Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RG-S2915-10GT2MS-P-L chụp góc phía trước, ảnh của hãng
RG-S2915-10GT2MS-P-L chụp chính diện
RG-S2915-10GT2MS-P-L chụp góc xéo
RG-S2915-10GT2MS-P-L chụp góc xéo phía còn lại
Mặt lưng RG-S2915-10GT2MS-P-L
1/5

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Switch PoE Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L 10 cổng Gigabit, 8 PoE+ 125 W, 2 SFP 2,5GE, Layer 2+

6.435.000đ

Mã: RG-S2915-10GT2MS-P-LSẵn sàng đặt hàng

Switch Layer 2+ Ruijie dòng RG-S2915-L: 10 cổng Gigabit, cổng 1–8 PoE/PoE+ tối đa 125 W, 2 SFP 1GE/2,5GE, OSPFv2, cao 1 RU.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 2
Lớp chuyển mạch
Layer 2+
Số cổng
10 cổng RJ45 1GE, 2 uplink 2,5GE
Cổng Ethernet
10 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
2 cổng SFP 1GE/2,5GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RG-S2915-10GT2MS-P-L là mã nhỏ nhất của dòng RG-S2915-L, dòng switch truy cập L2+ mà Ruijie giới thiệu cho khách hàng bất động sản thương mại, khách sạn và doanh nghiệp vừa và nhỏ. Máy có 10 cổng 10/100/1000BASE-T, cổng 1–8 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), tổng công suất PoE tối đa 125 W, cùng 2 cổng SFP 1GE/2,5GE làm uplink; thân rộng 297 mm, cao 1 RU.

Các ô của RG-S2915-10GT2MS-P-L trong datasheet dòng

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Fixed Service Ports10 x 10/100/1000BASE-T ports, ports 1 to 8 supporting PoE/PoE+; 2 x 1GE/2.5GE SFP portsThêm 1 cổng console RJ45 và 1 cổng USB.
PoE output powerEach PoE port provides up to 30 W of power. The maximum power is 125 W.PoE power cable pairs: Mode A (1-2, 3-6 pairs).
Maximum power consumption16 W (non-PoE) / 141 W (full PoE load)Maximum input current: 3 A.
Packet forwarding rate / Switching capacity22,5 Mpps / 30 GbpsCPU đơn nhân 1,2 GHz, RAM 512 MB DDR4.
Unit dimensions (W x D x H)297 x 170 x 44,5 mmRack height: 1 RU; Unit weight: 2,5 kg.
Fan / Acoustic noise1 x fixed fan module / ≤ 37 dBFan monitoring: điều khiển tốc độ quạt và cảnh báo hỏng quạt.
Surge protectionPower port: 6 kV/2 kV; Telecom port: 10 kVProduct Features: switch triệt được xung (surge) 10 kV ở cổng.

Datasheet ghi chú: số thiết bị được cấp nguồn tối đa phụ thuộc công suất còn lại của switch và công suất thực tế của từng thiết bị.

RG-S2915-10GT2MS-P-L: cổng 1–8 PoE/PoE+, tối đa 125 W theo datasheet

RG-S2915-10GT2MS-P-L khác các mã cùng dòng ở ô nào?

Datasheet RG-S2915-L Series là tài liệu chung cho bốn mã: RG-S2915-48GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L và RG-S2915-10GT2MS-P-L.

MãCổng 10/100/1000BASE-TSFP 1GE/2,5GEPoEBăng thôngChuyển tiếpKích thước
RG-S2915-10GT2MS-P-L102PoE/PoE+, tối đa 125 W30 Gbps22,5 Mpps297 x 170 x 44,5 mm
RG-S2915-24GT4MS-L244Không68 Gbps51 Mpps440 x 220 x 43,5 mm
RG-S2915-24GT4MS-P-L244PoE/PoE+, tối đa 370 W68 Gbps51 Mpps440 x 292 x 43,6 mm
RG-S2915-48GT4MS-L484Không116 Gbps87 Mpps440 x 220 x 43,5 mm

Bản PoE còn lại của dòng là RG-S2915-24GT4MS-P-L; một số ô khác nhau: số cổng RJ45 (10 / 24), cổng cấp PoE (cổng 1–8 / tất cả cổng RJ45), PoE tối đa (125 / 370 W), SFP 1GE/2,5GE (2 / 4), quạt (1 / 2), kích thước (297 x 170 / 440 x 292 mm).

Uplink 2,5GE và module quang

Phần Product Features của datasheet viết uplink của dòng hỗ trợ tốc độ 2,5 Gbit/s; so với uplink 1 Gbit/s, switch nối được nhiều thiết bị đầu cuối hơn trong hệ thống giám sát HD và xử lý dữ liệu đột biến tốt hơn. Ghi chú Ordering Information: 2 cổng SFP 1GE/2.5GE dùng được module SFP 1GE và module SFP 2,5GE. Mục Optical Transceivers (1GE) liệt kê MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550 cùng các module BiDi và Mini-GBIC-GT.

RG-S2915-10GT2MS-P-L góc xéo; 2 cổng SFP 1GE/2,5GE

Phần mềm: lớp 2, định tuyến, bảo mật

  • IEEE 802.1Q với 4.094 VLAN, Voice VLAN, Basic QinQ và Selective QinQ; STP, RSTP, MSTP, ERPS (G.8032); LACP; khung jumbo 9216 byte.
  • Định tuyến tĩnh, RIP, RIPng, OSPFv2; DHCP server, DHCP relay, DHCP snooping; bảng định tuyến 64 mục.
  • RADIUS, TACACS+, 802.1x theo cổng và MAC, xác thực Web, SSHv1/SSHv2, IP Source Guard, CPP và NFPP.

Quản lý và hộp sản phẩm

Máy quản lý qua Web, CLI (telnet/console), SNMP v1/v2c/v3 và MACC public cloud, có sFlow, RSPAN, NTP, CWMP (TR-069), gRPC; nâng cấp được bằng USB. Hộp gồm switch, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon, 2 tai gắn, 8 vít M4 x 8 và hướng dẫn lắp đặt; cột của mã này ghi "/" ở dòng đệm cao su.

RG-S2915-10GT2MS-P-L nhìn xéo phía lưng; nguồn AC, 1 quạt

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-S2915-10GT2MS-P-L thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Các module quang SFP khác của Ruijie nằm ở danh mục module quang SFP.

Thông số kỹ thuật RG-S2915-10GT2MS-P-L

Datasheet PDF
Thông số Switch PoE Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L 10 cổng Gigabit, 8 PoE+ 125 W, 2 SFP 2,5GE, Layer 2+
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-S2915-10GT2MS-P-L
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 2
Lớp chuyển mạchLayer 2+
Số cổng10 cổng RJ45 1GE, 2 uplink 2,5GE
Cổng Ethernet10 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink2 cổng SFP 1GE/2,5GE
PoEPoE/PoE+
PoE budget125 W (datasheet: The maximum power is 125 W; mỗi cổng PoE tối đa 30 W)
Quản lýMACC public cloud, Web, CLI (Telnet/console), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Dòng sản phẩmRG-S2915-L Series Simplified Gigabit Switch
Cổng cấp PoECổng 1–8 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); cặp dây cấp nguồn Mode A (1-2, 3-6); PoE: IEEE 802.3af và 802.3at, cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng, ưu tiên cổng
Cổng quản lý1 cổng console RJ45; 1 cổng USB
Ghi chú cổng SFP2 x 1GE/2.5GE SFP ports support 1GE SFP transceivers and 2.5GE SFP transceivers (theo Ordering Information)
Băng thông chuyển mạch30 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói22,5 Mpps
CPUĐơn nhân tích hợp, xung nhịp 1,2 GHz
Bộ nhớFlash 64 MB; RAM 512 MB DDR4; bộ đệm switch 512 KB
Bảng địa chỉ MAC16.000 mục
Bảng ARP512 mục
Bảng định tuyến (IPv4/IPv6)64
Số mục ACL500
Chuyển mạch EthernetKhung jumbo tối đa 9216 byte; 802.3az EEE; IEEE 802.1Q (4.094 VLAN); Voice VLAN; VLAN theo cổng; Basic QinQ, Selective QinQ; STP, RSTP, MSTP; ERPS (G.8032); LLDP/LLDP-MED; LACP (IEEE 802.3ad)
Dịch vụ IPARP; DHCP client, DHCP relay, DHCP server; DHCP snooping; DNS
Định tuyếnĐịnh tuyến tĩnh; RIP, RIPng; OSPFv2
ACL và QoSACL IP chuẩn, ACL IP mở rộng, ACL MAC mở rộng, Expert-level ACL, ACL 80, ACL IPv6; ACL redirection; giới hạn tốc độ theo cổng; ưu tiên 802.1p, DSCP, IP precedence; quản lý tắc nghẽn RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ; tránh tắc nghẽn tail drop; 8 hàng đợi ưu tiên mỗi giao diện
Bảo mậtRADIUS và TACACS+; xác thực 802.1x theo cổng và theo MAC; xác thực Web; HTTPS; SSHv1, SSHv2; IGMP V1, V2 snooping; IP Source Guard; CPP và NFPP
Độ tin cậyRLDP; cắm nóng module nguồn và cáp (Hot swapping of power modules and cables); giám sát nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt
Quản lý, bảo trìRSPAN; sFlow; NTP; TFTP client; SNMP v1/v2c/v3; CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud; CWMP (TR-069); gRPC
Nguồn điện1 nguồn cố định; vào AC định mức 100–240 V, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 3 A
Công suất tiêu thụ tối đa16 W (không PoE); 141 W (tải PoE đầy)
Tiết kiệm điệnEnergy Efficient Ethernet (EEE)
Quạt1 quạt cố định (fixed fan module)
Tản nhiệtLàm mát cưỡng bức bằng quạt (Forced air cooling)
Độ ồn≤ 37 dB
Giám sát quạtĐiều khiển tốc độ quạt và cảnh báo hỏng quạt
Kích thước (rộng x sâu x cao)297 x 170 x 44,5 mm; cao 1 RU
Khối lượng2,5 kg; thùng vận chuyển 5 máy: 15,98 kg
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến 45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
Độ cao0 m đến 5.000 m
MTBF200.000 giờ (khoảng 22 năm, theo datasheet)
Cắm nóng cápTất cả cổng
Chống tĩnh điện (ESD)Qua không khí 8 kV/15 kV; tiếp xúc 6 kV/8 kV
Chống sét lan truyềnCổng nguồn 6 kV/2 kV; cổng telecom 10 kV
Chứng nhậnAn toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-11
Trong hộpSwitch, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon, 2 tai gắn, đệm cao su: Không có, 8 vít M4 x 8 (GB819-85), hướng dẫn lắp đặt, phần mềm quản lý cài sẵn (Ruijie Networks Access Product Management Software)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-S2915-10GT2MS-P-L có bao nhiêu cổng PoE?
Cổng 1–8 trong 10 cổng 10/100/1000BASE-T cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); mỗi cổng tối đa 30 W, tổng tối đa 125 W.
Uplink của RG-S2915-10GT2MS-P-L là gì?
2 cổng SFP 1GE/2,5GE, dùng được module SFP 1GE và 2,5GE theo ghi chú Ordering Information.
RG-S2915-10GT2MS-P-L có định tuyến không?
Datasheet liệt kê định tuyến tĩnh, RIP, RIPng, OSPFv2; bảng định tuyến (IPv4/IPv6) 64 mục.
RG-S2915-10GT2MS-P-L có gắn rack được không?
Datasheet ghi Rack height 1 RU, hộp có 2 tai gắn (mounting bracket); kích thước 297 x 170 x 44,5 mm.
RG-S2915-10GT2MS-P-L quản lý bằng gì?
Web, CLI (telnet/console), SNMP v1/v2c/v3 và MACC public cloud; có cổng console RJ45 và cổng USB.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L 10 cổng Gigabit, 8 PoE+ 125 W, 2 SFP 2,5GE, Layer 2+? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch PoE Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L 10 cổng Gigabit, 8 PoE+ 125 W, 2 SFP 2,5GE, Layer 2+ · RG-S2915-10GT2MS-P-L

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch PoE Ruijie RG-S2915-10GT2MS-P-L 10 cổng Gigabit, 8 PoE+ 125 W, 2 SFP 2,5GE, Layer 2+?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay