Cisco · C9105AXI-S
Access point Cisco Catalyst C9105AXI-S Wi-Fi 6 2x2, ăng-ten tích hợp, cổng Gigabit
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9124AXD-ROWSẵn sàng đặt hàng
Access point Wi-Fi 6 ngoài trời Cisco Catalyst 9124AXD, ăng-ten định hướng 9 dBi, 4x4:4 hai băng, 5,38 Gbps, cổng 2,5G + SFP, IP66/IP67.
C9124AXD-ROW là bản ăng-ten định hướng tích hợp của dòng Cisco Catalyst 9124AX, access point Wi-Fi 6 dùng ngoài trời; đuôi ROW là miền tần số trong mã đặt hàng C9124AXD-x của Cisco. Máy chạy 4x4:4 ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, PHY 802.11ax tới 5,38 Gbps, có cổng uplink 2,5 Gbps nhận PoE cùng một cổng SFP, vỏ đạt IP66/IP67 và làm việc từ –40 °C đến 65 °C. Tài liệu At-a-Glance của Cisco giới thiệu bản 9124D cho vùng phủ mật độ cao có kết nối cầu điểm–điểm khi không kéo được cáp, ví dụ sân vận động, sân khấu hoà nhạc ngoài trời và công viên lớn.

| Ô trong datasheet | Giá trị của 9124AXD | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Part numbers | C9124AXD-x (internal directional antenna) | x = regulatory domain; Cisco ghi khách hàng tự kiểm phê duyệt sử dụng tại nước mình |
| 802.11ax | 4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz, MU-MIMO đường lên/xuống | PHY tới 5,38 Gbps (160 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| 802.11ac | 4x4:4, beamforming 802.11ac | PHY tới 3,47 Gbps (160 MHz ở 5 GHz) |
| 802.11n | 4x4:4, kênh 20 và 40 MHz | PHY tới 890 Mbps |
| Integrated antenna | 9 dBi ở 2,4 GHz và 9 dBi ở 5 GHz, định hướng, phân cực kép | Ăng-ten BLE 4 dBi, đa hướng |
| Interfaces | 1 cổng 100/1000/2500BASE-T uplink, 1 cổng SFP Gigabit Ethernet, console RJ-45 | Cổng downlink 10/100/1000BASE-T cấp PoE ra 802.3af khi máy nhận UPOE/802.3bt hoặc DC |
| Available Tx power settings | 30 dBm (1 W) đến –4 dBm (0,4 mW) | Cùng mức ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| Dimensions (W x L x H) | 25,9 x 23,3 x 8,1 cm | Chưa tính giá đỡ |
| Weight | 2,9 kg | Ghi chung cho 9124AXI và 9124AXD |
| Software | Cisco IOS XE 17.6.2 trở lên cho mọi miền | Miền B: từ 17.5.1/17.3.4 |
| Supported WLAN controllers | Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers | — |
Ngoài Wi-Fi 6, datasheet liệt kê Cisco RF ASIC (radio định nghĩa bằng phần mềm cho CleanAir, wIPS, FastLocate và DFS), Bluetooth Low Energy 5 cho các ứng dụng định vị như theo dõi tài sản, chỉ đường, phân tích; cùng bộ Trust Anchor gồm image signing, Secure Boot và Cisco Trust Anchor module. Sách hướng dẫn phần cứng (HIG) ghi máy làm việc ở các chế độ Local, FlexConnect, Monitor và Sniffer.
At-a-Glance của Cisco viết ba bản trong dòng 9124 chỉ khác nhau ở ăng-ten. Một số ô datasheet và HIG ghi riêng cho từng bản:
| Ô | 9124AXI | 9124AXD | 9124AXE |
|---|---|---|---|
| Ăng-ten | Tích hợp, đa hướng, 7 dBi (2,4 và 5 GHz) | Tích hợp, định hướng, 9 dBi (2,4 và 5 GHz) | 6 cổng ăng-ten ngoài, chứng nhận ăng-ten tới 13 dBi |
| Ăng-ten BLE | 5 dBi | 4 dBi | Datasheet không ghi |
| Radio theo 802.11ax | 4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz | 4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz | 4x4:4 ở 2,4 GHz + hai radio 2x2:2 ở 5 GHz |
| Trọng lượng | 2,9 kg | 2,9 kg | 3,1 kg |
| Phần mềm tối thiểu | 17.5.1/17.3.4 (miền B); 17.6.2 (mọi miền) | 17.5.1/17.3.4 (miền B); 17.6.2 (mọi miền) | 17.6.2 |
| Giá đỡ thường dùng (bảng HIG) | AIR-MNT-ART1=, AIR-MNT-HORZ1=, AIR-MNT-STRAND1= | AIR-MNT-VERT1=, AIR-MNT-VERT2=, AIR-MNT-ART1= | AIR-MNT-VERT1=, AIR-MNT-VERT2=, AIR-MNT-ART1=, AIR-MNT-HORZ1= |
Kích thước 25,9 x 23,3 x 8,1 cm, dải nhiệt độ, chuẩn IP66/IP67 và bộ cổng mạng được datasheet ghi chung cho cả ba bản. Bản ăng-ten ngoài có trang riêng: Cisco Catalyst C9124AXE-ROW.
Theo HIG, C9124AXD có bốn ăng-ten băng kép tích hợp gắn với radio 2,4 GHz và 5 GHz, một ăng-ten đơn băng cho radio IoT 2,4 GHz và hai ăng-ten băng kép cho radio phụ (AUX) 2,4/5 GHz. Datasheet ghi độ rộng búp sóng ở 2,4 GHz là 70° theo phương ngang (azimuth) và 65° theo phương đứng (elevation); ở 5 GHz là 55° và 50°. HIG hướng dẫn chỉnh ăng-ten định hướng sao cho búp chính song song hoặc chúc xuống về phía đường chân trời, gắn máy sao cho các cổng ăng-ten và cổng console vẫn nhìn thấy, tiếp cận được về sau; Cisco khuyến nghị không gắn cao quá 40 ft để phục vụ máy khách dưới mặt đất.


Ở đáy máy có cổng SFP, cổng mGig 2,5G nhận nguồn (PoE-IN), cổng 1 Gigabit cấp nguồn (PoE-OUT) và nút Reset kèm đèn trạng thái; mặt bên có cổng console, tấm nối đất và đầu vào DC. HIG ghi có thể dùng cổng SFP hoặc cổng Gigabit Ethernet làm uplink, nhưng khi đó không dùng cổng Ethernet này làm cổng cho máy khách cục bộ. Cổng nào không dùng phải giữ nút bịt để máy kín nước. HIG cũng ghi cổng Ethernet và cổng SFP không dùng cho dữ liệu cùng lúc: khi SFP được nhận và hoạt động thì cổng Ethernet ngắt.

| Nguồn vào | Radio 0 | Radio 1 | MGIG | SFP | Cổng 1G | PoE ra |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 802.3af | Tắt | Tắt | 1G | Không | Không | Không |
| 802.3at | 2x2 | 2x2 | 1G | Không | Có | Không |
| 802.3bt / UPOE / DC | 4x4 | 4x4 hoặc 2x2 | 2,5G | Có | Có | Có |
Bảng trên chép theo datasheet; bảng giảm công suất của HIG ghi mức 802.3bt/UPOE là 39,5 W, DC từ 60 W, chế độ hai radio của 9124AXD chạy 4x4/4x4 và cổng PoE ra 15,4 W chuẩn 802.3af. Nguồn DC 24–56 V; HIG liệt kê adapter DC AIR-PWRADPT-RGD2= và các injector AIR-PWRINJ-60RGD1=, AIR-PWRINJ-60RGD2= (60 W, ngoài trời, chỉ chạy 10/100/1000BASE-T), AIR-PWRINJ6= (30 W) và AIR-PWRINJ7= (65 W, 802.3bt, mGig). Cáp Ethernet theo HIG phải là loại có chống nhiễu, dùng ngoài trời, Cat5e trở lên. Nguồn PoE có thể lấy từ switch PoE; HIG ghi việc nối cáp quang vào cổng SFP cần module SFP và bộ phụ kiện cáp quang tuỳ chọn AIR-SFP-KIT1=; module xem ở danh mục module quang Cisco. Về nguồn khi dùng cổng SFP, các tài liệu Cisco ghi khác nhau: bảng nguồn của datasheet và bảng giảm công suất của HIG ghi SFP dùng được ở 802.3bt/UPOE; chú thích dưới hình cổng của HIG ghi "The SFP port only supports DC power IN"; mục nối cáp dữ liệu của HIG ghi khi dùng cổng SFP truyền dữ liệu qua cáp quang, máy phải được cấp nguồn bằng nguồn DC, adapter nguồn hoặc injector. HIG còn ghi phải lắp module SFP vào trước khi máy khởi động.

Trang hỗ trợ dòng Catalyst 9124AX trên cisco.com (xem ngày 29/10/2026) ghi Series Status: Available và không có thông báo ngừng bán. Thông báo EOL15855 về các access point Wi-Fi 6 trong nhà của Cisco và Meraki ghi rõ C9124AX không nằm trong thông báo đó. Riêng các mã có bộ điều khiển nhúng C9124AXD-EWC-x đã hết đặt hàng ngày 29/11/2024 theo thông báo EOL15406.
Datasheet ghi 9124AX làm việc với bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series; trên trang có Catalyst 9800-L C9800-L-C-K9 và Catalyst 9800-L C9800-L-F-K9. Các access point Cisco khác nằm trong danh mục wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9124AXD-ROW |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Dòng sản phẩm | Cisco Catalyst 9124AX Series |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5,38 Gbps (PHY 802.11ax, 160 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng uplink 100/1000/2500BASE-T (nhận PoE); 1 cổng SFP Gigabit Ethernet; 1 cổng downlink 10/100/1000BASE-T cấp PoE ra chuẩn 802.3af |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af, 802.3at PoE+, 802.3bt PoE++, Cisco UPOE; DC phụ 24–56 V; injector AIR-PWRINJ-60RGD1=, AIR-PWRINJ-60RGD2=, AIR-PWRINJ6= |
| Quản lý | Bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series |
| Kiểu lắp đặt | Treo cột, tháp hoặc tường (giá đỡ đặt riêng) |
| Mã đặt hàng | C9124AXD-x: bản ăng-ten định hướng tích hợp, x = miền tần số (mã này x = ROW) |
| Ăng-ten | Tích hợp, định hướng, phân cực kép: 2,4 GHz 9 dBi (góc ngang 70°, góc đứng 65°); 5 GHz 9 dBi (góc ngang 55°, góc đứng 50°) |
| Ăng-ten Bluetooth | 4 dBi, tích hợp, phân cực đứng, đa hướng |
| MIMO | 4x4:4 ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, MU-MIMO đường lên/xuống, 4 luồng không gian |
| Tính năng 802.11ax | OFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80/80+80 MHz, DFS, CSD, WPA3, WPA3-Enterprise 192 |
| Tốc độ 802.11ac | 3,47 Gbps (160 MHz ở 5 GHz) |
| Tốc độ 802.11n | 890 Mbps (40 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz) |
| Cisco RF ASIC | Có — CleanAir, wIPS, FastLocate, DFS |
| Bluetooth | BLE 5 tích hợp |
| Công suất phát (tối đa/tối thiểu) | 2,4 GHz: 30 dBm (1 W) / –4 dBm (0,4 mW); 5 GHz: 30 dBm (1 W) / –4 dBm (0,4 mW) |
| Hoạt động theo nguồn | 802.3af: tắt radio 0 và radio 1, MGIG 1G, không SFP, không cổng 1G, không PoE ra; 802.3at: 2x2/2x2, MGIG 1G, không SFP, có cổng 1G, không PoE ra; 802.3bt/UPOE/DC: radio 0 4x4, radio 1 4x4 hoặc 2x2, MGIG 2,5G, có SFP, cổng 1G, PoE ra |
| Cổng khác | Cổng console RJ-45; nút Reset; đèn trạng thái; đầu vào DC; tấm nối đất |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 17.5.1/17.3.4 (miền B) trở lên; Cisco IOS XE 17.6.2 trở lên (mọi miền) |
| Chế độ làm việc | Local, FlexConnect, Monitor, Sniffer |
| Bảo mật | 802.11i, WPA2, WPA, WPA3; 802.1X, AES, TKIP; EAP-TLS, EAP-TTLS hoặc MSCHAPv2, PEAP v0 hoặc EAP-MSCHAPv2, PEAP v1 hoặc EAP-GTC, EAP-FAST, EAP-SIM |
| Chuẩn IEEE | 802.3, 802.3ae, 802.11a/b/g/n/ac/ax/h/d/u/k/v/r, 802.15.1/802.15.4 |
| Trust Anchor | Image signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 25,9 x 23,3 x 8,1 cm (chưa tính giá đỡ) |
| Trọng lượng | 2,9 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến 65 °C khi không có nắng chiếu; –40 °C đến 55 °C khi có nắng chiếu |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 85 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 % đến 100 % (có ngưng tụ) |
| Độ cao thử nghiệm | 5.182 m (khi hoạt động và khi không hoạt động) |
| Chuẩn kín bụi, nước | IP66/IP67 (IEC 60529) |
| Chịu gió | Gió duy trì tới 161 km/h, gió giật tới 266 km/h |
| Thử nghiệm môi trường khác | Đóng băng: MIL-STD-810F, 13 mm; ăn mòn: NEMA 250-2008 (600 giờ muối, 1.200 giờ khí hỗn hợp); bức xạ mặt trời: EN 60068-2-5 (1.120 W/m²); rung: MIL-STD-810E Method 514.4 |
| Tiêu chuẩn Việt Nam trong danh mục tuân thủ | QCVN 54:2020/BTTTT, QCVN 65:2013/BTTTT, QCVN 118:2018/BTTTT, TCVN 7317:2003, QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point ngoài trời Cisco Catalyst C9124AXD-ROW Wi-Fi 6, ăng-ten định hướng tích hợp 9 dBi, IP67? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C9105AXI-S
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · 1 cổng Gigabit PoE-In
7.200.000đ
Cisco · C9800-L-C-K9
250 AP · 5.000 client · 2 uplink 10G đồng · 1RU
Liên hệ báo giá
Cisco · CBW150AX-S-UK
Wi-Fi 6 2x2 · 1,488 Gbps · cổng Gigabit PoE · 330 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9130AXE-S
Wi-Fi 6 · 8x8 · đầu nối DART 8 cổng · ăng-ten tới 13 dBi
Liên hệ báo giá
Cisco · C9105AXW-S
Wi-Fi 6 2x2 · gắn tường · uplink 2,5G · 3 LAN
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-CAB002-D8-R=
DART-8 ra 8 đầu RP-TNC · dài 2 ft · suy hao 2/2,3 dB
Liên hệ báo giá
Cisco · AIR-ANT2513P4M-N=
Patch 4 cổng N · 13/13 dBi · IP67
Liên hệ báo giá
Cisco · C9115AXE-S
Wi-Fi 6 4x4 · ăng-ten ngoài RP-TNC · cổng 2,5 Gbps
16.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.