Ruijie · RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
Switch công nghiệp Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP 6 cổng, 1 PoE++, 3 PoE+, 2 SFP, quản lý Cloud
4 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-S2915-24GT4MS-LSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2+ Ruijie dòng RG-S2915-L: 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 SFP 1GE/2,5GE, 68 Gbps, không PoE, không quạt, cao 1 RU.
RG-S2915-24GT4MS-L là mã duy nhất không quạt trong bốn mã RG-S2915-L: datasheet ghi "Fanless design, natural heat dissipation", độ ồn "Fanless". Máy là switch truy cập L2+ của Ruijie với 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng SFP 1GE/2,5GE uplink, không PoE, băng thông 68 Gbps, cao 1 RU. Phần Typical Applications của datasheet nêu văn phòng doanh nghiệp vừa và nhỏ, khách sạn vừa và nhỏ, trường tiểu học và trung học, cơ quan nhà nước.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Fixed Service Ports | 24 x 10/100/1000BASE-T ports; 4 x 1GE/2.5GE SFP ports | Cổng quản lý: 1 x RJ45 console; 1 x USB. |
| PoE port | Not supported | Ordering: "fixed single AC power supply", không ghi PoE. |
| Heat dissipation / Fan | Fanless design, natural heat dissipation / "/" | Acoustic noise: Fanless. |
| Maximum power consumption | 15,6 W | Maximum input current: 0,6 A. |
| Packet forwarding rate / Switching capacity | 51 Mpps / 68 Gbps | MAC 16.000, ARP 512, ACL 500 mục. |
| Unit dimensions / Unit weight | 440 x 220 x 43,5 mm / 2,5 kg | Rack height 1 RU. |
| Temperature | Hoạt động 0 °C đến 45 °C | Lưu kho –40 °C đến +70 °C. |

Datasheet RG-S2915-L Series là tài liệu chung cho bốn mã: RG-S2915-48GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L và RG-S2915-10GT2MS-P-L.
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | PoE | Quạt | Độ ồn | Công suất tối đa | Băng thông |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-S2915-24GT4MS-L | 24 | Không | Không quạt | Fanless | 15,6 W | 68 Gbps |
| RG-S2915-10GT2MS-P-L | 10 | PoE/PoE+, tối đa 125 W | 1 quạt cố định | ≤ 37 dB | 16 W (không PoE); 141 W (tải PoE đầy) | 30 Gbps |
| RG-S2915-24GT4MS-P-L | 24 | PoE/PoE+, tối đa 370 W | 2 quạt cố định | ≤ 39 dB | 33 W (không PoE); 403 W (tải PoE đầy) | 68 Gbps |
| RG-S2915-48GT4MS-L | 48 | Không | 2 quạt cố định | ≤ 37 dB | 30 W | 116 Gbps |
Bản PoE cùng 24 cổng RG-S2915-24GT4MS-P-L có cùng 51 Mpps, 68 Gbps và 4 cổng SFP 1GE/2,5GE; một số ô khác nhau: PoE/PoE+ trên tất cả cổng RJ45 với tối đa 370 W, 2 quạt và độ ồn ≤ 39 dB, độ sâu 292 mm (bản này 220 mm), nặng 2,8 kg (bản này 2,5 kg).
Theo Product Features, dòng S2915-L hỗ trợ STP, RSTP, MSTP; RLDP phát hiện nhanh kết nối và liên kết quang một chiều; ERPS (G.8032) khôi phục liên kết trong mức mili giây ở môi trường lý tưởng; CPP phân loại lưu lượng gửi lên CPU theo hàng đợi ưu tiên và giới hạn băng thông; NFPP giới hạn tốc độ gói ARP, ICMP, DHCP từ người dùng. Bảng Reliability còn ghi giám sát nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ và bảo vệ quá nhiệt.

Ô Energy saving ghi Energy Efficient Ethernet (EEE); Product Features viết cổng nhàn rỗi một thời gian sẽ vào chế độ tiết kiệm điện. Datasheet viết một số mã của dòng dùng thiết kế không quạt, không tiếng ồn và không có luồng gió cưỡng bức; với dòng này, mã ghi Fanless là RG-S2915-24GT4MS-L. Công suất tiêu thụ tối đa 15,6 W, nguồn AC cố định 100–240 V.
Ghi chú Ordering Information: 4 cổng SFP 1GE/2.5GE dùng được module SFP 1GE và 2,5GE. Mục Optical Transceivers (1GE) liệt kê MINI-GBIC-LX-SM1310, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-ZX80-SM1550, MINI-GBIC-SX-MM850 và các module BiDi; datasheet ghi module BiDi phải dùng theo cặp.

RG-S2915-24GT4MS-L thuộc danh mục switch Ruijie. Module quang SFP Ruijie khác: danh mục module quang SFP. Bản 48 cổng cùng dòng: RG-S2915-48GT4MS-L.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-S2915-24GT4MS-L |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 2 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2+ |
| Số cổng | 24 cổng Gigabit, 4 uplink SFP 2,5GE |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE/2,5GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | MACC public cloud, Web, CLI (Telnet/console), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Dòng sản phẩm | RG-S2915-L Series Simplified Gigabit Switch |
| Cổng quản lý | 1 cổng console RJ45; 1 cổng USB |
| Ghi chú cổng SFP | 4 x 1GE/2.5GE SFP ports support 1GE SFP transceivers and 2.5GE SFP transceivers (theo Ordering Information) |
| Băng thông chuyển mạch | 68 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 51 Mpps |
| CPU | Đơn nhân tích hợp, xung nhịp 1,2 GHz |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; RAM 512 MB DDR4; bộ đệm switch 512 KB |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 mục |
| Bảng ARP | 512 mục |
| Bảng định tuyến (IPv4/IPv6) | 64 |
| Số mục ACL | 500 |
| Chuyển mạch Ethernet | Khung jumbo tối đa 9216 byte; 802.3az EEE; IEEE 802.1Q (4.094 VLAN); Voice VLAN; VLAN theo cổng; Basic QinQ, Selective QinQ; STP, RSTP, MSTP; ERPS (G.8032); LLDP/LLDP-MED; LACP (IEEE 802.3ad) |
| Dịch vụ IP | ARP; DHCP client, DHCP relay, DHCP server; DHCP snooping; DNS |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh; RIP, RIPng; OSPFv2 |
| ACL và QoS | ACL IP chuẩn, ACL IP mở rộng, ACL MAC mở rộng, Expert-level ACL, ACL 80, ACL IPv6; ACL redirection; giới hạn tốc độ theo cổng; ưu tiên 802.1p, DSCP, IP precedence; quản lý tắc nghẽn RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ; tránh tắc nghẽn tail drop; 8 hàng đợi ưu tiên mỗi giao diện |
| Bảo mật | RADIUS và TACACS+; xác thực 802.1x theo cổng và theo MAC; xác thực Web; HTTPS; SSHv1, SSHv2; IGMP V1, V2 snooping; IP Source Guard; CPP và NFPP |
| Độ tin cậy | RLDP; cắm nóng module nguồn và cáp (Hot swapping of power modules and cables); giám sát nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt |
| Quản lý, bảo trì | RSPAN; sFlow; NTP; TFTP client; SNMP v1/v2c/v3; CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud; CWMP (TR-069); gRPC |
| Nguồn điện | 1 nguồn cố định; vào AC định mức 100–240 V, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 0,6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 15,6 W |
| Tiết kiệm điện | Energy Efficient Ethernet (EEE) |
| Quạt | Không quạt |
| Tản nhiệt | Không quạt, tản nhiệt tự nhiên (Fanless design, natural heat dissipation) |
| Độ ồn | Fanless |
| Giám sát quạt | Fanless design |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 220 x 43,5 mm; cao 1 RU |
| Khối lượng | 2,5 kg; thùng vận chuyển 5 máy: 18,18 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | 0 m đến 5.000 m |
| MTBF | 200.000 giờ (khoảng 22 năm, theo datasheet) |
| Cắm nóng cáp | Tất cả cổng |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Qua không khí 8 kV/15 kV; tiếp xúc 6 kV/8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng nguồn 6 kV/2 kV; cổng telecom 10 kV |
| Chứng nhận | An toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-11 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon, 2 tai gắn, đệm cao su: 4, 8 vít M4 x 8 (GB819-85), hướng dẫn lắp đặt, phần mềm quản lý cài sẵn (Ruijie Networks Access Product Management Software) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-S2915-24GT4MS-L 24 cổng Gigabit Layer 2+, 4 SFP 2,5GE, không quạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NIS2100-4GT2SFP-HP
4 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
4 cổng PoE+ 120 W · 2 SFP 1GE · DIN
14.825.000đ
Ruijie · RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 2 SFP 1GE · DIN
17.025.000đ
Ruijie · RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 4 SFP 1GE · DIN
20.325.000đ
Ruijie · RG-S2915-10GT2MS-P-L
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 125 W · 2 SFP 2,5GE
6.435.000đ
Ruijie · RG-S2915-24GT4MS-P-L
24 cổng PoE+ · 370 W · 4 SFP 2,5GE
10.450.000đ
Ruijie · RG-S2915-48GT4MS-L
48 cổng Gigabit · 4 SFP 2,5GE · Layer 2+
9.785.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.