở 5 GHz (2x2 SU/MU-MIMO, kênh 20/40/80 MHz) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11n 2,4 GHz: 6,5–300 Mbps; 802.11ac 5 GHz: 6,5–867 Mbps; 802.11ax 2,4 và 5 GHz: 6,5–1200 Mbps |
| Máy khách tối đa | 200 mỗi radio; 400 mỗi AP; 1000 trong một hệ thống |
| Số AP trong hệ thống | Tối đa 50, khuyến nghị tới 25 |
| Mesh | Tối đa 25 bộ mở rộng mesh Cisco Business mỗi AP, tới 8 chặng |
| Tương thích quản lý | Chỉ gộp quản lý chung với CBW150AX và CBW151AXM; không lắp chung mạng quản lý với CBW140AC, CBW240AC |
| Ăng-ten | Tích hợp, đa hướng theo phương ngang: 4 dBi (2,4 GHz), 5 dBi (5 GHz) |
| Công suất phát | Tới 20 dBm ở 2,4 GHz và 5 GHz (mức tối đa tuỳ kênh và quy định từng nước) |
| Kênh miền S | 2,412–2,472 GHz: 13 kênh; 5,180–5,320 GHz: 8 kênh; 5,500–5,700 GHz: 11 kênh; 5,745–5,825 GHz: 5 kênh |
| Bảo mật | WPA2 hoặc WPA3 (gồm WPA2-Enterprise), 802.1X, RADIUS AAA, 802.11r, 802.11i; VLAN tới 16; khách đăng nhập bằng Google, Facebook |
| Cổng Ethernet (tính năng) | Xác thực 802.1X hoặc lọc MAC; VLAN động hoặc theo cổng; lưu lượng chuyển cục bộ hoặc chuyển về Master AP |
| Bluetooth | BLE 5 tích hợp (để dùng sau này) |
| Hệ thống | DRAM 1 GB, flash 512 MB; bộ xử lý 4 nhân 1 GHz |
| Công suất tiêu thụ | 9,2 W (tối đa, qua PoE) |
| Đèn báo | Đèn trạng thái (boot loader, kết nối, hoạt động, cảnh báo, lỗi) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 150,4 x 150,4 x 39,9 mm (không gồm giá gắn) |
| Khối lượng | 330 g (không gồm giá gắn, phụ kiện) |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho, vận chuyển –30 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 0 % đến 95 %, không ngưng tụ |
| Độ cao tối đa | 3000 m ở 40 °C khi hoạt động; 4570 m ở 25 °C khi lưu kho |
| Trong hộp | Giá gắn và bộ vít |
| Chuẩn IEEE | 802.3, 802.3ab, 802.3af/at, 802.11a/b/g/n/ac/ax, 802.11h, 802.11d |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, IEC/EN 60950-1, IEC/EN 62368-1, UL/CUL 62368-1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Business CBW150AX-S-UK Wi-Fi 6 2x2 gắn trần, hỗ trợ mesh, cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9800-L-C-K9
250 AP · 5.000 client · 2 uplink 10G đồng · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-S
Wi-Fi 6 · 8x8 · đầu nối DART 8 cổng · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXD-ROW
Wi-Fi 6 · ăng-ten định hướng 9 dBi · IP67 · 2,9 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9105AXW-S
Wi-Fi 6 2x2 · gắn tường · uplink 2,5G · 3 LAN
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB002-D8-R=
DART-8 ra 8 đầu RP-TNC · dài 2 ft · suy hao 2/2,3 dB
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2513P4M-N=
Patch 4 cổng N · 13/13 dBi · IP67
Liên hệ báo giá
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.