Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cisco Catalyst 9124AX chụp mặt trước, ảnh dòng trên trang hỗ trợ Cisco
Hai mặt bên dòng 9124AX: cổng console, tấm nối đất, đầu vào DC (hình 4 HIG)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Access point ngoài trời Cisco Catalyst C9124AXD-ROW Wi-Fi 6, ăng-ten định hướng tích hợp 9 dBi, IP67

Liên hệ báo giá

Mã: C9124AXD-ROWSẵn sàng đặt hàng

Access point Wi-Fi 6 ngoài trời Cisco Catalyst 9124AXD, ăng-ten định hướng 9 dBi, 4x4:4 hai băng, 5,38 Gbps, cổng 2,5G + SFP, IP66/IP67.

Loại thiết bị
Access point ngoài trời
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
5,38 Gbps (PHY 802.11ax, 160 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz)
Cổng Ethernet
1 cổng uplink 100/1000/2500BASE-T (nhận PoE); 1 cổng SFP Gigabit Ethernet; 1 cổng downlink 10/100/1000BASE-T cấp PoE ra chuẩn 802.3af
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

C9124AXD-ROW là bản ăng-ten định hướng tích hợp của dòng Cisco Catalyst 9124AX, access point Wi-Fi 6 dùng ngoài trời; đuôi ROW là miền tần số trong mã đặt hàng C9124AXD-x của Cisco. Máy chạy 4x4:4 ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, PHY 802.11ax tới 5,38 Gbps, có cổng uplink 2,5 Gbps nhận PoE cùng một cổng SFP, vỏ đạt IP66/IP67 và làm việc từ –40 °C đến 65 °C. Tài liệu At-a-Glance của Cisco giới thiệu bản 9124D cho vùng phủ mật độ cao có kết nối cầu điểm–điểm khi không kéo được cáp, ví dụ sân vận động, sân khấu hoà nhạc ngoài trời và công viên lớn.

Access point ngoài trời dòng 9124AX, Wi-Fi 6 4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz

Thông số chính của C9124AXD theo datasheet

Ô trong datasheetGiá trị của 9124AXDĐọc kèm
Part numbersC9124AXD-x (internal directional antenna)x = regulatory domain; Cisco ghi khách hàng tự kiểm phê duyệt sử dụng tại nước mình
802.11ax4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz, MU-MIMO đường lên/xuốngPHY tới 5,38 Gbps (160 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz)
802.11ac4x4:4, beamforming 802.11acPHY tới 3,47 Gbps (160 MHz ở 5 GHz)
802.11n4x4:4, kênh 20 và 40 MHzPHY tới 890 Mbps
Integrated antenna9 dBi ở 2,4 GHz và 9 dBi ở 5 GHz, định hướng, phân cực képĂng-ten BLE 4 dBi, đa hướng
Interfaces1 cổng 100/1000/2500BASE-T uplink, 1 cổng SFP Gigabit Ethernet, console RJ-45Cổng downlink 10/100/1000BASE-T cấp PoE ra 802.3af khi máy nhận UPOE/802.3bt hoặc DC
Available Tx power settings30 dBm (1 W) đến –4 dBm (0,4 mW)Cùng mức ở 2,4 GHz và 5 GHz
Dimensions (W x L x H)25,9 x 23,3 x 8,1 cmChưa tính giá đỡ
Weight2,9 kgGhi chung cho 9124AXI và 9124AXD
SoftwareCisco IOS XE 17.6.2 trở lên cho mọi miềnMiền B: từ 17.5.1/17.3.4
Supported WLAN controllersCisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers—

Ngoài Wi-Fi 6, datasheet liệt kê Cisco RF ASIC (radio định nghĩa bằng phần mềm cho CleanAir, wIPS, FastLocate và DFS), Bluetooth Low Energy 5 cho các ứng dụng định vị như theo dõi tài sản, chỉ đường, phân tích; cùng bộ Trust Anchor gồm image signing, Secure Boot và Cisco Trust Anchor module. Sách hướng dẫn phần cứng (HIG) ghi máy làm việc ở các chế độ Local, FlexConnect, Monitor và Sniffer.

C9124AXD khác C9124AXI và C9124AXE ở ô nào?

At-a-Glance của Cisco viết ba bản trong dòng 9124 chỉ khác nhau ở ăng-ten. Một số ô datasheet và HIG ghi riêng cho từng bản:

Ô9124AXI9124AXD9124AXE
Ăng-tenTích hợp, đa hướng, 7 dBi (2,4 và 5 GHz)Tích hợp, định hướng, 9 dBi (2,4 và 5 GHz)6 cổng ăng-ten ngoài, chứng nhận ăng-ten tới 13 dBi
Ăng-ten BLE5 dBi4 dBiDatasheet không ghi
Radio theo 802.11ax4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz4x4:4 ở 2,4 GHz + hai radio 2x2:2 ở 5 GHz
Trọng lượng2,9 kg2,9 kg3,1 kg
Phần mềm tối thiểu17.5.1/17.3.4 (miền B); 17.6.2 (mọi miền)17.5.1/17.3.4 (miền B); 17.6.2 (mọi miền)17.6.2
Giá đỡ thường dùng (bảng HIG)AIR-MNT-ART1=, AIR-MNT-HORZ1=, AIR-MNT-STRAND1=AIR-MNT-VERT1=, AIR-MNT-VERT2=, AIR-MNT-ART1=AIR-MNT-VERT1=, AIR-MNT-VERT2=, AIR-MNT-ART1=, AIR-MNT-HORZ1=

Kích thước 25,9 x 23,3 x 8,1 cm, dải nhiệt độ, chuẩn IP66/IP67 và bộ cổng mạng được datasheet ghi chung cho cả ba bản. Bản ăng-ten ngoài có trang riêng: Cisco Catalyst C9124AXE-ROW.

Ăng-ten định hướng 9 dBi và giản đồ bức xạ

Theo HIG, C9124AXD có bốn ăng-ten băng kép tích hợp gắn với radio 2,4 GHz và 5 GHz, một ăng-ten đơn băng cho radio IoT 2,4 GHz và hai ăng-ten băng kép cho radio phụ (AUX) 2,4/5 GHz. Datasheet ghi độ rộng búp sóng ở 2,4 GHz là 70° theo phương ngang (azimuth) và 65° theo phương đứng (elevation); ở 5 GHz là 55° và 50°. HIG hướng dẫn chỉnh ăng-ten định hướng sao cho búp chính song song hoặc chúc xuống về phía đường chân trời, gắn máy sao cho các cổng ăng-ten và cổng console vẫn nhìn thấy, tiếp cận được về sau; Cisco khuyến nghị không gắn cao quá 40 ft để phục vụ máy khách dưới mặt đất.

Giản đồ bức xạ 2,4 GHz phương ngang và phương đứng của C9124AXD, datasheet Cisco
Giản đồ bức xạ 5 GHz của ăng-ten định hướng C9124AXD, datasheet Cisco

Cổng mạng, PoE và mức tính năng theo nguồn

Ở đáy máy có cổng SFP, cổng mGig 2,5G nhận nguồn (PoE-IN), cổng 1 Gigabit cấp nguồn (PoE-OUT) và nút Reset kèm đèn trạng thái; mặt bên có cổng console, tấm nối đất và đầu vào DC. HIG ghi có thể dùng cổng SFP hoặc cổng Gigabit Ethernet làm uplink, nhưng khi đó không dùng cổng Ethernet này làm cổng cho máy khách cục bộ. Cổng nào không dùng phải giữ nút bịt để máy kín nước. HIG cũng ghi cổng Ethernet và cổng SFP không dùng cho dữ liệu cùng lúc: khi SFP được nhận và hoạt động thì cổng Ethernet ngắt.

Mặt đáy 9124AXI/9124AXD: cổng SFP, cổng 2,5G PoE-IN, cổng 1G PoE-OUT, nút Reset (hình 1 HIG)
Nguồn vàoRadio 0Radio 1MGIGSFPCổng 1GPoE ra
802.3afTắtTắt1GKhôngKhôngKhông
802.3at2x22x21GKhôngCóKhông
802.3bt / UPOE / DC4x44x4 hoặc 2x22,5GCóCóCó

Bảng trên chép theo datasheet; bảng giảm công suất của HIG ghi mức 802.3bt/UPOE là 39,5 W, DC từ 60 W, chế độ hai radio của 9124AXD chạy 4x4/4x4 và cổng PoE ra 15,4 W chuẩn 802.3af. Nguồn DC 24–56 V; HIG liệt kê adapter DC AIR-PWRADPT-RGD2= và các injector AIR-PWRINJ-60RGD1=, AIR-PWRINJ-60RGD2= (60 W, ngoài trời, chỉ chạy 10/100/1000BASE-T), AIR-PWRINJ6= (30 W) và AIR-PWRINJ7= (65 W, 802.3bt, mGig). Cáp Ethernet theo HIG phải là loại có chống nhiễu, dùng ngoài trời, Cat5e trở lên. Nguồn PoE có thể lấy từ switch PoE; HIG ghi việc nối cáp quang vào cổng SFP cần module SFP và bộ phụ kiện cáp quang tuỳ chọn AIR-SFP-KIT1=; module xem ở danh mục module quang Cisco. Về nguồn khi dùng cổng SFP, các tài liệu Cisco ghi khác nhau: bảng nguồn của datasheet và bảng giảm công suất của HIG ghi SFP dùng được ở 802.3bt/UPOE; chú thích dưới hình cổng của HIG ghi "The SFP port only supports DC power IN"; mục nối cáp dữ liệu của HIG ghi khi dùng cổng SFP truyền dữ liệu qua cáp quang, máy phải được cấp nguồn bằng nguồn DC, adapter nguồn hoặc injector. HIG còn ghi phải lắp module SFP vào trước khi máy khởi động.

Lắp đặt ngoài trời và độ bền vỏ

  • HIG mô tả C9124AXD là máy độc lập, treo cột hoặc tháp, và có thể làm nút chuyển tiếp cho các AP không nối mạng dây trực tiếp.
  • Giá đỡ đặt riêng: AIR-MNT-VERT1= (gắn đứng lên tường hoặc cột đường kính 51–127 mm), AIR-MNT-VERT2= (gắn đứng kèm bộ nguồn DC), AIR-MNT-ART1= (khớp xoay, gắn tường, trần hoặc cột). Khi gắn đứng, đèn trạng thái phải quay xuống dưới.
  • Hộp gồm máy, cốt nối đất và vít, đầu bịt cổng Ethernet RJ45 loại CAT 5e (port termination plug), chất chống ăn mòn và tài liệu. Đầu siết cáp (gland) kèm theo chỉ dùng cho cáp Cat5e; cáp Cat6/6A cần bộ AIR-ACC-CAT6=.
  • Nhiệt độ hoạt động –40 °C đến 65 °C khi không có nắng chiếu, –40 °C đến 55 °C khi có nắng chiếu; lưu kho –40 °C đến 85 °C; độ ẩm 0 % đến 100 % có ngưng tụ.
  • IP66/IP67 theo IEC 60529; chịu gió duy trì 161 km/h và gió giật 266 km/h; thử đóng băng MIL-STD-810F, ăn mòn NEMA 250-2008, bức xạ EN 60068-2-5, rung MIL-STD-810E.
Mặt bên có tấm nối đất và đầu vào DC 24–56 V, hình 4 sách hướng dẫn lắp đặt

C9124AXD-ROW còn bán không?

Trang hỗ trợ dòng Catalyst 9124AX trên cisco.com (xem ngày 29/10/2026) ghi Series Status: Available và không có thông báo ngừng bán. Thông báo EOL15855 về các access point Wi-Fi 6 trong nhà của Cisco và Meraki ghi rõ C9124AX không nằm trong thông báo đó. Riêng các mã có bộ điều khiển nhúng C9124AXD-EWC-x đã hết đặt hàng ngày 29/11/2024 theo thông báo EOL15406.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Datasheet ghi 9124AX làm việc với bộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series; trên trang có Catalyst 9800-L C9800-L-C-K9 và Catalyst 9800-L C9800-L-F-K9. Các access point Cisco khác nằm trong danh mục wifi Cisco.

Thông số kỹ thuật C9124AXD-ROW

Datasheet PDF
Thông số Access point ngoài trời Cisco Catalyst C9124AXD-ROW Wi-Fi 6, ăng-ten định hướng tích hợp 9 dBi, IP67
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9124AXD-ROW
Loại thiết bịAccess point ngoài trời
Dòng sản phẩmCisco Catalyst 9124AX Series
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa5,38 Gbps (PHY 802.11ax, 160 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz)
Cổng Ethernet1 cổng uplink 100/1000/2500BASE-T (nhận PoE); 1 cổng SFP Gigabit Ethernet; 1 cổng downlink 10/100/1000BASE-T cấp PoE ra chuẩn 802.3af
Cấp nguồnPoE 802.3af, 802.3at PoE+, 802.3bt PoE++, Cisco UPOE; DC phụ 24–56 V; injector AIR-PWRINJ-60RGD1=, AIR-PWRINJ-60RGD2=, AIR-PWRINJ6=
Quản lýBộ điều khiển Cisco Catalyst 9800 Series
Kiểu lắp đặtTreo cột, tháp hoặc tường (giá đỡ đặt riêng)
Mã đặt hàngC9124AXD-x: bản ăng-ten định hướng tích hợp, x = miền tần số (mã này x = ROW)
Ăng-tenTích hợp, định hướng, phân cực kép: 2,4 GHz 9 dBi (góc ngang 70°, góc đứng 65°); 5 GHz 9 dBi (góc ngang 55°, góc đứng 50°)
Ăng-ten Bluetooth4 dBi, tích hợp, phân cực đứng, đa hướng
MIMO4x4:4 ở cả 2,4 GHz và 5 GHz, MU-MIMO đường lên/xuống, 4 luồng không gian
Tính năng 802.11axOFDMA đường lên/xuống, TWT, BSS coloring, MRC, beamforming, kênh 20/40/80/80+80 MHz, DFS, CSD, WPA3, WPA3-Enterprise 192
Tốc độ 802.11ac3,47 Gbps (160 MHz ở 5 GHz)
Tốc độ 802.11n890 Mbps (40 MHz ở 5 GHz và 20 MHz ở 2,4 GHz)
Cisco RF ASICCó — CleanAir, wIPS, FastLocate, DFS
BluetoothBLE 5 tích hợp
Công suất phát (tối đa/tối thiểu)2,4 GHz: 30 dBm (1 W) / –4 dBm (0,4 mW); 5 GHz: 30 dBm (1 W) / –4 dBm (0,4 mW)
Hoạt động theo nguồn802.3af: tắt radio 0 và radio 1, MGIG 1G, không SFP, không cổng 1G, không PoE ra; 802.3at: 2x2/2x2, MGIG 1G, không SFP, có cổng 1G, không PoE ra; 802.3bt/UPOE/DC: radio 0 4x4, radio 1 4x4 hoặc 2x2, MGIG 2,5G, có SFP, cổng 1G, PoE ra
Cổng khácCổng console RJ-45; nút Reset; đèn trạng thái; đầu vào DC; tấm nối đất
Phần mềmCisco IOS XE 17.5.1/17.3.4 (miền B) trở lên; Cisco IOS XE 17.6.2 trở lên (mọi miền)
Chế độ làm việcLocal, FlexConnect, Monitor, Sniffer
Bảo mật802.11i, WPA2, WPA, WPA3; 802.1X, AES, TKIP; EAP-TLS, EAP-TTLS hoặc MSCHAPv2, PEAP v0 hoặc EAP-MSCHAPv2, PEAP v1 hoặc EAP-GTC, EAP-FAST, EAP-SIM
Chuẩn IEEE802.3, 802.3ae, 802.11a/b/g/n/ac/ax/h/d/u/k/v/r, 802.15.1/802.15.4
Trust AnchorImage signing, Secure Boot, Cisco Trust Anchor module
Kích thước (rộng x sâu x cao)25,9 x 23,3 x 8,1 cm (chưa tính giá đỡ)
Trọng lượng2,9 kg
Nhiệt độ hoạt động–40 °C đến 65 °C khi không có nắng chiếu; –40 °C đến 55 °C khi có nắng chiếu
Nhiệt độ lưu kho–40 °C đến 85 °C
Độ ẩm hoạt động0 % đến 100 % (có ngưng tụ)
Độ cao thử nghiệm5.182 m (khi hoạt động và khi không hoạt động)
Chuẩn kín bụi, nướcIP66/IP67 (IEC 60529)
Chịu gióGió duy trì tới 161 km/h, gió giật tới 266 km/h
Thử nghiệm môi trường khácĐóng băng: MIL-STD-810F, 13 mm; ăn mòn: NEMA 250-2008 (600 giờ muối, 1.200 giờ khí hỗn hợp); bức xạ mặt trời: EN 60068-2-5 (1.120 W/m²); rung: MIL-STD-810E Method 514.4
Tiêu chuẩn Việt Nam trong danh mục tuân thủQCVN 54:2020/BTTTT, QCVN 65:2013/BTTTT, QCVN 118:2018/BTTTT, TCVN 7317:2003, QCVN 18:2014/BTTTT, QCVN 112:2017/BTTTT

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9124AXD-ROW là gì?
Là access point Wi-Fi 6 ngoài trời Cisco Catalyst 9124AX bản ăng-ten định hướng tích hợp (9124AXD), mã đặt hàng dạng C9124AXD-x với x là miền tần số, ở đây là ROW. Máy chạy 4x4:4 ở 2,4 GHz và 5 GHz, PHY 802.11ax tới 5,38 Gbps, vỏ IP66/IP67.
C9124AXD khác C9124AXI thế nào?
Khác ở ăng-ten: 9124AXD dùng ăng-ten định hướng tích hợp 9 dBi (2,4 GHz góc 70°/65°, 5 GHz góc 55°/50°), 9124AXI dùng ăng-ten đa hướng 7 dBi; ăng-ten BLE 4 dBi so với 5 dBi. Bảng giá đỡ thường dùng của HIG cũng ghi khác: 9124AXD dùng AIR-MNT-VERT1=, AIR-MNT-VERT2=, AIR-MNT-ART1=; 9124AXI dùng AIR-MNT-ART1=, AIR-MNT-HORZ1=, AIR-MNT-STRAND1=. Hai bản cùng trọng lượng 2,9 kg, cùng kích thước 25,9 x 23,3 x 8,1 cm theo datasheet.
Cisco C9124AXD cấp nguồn PoE+ có chạy đủ không?
Với 802.3at (PoE+) hai radio chạy 2x2, cổng MGIG 1G, không dùng SFP và không cấp PoE ra. Với 802.3bt, Cisco UPOE hoặc nguồn DC 24–56 V, datasheet ghi radio 0 chạy 4x4, radio 1 "4x4 or 2X2", cổng 2,5G, có SFP và PoE ra 802.3af. HIG ghi tuỳ cấu hình và miền tần số, nguồn cần cho hoạt động đầy đủ là 802.3bt hoặc UPOE. Với 802.3af, radio 0 và radio 1 tắt.
Nhiệt độ làm việc của C9124AXD?
Từ –40 °C đến 65 °C khi không có nắng chiếu và –40 °C đến 55 °C khi có nắng chiếu; lưu kho –40 °C đến 85 °C. Vỏ đạt IP66/IP67, chịu gió duy trì 161 km/h.
Cisco 9124 có EOL chưa?
Chưa. Trang hỗ trợ dòng Catalyst 9124AX của Cisco (xem 29/10/2026) ghi Series Status: Available; thông báo EOL15855 về access point Wi-Fi 6 trong nhà ghi rõ không gồm C9124AX. Chỉ các mã có EWC (C9124AXD-EWC-x) đã hết đặt hàng 29/11/2024.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point ngoài trời Cisco Catalyst C9124AXD-ROW Wi-Fi 6, ăng-ten định hướng tích hợp 9 dBi, IP67? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point ngoài trời Cisco Catalyst C9124AXD-ROW Wi-Fi 6, ăng-ten định hướng tích hợp 9 dBi, IP67 · C9124AXD-ROW

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point ngoài trời Cisco Catalyst C9124AXD-ROW Wi-Fi 6, ăng-ten định hướng tích hợp 9 dBi, IP67?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay