Ruijie · RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
Switch công nghiệp Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP 6 cổng, 1 PoE++, 3 PoE+, 2 SFP, quản lý Cloud
4 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NIS3100-4GT2SFP-HPSẵn sàng đặt hàng
Switch công nghiệp Ruijie Reyee: 4 cổng PoE/PoE+ (PoE budget 120 W), 2 SFP 1GE, nguồn DC 12–56 V, không quạt, –40 °C tới +80 °C tuỳ cách lắp.
RG-NIS3100-4GT2SFP-HP là mã ít cổng nhất trong ba switch công nghiệp quản lý Layer 2 RG-NIS3100 của Ruijie Reyee: 4 cổng 10/100/1000BASE-T cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 120 W và 2 cổng SFP 1GE. Datasheet đặt tiêu đề "True Industrial-Grade Switch Specially Designed for Harsh Environments"; trang sản phẩm Ruijie mô tả mã này là switch quản lý Gigabit 6 cổng với 4 cổng PoE+, 2 cổng SFP đường lên. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: CCTV, nhà máy, khu vực ven biển, môi trường bụi bẩn.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 2 | IPv4/IPv6 static route và OSPF đều ghi No. |
| PoE Out standard / PoE budget | PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) / 120 W | Number of PoE Out ports: 4; PoE++: No. |
| Power input | DC 12–56 V; RG-NIS-PA240-54; RG-NIS-PA120-54 | DC: dòng vào tối đa 7 A. |
| Maximum power consumption | 12 W; 72 W; 132 W | Không tải PoE; tải đầy với nguồn vào 12–20 V; tải đầy với 21–56 V. |
| Operating temperature | –40 °C đến +65/+70/+75/+80 °C | Tuỳ cách lắp: tủ kín / tủ hút gió tối thiểu 80, 200, 400 LFM. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 12 Gbps / 8,93 Mpps | RAM 256 MB, flash 16 MB. |
| Acoustic noise | 25 °C: 30 dB | Fanless design, natural cooling. |

Trên trang Ruijie Reyee, mục switch công nghiệp chia hai nhóm: "Managed L2 Industrial Switch" (ba mã RG-NIS3100) và "Cloud Managed L2 Industrial Switch" (hai mã RG-NIS2100); cả năm mã đều có datasheet.
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | SFP 1GE | PoE budget | Băng thông | Chuyển tiếp | Khối lượng | MTBF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 4 | 2 | 120 W | 12 Gbps | 8,93 Mpps | 1,39 kg | 400.000 giờ |
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | 4 | 2 | Mặc định 108 W; tối đa 180 W | 12 Gbps | 8,9 Mpps | 0,77 kg | 200.000 giờ |
| RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | 8 | 2 | Mặc định 228 W; tối đa 300 W | 20 Gbps | 14,8 Mpps | 0,79 kg | 200.000 giờ |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 8 | 2 | 240 W | 20 Gbps | 14,88 Mpps | 1,42 kg | 400.000 giờ |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 8 | 4 | 240 W | 24 Gbps | 17,86 Mpps | 1,47 kg | 400.000 giờ |
Ba mã RG-NIS3100 cùng kích thước 85 x 132 x 165 mm, cùng dải nhiệt độ theo điều kiện lắp và cùng mức camera khuyến nghị 80 / 40; một số ô khác nhau: số cổng RJ45 (4 / 8 / 8), SFP 1GE (2 / 2 / 4), PoE budget (120 / 240 / 240 W). Highlights của cả ba ghi "Three Different Models Meet Various Business Scenario Needs".

So với RG-NIS2100 (datasheet ghi No), mã này ghi Yes cho LACP, LLDP, LLDP-MED, phân loại QoS theo 802.1p và DSCP, RADIUS, 802.1X, các loại ACL và chống giả mạo ARP. Ngoài ra datasheet ghi 4094 VLAN, Voice VLAN, STP, RSTP, MSTP, ERPS; 802.1X theo cổng, 802.1X theo MAC, RADIUS; ACL chuẩn, MAC, IP mở rộng và IPv6 với 1.200 ACE chiều vào mỗi cổng; DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP. Quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP v1/v2c/v3; HTTPS có, SSH không. Highlights ghi "Local Network SON, Easy Configuration even without Cloud": SON trong mạng cục bộ, cấu hình dễ dàng kể cả khi không có Cloud.
Hộp gồm switch, 4 vít M3 x 6 mm, 4 tai gắn (Rack-mount bracket) và sách hướng dẫn; datasheet ghi No cho đệm cao su, kẹp dây nguồn, dây tiếp đất và dây nguồn. Thân nặng 1,39 kg.

RG-NIS3100-4GT2SFP-HP thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Module quang SFP của Ruijie, gồm cả dòng NIS-GE-SFP như NIS-GE-SFP-10KM-SM1310, nằm ở danh mục module quang SFP; datasheet switch này không ghi module tương thích.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 6 cổng |
| Cổng Ethernet | 4 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 120 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN, treo tường |
| Cổng cấp PoE | 4 cổng PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); PoE++: No; chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Cổng theo datasheet | RJ45: 4; cổng quang: 2; SFP 1GE: 2; combo, SFP+ 10GE, 2500BASE-T: No; nút reset 1; công tắc DIP: No |
| Băng thông chuyển mạch | 12 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 8,93 Mpps |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB; flash 16 MB |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 4094 |
| Bảng ARP | 1.000 mục |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte (cấu hình toàn cục) |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN, cấu hình VLAN trên cổng LAN; STP, RSTP, MSTP; LACP, gộp cổng tĩnh; LLDP, LLDP-MED; MAC tĩnh, lọc MAC; điều khiển luồng; giới hạn tốc độ vào/ra; datasheet ghi No: VLAN theo MAC, VLAN theo subnet IP, Basic QinQ |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, IGMPv3 cơ bản; lọc IGMP; datasheet ghi No: IGMPv3 đầy đủ, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Phân loại theo 802.1p và DSCP; hàng đợi ra theo 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; QoS toàn cục |
| Bảo mật | 802.1X theo cổng và theo MAC, RADIUS; DHCP snooping; ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6; tối đa 1.200 ACE chiều vào mỗi cổng, 0 chiều ra; gán IP-MAC-cổng; chống giả mạo ARP; IP source guard; cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; CPU Protection Policy |
| Định tuyến | Datasheet ghi No cho định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 và OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | IPv4, IPv6, ICMPv6, ping, traceroute; DNS client, DNSv6 client; DHCP client (datasheet ghi No cho DHCP relay, DHCP server) |
| Giám sát | Mirroring cổng; Syslog, RLOG; SON; Client auto-discovery; ô giám sát ghi Yes: PoE service failure, PoE power overload, Camera detection, Loop alarm, MAC address entries, IP address pool conflicts; Full ARP table: No |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; System dual backup: No; dual backup phân vùng Uboot: No; Load balancing: No |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP, HTTPS; không có SSH |
| Hệ thống | PoE watchdog, nâng cấp trực tuyến |
| Camera khuyến nghị | 200 W H265: 80; 400 W H265: 40 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Vào DC hoặc module nguồn. Vào DC: định mức 12–56 V DC, dòng vào tối đa 7 A. RG-NIS-PA240-54 (vào AC): định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 90–264 V AC, dòng vào định mức 3,5 A. RG-NIS-PA120-54 (vào AC): định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 90–264 V AC, dòng vào định mức 4 A |
| Nguồn ra của module nguồn (Power output) | RG-NIS-PA120-48: 48 V DC, 2,5 A (85–264 V AC); RG-NIS-PA240-54: 54 V DC, 4,4 A (90–264 V AC); RG-NIS-PA120-54: 54 V DC, 2,2 A (90–264 V AC) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W khi không tải PoE; 72 W tải đầy với nguồn vào 12–20 V; 132 W tải đầy với nguồn vào 21–56 V |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt; độ ồn 30 dB ở 25 °C |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 85 x 132 x 165 mm |
| Khối lượng | 1,39 kg (không bao bì); 1,86 kg khi vận chuyển |
| Nhiệt độ hoạt động | –40 °C đến +65 °C (lắp trong tủ kín); –40 °C đến +70 °C (tủ hút gió tốc độ tối thiểu 80 LFM); –40 °C đến +75 °C (tối thiểu 200 LFM); –40 °C đến +80 °C (tối thiểu 400 LFM) |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến +75 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động và lưu kho 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động và lưu kho –500 m đến +5.000 m |
| Chống ăn mòn | Salt tolerance |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ cho phép cắm, rút cáp khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, 4 vít M3 x 6 mm, 4 tai gắn (Rack-mount bracket), sách hướng dẫn (datasheet ghi No cho đệm cao su, kẹp dây nguồn, dây tiếp đất, dây nguồn) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch công nghiệp Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP 6 cổng, 4 PoE+ 120 W, 2 SFP, thanh DIN? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
4 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 2 SFP 1GE · DIN
17.025.000đ
Ruijie · RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 4 SFP 1GE · DIN
20.325.000đ
Ruijie · RG-S2915-10GT2MS-P-L
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 125 W · 2 SFP 2,5GE
6.435.000đ
Ruijie · RG-S2915-24GT4MS-L
24 cổng Gigabit · 4 SFP 2,5GE · không quạt
5.725.000đ
Ruijie · RG-S2915-24GT4MS-P-L
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 2,5GE
10.450.000đ
Ruijie · RG-S2915-48GT4MS-L
48 cổng Gigabit · 4 SFP 2,5GE · Layer 2+
9.785.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.