Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9130AXE-STA-SSẵn sàng đặt hàng
Gói Cisco Catalyst 9130AXE lắp sẵn ăng-ten sân vận động C-ANT9104: búp 5 GHz 25° x 25° 10 dBi lái được 0/10/20°, IP65, dùng trong nhà và ngoài trời.
C9130AXE-STA-S là gói Cisco Catalyst 9130AXE kèm ăng-ten sân vận động (Stadium Antenna) C-ANT9104. Theo Installation Guide của Cisco, gói gồm access point C9130AXE-x và ăng-ten C-ANT9104 được lắp sẵn tại nhà máy, che chắn khỏi tác động thời tiết để dùng trong nhà hoặc ngoài trời như nhà thi đấu và sân vận động; trong khi mã C9130AXE-x riêng lẻ là access point được chứng nhận dùng trong nhà. Cả khối nặng 7,03 kg, cấp bảo vệ IP65.
Ăng-ten C-ANT9104 là mảng patch 8 cổng phân cực kép, búp phụ rất thấp, làm việc ở 2,4 GHz và hai băng 5 GHz; ở 5 GHz ăng-ten đổi được độ rộng búp sóng và lái búp bằng phần mềm. Ăng-ten không hỗ trợ 6 GHz.

| Ô trong Installation Guide | 2,4 GHz | 5 GHz búp rộng | 5 GHz búp hẹp (0°, 10°, 20°) | IoT |
|---|---|---|---|---|
| Độ lợi đỉnh | 6 dBi | 7 dBi | 10 dBi | 6 dBi |
| Độ rộng búp 3 dB phương ngang | 70° | 80° | 25° | 70° |
| Độ rộng búp 3 dB phương đứng | 70° | 25° | 25° | 70° |
| Mức búp phụ | – | –21 dBr | –30 dBr | – |
| Tỷ số trước/sau | –15 dBr | –20 dBr | –30 dBr | –15 dBr |
| Phân cực | Cổng A, C dọc; B, D ngang | Cổng A, C, E, G dọc; B, D, F, H ngang | Cổng A, C, E, G dọc; B, D, F, H ngang | Dọc |
Trở kháng danh định 50 Ω, VSWR 2:1 ở mọi băng; kiểu đầu nối của khối là RJ45 PoE.
Deployment Guide C-ANT9104 ghi: ở 5 GHz mỗi radio chuyển được giữa búp hẹp 25° x 25° (10 dBi) và búp rộng 80° x 25° (7 dBi); có thể đặt một radio búp rộng, radio kia búp hẹp. Ở búp hẹp, từng búp 5 GHz lái được riêng tới 0°, 10° hoặc 20° lệch tâm; đặt cả hai slot 0° thì hai slot phủ cùng một chỗ, và có thể tắt một slot trong khi vẫn lái slot còn lại. Băng 2,4 GHz luôn là búp rộng 70° x 70° ở 6 dBi.

Các chọn lựa búp nằm trong radio profile của bộ điều khiển Catalyst 9800 (tạo radio profile, gán vào RF tag cho từng slot rồi áp RF tag cho AP); tại thời điểm viết tài liệu, các tham số này chỉ tương thích với C-ANT9104. Vì vùng phủ đổi bằng cấu hình, Cisco nhấn mạnh sao lưu cấu hình bộ điều khiển định kỳ: mất cấu hình WLC hoặc sửa nhầm radio profile có thể làm vùng phủ thay đổi lớn. Deployment Guide cũng nêu lái búp là cách chỉnh vùng phủ sau lắp đặt, thường nhanh hơn thay đổi vật lý ở trên cao.
Hai slot radio 5 GHz được đánh số ở mặt sau ăng-ten và bị khoá băng: từng dải U-NII gán cố định cho từng slot, không đổi được, nên chiều lắp ăng-ten có ý nghĩa trong một số trường hợp. Ví dụ Deployment Guide đưa ra: miền -B (FCC) slot 1 U-NII 2e/U-NII 3, slot 2 U-NII 1/U-NII 2; miền -E (ETSI) slot 1 U-NII 2e, slot 2 U-NII 1/U-NII 2. Ăng-ten không hỗ trợ tự gán kênh và công suất bằng RRM, phải đặt kênh và công suất thủ công; hỗ trợ các kênh TDWR 120, 124, 128. Ăng-ten đã được thử trong môi trường mật độ cao ở khoảng cách 30–60 m, lắp được nằm ngang hoặc dựng đứng; Cisco yêu cầu khảo sát chuyên biệt cho mọi triển khai 9104.

Installation Guide ghi khối C-ANT9104 đạt IP65, chịu gió khi vận hành 100 mph. Nhiệt độ hoạt động –20 °C đến 60 °C khi không chịu nắng; khi chịu nắng và có tấm che nắng thì tới 50 °C. Lưu kho –40 °C đến 70 °C. Sơn được ăng-ten và giá bằng sơn ngoài trời gốc dầu hoặc latex thường; không dùng sơn kim loại hoặc có vảy kim loại.
AP trong gói là C9130AXE-x — xem trang C9130AXE-S. Datasheet 9130AX ghi cho bản STA: phần mềm Cisco IOS XE 17.6.1 trở lên và lưu ý "C9130AXE-STA-x không được hỗ trợ trên bộ điều khiển AireOS". Bộ điều khiển Catalyst 9800 đang có trên trang, ví dụ Catalyst 9800-L C9800-L-C-K9. Các ô vô tuyến và cổng mạng của datasheet 9130AX ghi chung cho cả dòng, không tách riêng bản STA: 802.11ax PHY tới 5,38 Gbps (8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz và 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz); cổng Multigigabit 100/1000/2500/5000. Bảng công suất PoE của datasheet chỉ có dòng cho 9130AXI và 9130AXE, không có dòng riêng cho bản STA.
| Ô datasheet 9130AX | C9130AXE-STA | C9130AXE |
|---|---|---|
| Kích thước | Datasheet ghi 18,2 x 23,5 x 5,8 in (59,70 x 46,23 x 14,8 cm) — số inch và cm đảo thứ tự; Installation Guide ghi rộng 59,70 cm, cao 46,23 cm, sâu 14,8 cm | 23,3 x 23,3 x 4,0 cm |
| Khối lượng | 7,03 kg | 1,71 kg |
| Phần mềm tối thiểu | IOS XE 17.6.1 | IOS XE 17.1.1; Cisco Unified Wireless Network 8.10 MR1 |
EOL15855 (30/3/2026) liệt kê C9130AXE-STA-S, mô tả "Cisco Catalyst 9130AXE w/Stadium Antenna, -S reg domain": ngày cuối đặt hàng 31/12/2026, giao hàng cuối 31/3/2027, ngày cuối hỗ trợ 31/12/2031; mã thay thế Cisco ghi là Cisco Wireless 9179F Access Point. Danh mục: Wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9130AXE-STA-S |
| Loại thiết bị | Access point trong nhà và ngoài trời |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9130AX Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz (hai radio 5 GHz); không hỗ trợ 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5,38 Gbps (PHY 802.11ax, datasheet ghi chung cho dòng 9130AX: 8x8 80 MHz hoặc dual 4x4 80+80 MHz ở 5 GHz, 4x4 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng RJ45 PoE (Multigigabit 100/1000/2500/5000 theo datasheet 9130AX) |
| Cấp nguồn | PoE qua cổng RJ45 |
| Quản lý | Bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 (radio profile chọn búp sóng); không hỗ trợ bộ điều khiển AireOS |
| Kiểu lắp đặt | Tường, trần (mặt phẳng) hoặc cột Ø 5,08–12,7 cm, giá khớp xoay kèm theo; nằm ngang hoặc dựng đứng |
| Thành phần | AP C9130AXE-x và ăng-ten C-ANT9104 lắp sẵn tại nhà máy |
| Ăng-ten | Mảng patch 8 cổng phân cực kép, búp phụ rất thấp |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 6 dBi; 5 GHz búp rộng: 7 dBi; 5 GHz búp hẹp: 10 dBi; IoT: 6 dBi |
| Độ rộng búp (ngang x đứng) | 2,4 GHz: 70° x 70°; 5 GHz búp rộng: 80° x 25°; 5 GHz búp hẹp: 25° x 25° |
| Lái búp 5 GHz | 0°, 10°, 20° lệch tâm cho từng búp hẹp |
| Mức búp phụ | 5 GHz búp rộng –21 dBr; búp hẹp –30 dBr |
| Tỷ số trước/sau | 2,4 GHz –15 dBr; 5 GHz búp rộng –20 dBr; búp hẹp –30 dBr; IoT –15 dBr |
| Trở kháng, VSWR | 50 Ω; 2:1 |
| Kênh và công suất | Cấu hình thủ công (không hỗ trợ RRM); hỗ trợ kênh TDWR 120, 124, 128 |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 17.6.1 trở lên |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Sức gió khi vận hành | 100 mph |
| Nhiệt độ hoạt động | –20 °C đến 60 °C (không chịu nắng); tới 50 °C khi chịu nắng và có tấm che nắng |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 70 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 59,70 x 14,8 x 46,23 cm |
| Trọng lượng | 7,03 kg |
| Cáp Ethernet | Ngoài trời, có chống nhiễu, Ø 5–9 mm; bộ đầu siết cáp (gland) CAT 5e kèm AP; cáp CAT 6/6A dùng bộ AIR-ACC-CAT6= |
| Phụ kiện tuỳ chọn | Tấm che nắng C-ANT9104-CVR= |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Cisco Catalyst C9130AXE-STA-S Wi-Fi 6 kèm ăng-ten sân vận động C-ANT9104? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Cisco · C9800-L-F-K9
2 uplink 10G SFP+ · 4 cổng 2,5G · 250 AP · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CW9162I-MR
Wi-Fi 6E · 3 radio 2x2 · 3,9 Gbps · 0,93 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9124AXE-ROW
Wi-Fi 6 · 6 cổng ăng-ten N · IP67 · 3,1 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C-ANT9101=
Đa hướng ốp trần · 8 cổng DART · 22,86 x 22,86 cm
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB003-D8-N=
DART-8 ra 8 đầu N (male) · dài 3 ft · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2524DG-R=
Lưỡng cực 2/4 dBi · RP-TNC · xám · trong nhà
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.