Ruijie · RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
Switch công nghiệp Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP 6 cổng, 1 PoE++, 3 PoE+, 2 SFP, quản lý Cloud
4 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-S2915-48GT4MS-LSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2+ Ruijie dòng RG-S2915-L: 48 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP 1GE/2,5GE, 116 Gbps, 87 Mpps, không PoE, 2 quạt, cao 1 RU.
RG-S2915-48GT4MS-L có nhiều cổng nhất dòng RG-S2915-L: 48 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE/2,5GE uplink, tốc độ chuyển tiếp 87 Mpps, băng thông 116 Gbps, không PoE. Ruijie mô tả dòng này là switch truy cập L2+ thế hệ mới, gồm bản PoE và không PoE, đáp ứng mạng có dây, không dây, giám sát. Tiêu đề trang sản phẩm: "48-Port 1GE RJ45 Layer 2+ Managed Switch, 4-Port 2.5GE Uplink".
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Fixed Service Ports | 48 x 10/100/1000BASE-T ports; 4 x 1GE/2.5GE SFP ports | Ordering: "fixed single AC power supply". |
| Packet forwarding rate | 87 Mpps | Switching capacity 116 Gbps. |
| CPU / Memory / Flash | Đơn nhân 1,2 GHz / 512 MB DDR4 / 64 MB | Switch buffer 512 KB. |
| MAC Table Capacity / ARP table | 16.000 / 512 | Routing Table Size (IPv4/IPv6): 64; ACL entries: 500. |
| Maximum power consumption | 30 W | Maximum input current: 1,5 A; PoE port: Not supported. |
| Fan / Acoustic noise | 2 x fixed fan modules / ≤ 37 dB | Heat dissipation: Forced air cooling. |
| Unit dimensions / Unit weight | 440 x 220 x 43,5 mm / 2,8 kg | Rack height 1 RU. |

| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | SFP 1GE/2,5GE | Băng thông | Chuyển tiếp | Quạt | Công suất tối đa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-S2915-48GT4MS-L | 48 | 4 | 116 Gbps | 87 Mpps | 2 quạt cố định | 30 W |
| RG-S2915-10GT2MS-P-L | 10 | 2 | 30 Gbps | 22,5 Mpps | 1 quạt cố định | 16 W (không PoE); 141 W (tải PoE đầy) |
| RG-S2915-24GT4MS-L | 24 | 4 | 68 Gbps | 51 Mpps | Không quạt | 15,6 W |
| RG-S2915-24GT4MS-P-L | 24 | 4 | 68 Gbps | 51 Mpps | 2 quạt cố định | 33 W (không PoE); 403 W (tải PoE đầy) |
Datasheet RG-S2915-L Series là tài liệu chung cho bốn mã: RG-S2915-48GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L và RG-S2915-10GT2MS-P-L. So với RG-S2915-24GT4MS-L, hai mã cùng kích thước 440 x 220 x 43,5 mm và cùng không PoE; một số ô khác nhau: số cổng RJ45 (48 / 24), chuyển tiếp (87 / 51 Mpps), băng thông (116 / 68 Gbps), làm mát (2 quạt / không quạt), công suất tối đa (30 / 15,6 W).

Ô Surge protection ghi cổng nguồn 6 kV/2 kV, cổng telecom 10 kV; Product Features viết switch chịu được xung 10 kV ở cổng. Chống tĩnh điện 8 kV/15 kV qua không khí, 6 kV/8 kV tiếp xúc. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 45 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % RH, độ cao 0 m đến 5.000 m; MTBF 200.000 giờ. Cắm nóng cáp ở tất cả cổng.
Mục Optical Transceivers (1GE) trong datasheet có MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550 và Mini-GBIC-GT; 4 cổng SFP 1GE/2.5GE dùng được module SFP 1GE và 2,5GE. Hộp gồm switch, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon, 2 tai gắn, 4 đệm cao su, 8 vít M4 x 8 và hướng dẫn lắp đặt.

RG-S2915-48GT4MS-L thuộc danh mục switch Ruijie. Module quang SFP khác của Ruijie ở danh mục module quang SFP.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-S2915-48GT4MS-L |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2+ |
| Số cổng | 48 cổng RJ45 1GE, 4 uplink 2,5GE |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE/2,5GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | MACC public cloud, Web, CLI (Telnet/console), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Dòng sản phẩm | RG-S2915-L Series Simplified Gigabit Switch |
| Cổng quản lý | 1 cổng console RJ45; 1 cổng USB |
| Ghi chú cổng SFP | 4 x 1GE/2.5GE SFP ports support 1GE SFP transceivers and 2.5GE SFP transceivers (theo Ordering Information) |
| Băng thông chuyển mạch | 116 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 87 Mpps |
| CPU | Đơn nhân tích hợp, xung nhịp 1,2 GHz |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; RAM 512 MB DDR4; bộ đệm switch 512 KB |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Bảng ARP | 512 mục |
| Bảng định tuyến (IPv4/IPv6) | 64 |
| Số mục ACL | 500 |
| Chuyển mạch Ethernet | Khung jumbo tối đa 9216 byte; 802.3az EEE; IEEE 802.1Q (4.094 VLAN); Voice VLAN; VLAN theo cổng; Basic QinQ, Selective QinQ; STP, RSTP, MSTP; ERPS (G.8032); LLDP/LLDP-MED; LACP (IEEE 802.3ad) |
| Dịch vụ IP | ARP; DHCP client, DHCP relay, DHCP server; DHCP snooping; DNS |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh; RIP, RIPng; OSPFv2 |
| ACL và QoS | ACL IP chuẩn, ACL IP mở rộng, ACL MAC mở rộng, Expert-level ACL, ACL 80, ACL IPv6; ACL redirection; giới hạn tốc độ theo cổng; ưu tiên 802.1p, DSCP, IP precedence; quản lý tắc nghẽn RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ; tránh tắc nghẽn tail drop; 8 hàng đợi ưu tiên mỗi giao diện |
| Bảo mật | RADIUS và TACACS+; xác thực 802.1x theo cổng và theo MAC; xác thực Web; HTTPS; SSHv1, SSHv2; IGMP V1, V2 snooping; IP Source Guard; CPP và NFPP |
| Độ tin cậy | RLDP; cắm nóng module nguồn và cáp (Hot swapping of power modules and cables); giám sát nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt |
| Quản lý, bảo trì | RSPAN; sFlow; NTP; TFTP client; SNMP v1/v2c/v3; CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud; CWMP (TR-069); gRPC |
| Nguồn điện | 1 nguồn cố định; vào AC định mức 100–240 V, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 1,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 30 W |
| Tiết kiệm điện | Energy Efficient Ethernet (EEE) |
| Quạt | 2 quạt cố định (fixed fan modules) |
| Tản nhiệt | Làm mát cưỡng bức bằng quạt (Forced air cooling) |
| Độ ồn | ≤ 37 dB |
| Giám sát quạt | Điều khiển tốc độ quạt và cảnh báo hỏng quạt |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 220 x 43,5 mm; cao 1 RU |
| Khối lượng | 2,8 kg; thùng vận chuyển 5 máy: 20,43 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | 0 m đến 5.000 m |
| MTBF | 200.000 giờ (khoảng 22 năm, theo datasheet) |
| Cắm nóng cáp | Tất cả cổng |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Qua không khí 8 kV/15 kV; tiếp xúc 6 kV/8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng nguồn 6 kV/2 kV; cổng telecom 10 kV |
| Chứng nhận | An toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-11 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon, 2 tai gắn, đệm cao su: 4, 8 vít M4 x 8 (GB819-85), hướng dẫn lắp đặt, phần mềm quản lý cài sẵn (Ruijie Networks Access Product Management Software) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-S2915-48GT4MS-L 48 cổng Gigabit Layer 2+, 4 SFP 2,5GE uplink? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
4 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
4 cổng PoE+ 120 W · 2 SFP 1GE · DIN
14.825.000đ
Ruijie · RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 2 SFP 1GE · DIN
17.025.000đ
Ruijie · RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 4 SFP 1GE · DIN
20.325.000đ
Ruijie · RG-S2915-10GT2MS-P-L
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 125 W · 2 SFP 2,5GE
6.435.000đ
Ruijie · RG-S2915-24GT4MS-L
24 cổng Gigabit · 4 SFP 2,5GE · không quạt
5.725.000đ
Ruijie · RG-S2915-24GT4MS-P-L
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 2,5GE
10.450.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.