Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RG-S2915-24GT4MS-P-L chụp góc phía trước, ảnh của hãng
RG-S2915-24GT4MS-P-L chụp chính diện
RG-S2915-24GT4MS-P-L chụp góc xéo
RG-S2915-24GT4MS-P-L chụp góc xéo phía còn lại
Mặt lưng RG-S2915-24GT4MS-P-L
1/5

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Switch PoE Ruijie RG-S2915-24GT4MS-P-L 24 cổng Gigabit PoE+ 370 W, 4 SFP 2,5GE, Layer 2+

10.450.000đ

Mã: RG-S2915-24GT4MS-P-LSẵn sàng đặt hàng

Switch PoE Layer 2+ Ruijie dòng RG-S2915-L: 24 cổng Gigabit PoE/PoE+ tối đa 370 W, 4 SFP 1GE/2,5GE, 68 Gbps, OSPFv2, cao 1 RU.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 2
Lớp chuyển mạch
Layer 2+
Số cổng
24 cổng Gigabit PoE+, 4 uplink SFP 2,5GE
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink
4 cổng SFP 1GE/2,5GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Datasheet RG-S2915-L ghi cho RG-S2915-24GT4MS-P-L: tất cả cổng RJ45 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), mỗi cổng tối đa 30 W, tổng tối đa 370 W. Đây là switch truy cập L2+ của Ruijie với 24 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 cổng SFP 1GE/2,5GE uplink, 68 Gbps, 2 quạt cố định, cao 1 RU. Tiêu đề trang sản phẩm Ruijie: "24-Port Gigabit Layer 2+ Managed PoE+ Switch with Four 2.5GE Uplink SFP Ports".

Datasheet RG-S2915-24GT4MS-P-L: ô PoE, nguồn, hiệu năng

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
PoE portAll RJ45 ports support PoE/PoE+ (IEEE802.3af/at) power supplyPoE power cable pairs: Mode A (1-2, 3-6 pairs).
PoE output powerUp to 30 W mỗi cổng; tối đa 370 WOrdering: "370 W PoE power supply".
Maximum power consumption33 W (non-PoE) / 403 W (full PoE load)Maximum input current: 6 A.
Packet forwarding rate / Switching capacity51 Mpps / 68 GbpsSwitch buffer 512 KB.
Unit dimensions (W x D x H)440 x 292 x 43,6 mmUnit weight 2,8 kg; 1 RU.
Fan / Acoustic noise2 x fixed fan modules / ≤ 39 dBFan speed control and fan failure alarming.
PoE (Software Specifications)IEEE 802.3af and 802.3at; Uninterruptible power supply upon hot start; Port priority

Datasheet lưu ý số thiết bị được cấp nguồn tối đa do công suất còn lại của switch và công suất thực tế của từng thiết bị quyết định.

RG-S2915-24GT4MS-P-L: 24 cổng PoE/PoE+, tối đa 370 W theo datasheet

RG-S2915-24GT4MS-P-L khác các mã cùng dòng ở ô nào?

MãPoECổng 10/100/1000BASE-TSFP 1GE/2,5GECông suất tối đaQuạtKích thước
RG-S2915-24GT4MS-P-LPoE/PoE+, tối đa 370 W24433 W (không PoE); 403 W (tải PoE đầy)2 quạt cố định440 x 292 x 43,6 mm
RG-S2915-10GT2MS-P-LPoE/PoE+, tối đa 125 W10216 W (không PoE); 141 W (tải PoE đầy)1 quạt cố định297 x 170 x 44,5 mm
RG-S2915-24GT4MS-LKhông24415,6 WKhông quạt440 x 220 x 43,5 mm
RG-S2915-48GT4MS-LKhông48430 W2 quạt cố định440 x 220 x 43,5 mm

Datasheet RG-S2915-L Series là tài liệu chung cho bốn mã: RG-S2915-48GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-L, RG-S2915-24GT4MS-P-L và RG-S2915-10GT2MS-P-L. So với bản không PoE RG-S2915-24GT4MS-L, một số ô khác nhau: PoE (có / Not supported), công suất tối đa (403 W khi tải PoE đầy / 15,6 W), quạt (2 / không quạt), dòng vào tối đa (6 / 0,6 A).

ACL, QoS và bảo mật

  • ACL IP chuẩn, IP mở rộng, MAC mở rộng, Expert-level, ACL 80, IPv6; ACL redirection; 500 mục ACL.
  • Ưu tiên theo 802.1p, DSCP, IP precedence; quản lý tắc nghẽn RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ; 8 hàng đợi mỗi giao diện.
  • RADIUS, TACACS+, 802.1x theo cổng và MAC, xác thực Web, HTTPS, SSHv1/v2, IP Source Guard.
RG-S2915-24GT4MS-P-L góc xéo; ACL, QoS 8 hàng đợi

Quản lý đám mây

Product Features viết dòng S2915-L hỗ trợ quản lý đám mây: triển khai chỉ cần máy tính hoặc điện thoại có Internet, cắm là chạy; xem tình trạng mạng, chi tiết thiết bị, trạng thái nguồn mọi lúc; cảnh báo được đẩy về khi phát sinh. Bảng phần mềm ghi Web, CLI (telnet/console), SNMP v1/v2c/v3, MACC public cloud, sFlow, RSPAN.

Module quang trong datasheet

Mục Optical Transceivers (1GE) của datasheet RG-S2915-L có MINI-GBIC-ZX80-SM1550, MINI-GBIC-LH40-SM1310, MINI-GBIC-SX-MM850, MINI-GBIC-LX-SM1310; mục 2.5GE có 2.5G-SFP-LX03-SM1310-BIDI-I và 2.5G-SFP-LX03-SM1550-BIDI-I. Theo ghi chú Ordering Information, 4 cổng SFP 1GE/2.5GE dùng được module SFP 1GE và module SFP 2,5GE.

RG-S2915-24GT4MS-P-L nhìn xéo phía lưng; 2 quạt cố định

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-S2915-24GT4MS-P-L thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Module quang SFP khác ở danh mục module quang SFP. Bản PoE 10 cổng: RG-S2915-10GT2MS-P-L.

Thông số kỹ thuật RG-S2915-24GT4MS-P-L

Datasheet PDF
Thông số Switch PoE Ruijie RG-S2915-24GT4MS-P-L 24 cổng Gigabit PoE+ 370 W, 4 SFP 2,5GE, Layer 2+
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-S2915-24GT4MS-P-L
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 2
Lớp chuyển mạchLayer 2+
Số cổng24 cổng Gigabit PoE+, 4 uplink SFP 2,5GE
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng uplink4 cổng SFP 1GE/2,5GE
PoEPoE/PoE+
PoE budget370 W (datasheet: The maximum power is 370 W; mỗi cổng PoE tối đa 30 W)
Quản lýMACC public cloud, Web, CLI (Telnet/console), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Dòng sản phẩmRG-S2915-L Series Simplified Gigabit Switch
Cổng cấp PoETất cả cổng RJ45 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); cặp dây cấp nguồn Mode A (1-2, 3-6); PoE: IEEE 802.3af và 802.3at, cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng, ưu tiên cổng
Cổng quản lý1 cổng console RJ45; 1 cổng USB
Ghi chú cổng SFP4 x 1GE/2.5GE SFP ports support 1GE SFP transceivers and 2.5GE SFP transceivers (theo Ordering Information)
Băng thông chuyển mạch68 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói51 Mpps
CPUĐơn nhân tích hợp, xung nhịp 1,2 GHz
Bộ nhớFlash 64 MB; RAM 512 MB DDR4; bộ đệm switch 512 KB
Bảng địa chỉ MAC16.000 mục
Bảng ARP512 mục
Bảng định tuyến (IPv4/IPv6)64
Số mục ACL500
Chuyển mạch EthernetKhung jumbo tối đa 9216 byte; 802.3az EEE; IEEE 802.1Q (4.094 VLAN); Voice VLAN; VLAN theo cổng; Basic QinQ, Selective QinQ; STP, RSTP, MSTP; ERPS (G.8032); LLDP/LLDP-MED; LACP (IEEE 802.3ad)
Dịch vụ IPARP; DHCP client, DHCP relay, DHCP server; DHCP snooping; DNS
Định tuyếnĐịnh tuyến tĩnh; RIP, RIPng; OSPFv2
ACL và QoSACL IP chuẩn, ACL IP mở rộng, ACL MAC mở rộng, Expert-level ACL, ACL 80, ACL IPv6; ACL redirection; giới hạn tốc độ theo cổng; ưu tiên 802.1p, DSCP, IP precedence; quản lý tắc nghẽn RR, SP, WRR, DRR, WFQ, SP+WRR, SP+DRR, SP+WFQ; tránh tắc nghẽn tail drop; 8 hàng đợi ưu tiên mỗi giao diện
Bảo mậtRADIUS và TACACS+; xác thực 802.1x theo cổng và theo MAC; xác thực Web; HTTPS; SSHv1, SSHv2; IGMP V1, V2 snooping; IP Source Guard; CPP và NFPP
Độ tin cậyRLDP; cắm nóng module nguồn và cáp (Hot swapping of power modules and cables); giám sát nhiệt độ, cảnh báo nhiệt độ, bảo vệ quá nhiệt
Quản lý, bảo trìRSPAN; sFlow; NTP; TFTP client; SNMP v1/v2c/v3; CLI (telnet/console), syslog/debug, Web, MACC public cloud; CWMP (TR-069); gRPC
Nguồn điện1 nguồn cố định; vào AC định mức 100–240 V, 50–60 Hz; tối đa 90–264 V, 47–63 Hz; dòng vào tối đa 6 A
Công suất tiêu thụ tối đa33 W (không PoE); 403 W (tải PoE đầy)
Tiết kiệm điệnEnergy Efficient Ethernet (EEE)
Quạt2 quạt cố định (fixed fan modules)
Tản nhiệtLàm mát cưỡng bức bằng quạt (Forced air cooling)
Độ ồn≤ 39 dB
Giám sát quạtĐiều khiển tốc độ quạt và cảnh báo hỏng quạt
Kích thước (rộng x sâu x cao)440 x 292 x 43,6 mm; cao 1 RU
Khối lượng2,8 kg; thùng vận chuyển 5 máy: 20,93 kg
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến 45 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
Độ cao0 m đến 5.000 m
MTBF200.000 giờ (khoảng 22 năm, theo datasheet)
Cắm nóng cápTất cả cổng
Chống tĩnh điện (ESD)Qua không khí 8 kV/15 kV; tiếp xúc 6 kV/8 kV
Chống sét lan truyềnCổng nguồn 6 kV/2 kV; cổng telecom 10 kV
Chứng nhậnAn toàn IEC 62368-1; EMC EN 300386, EN 55032 Class A, EN 55035, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-11
Trong hộpSwitch, dây nguồn, dây tiếp đất, dây buộc nylon, 2 tai gắn, đệm cao su: 4, 8 vít M4 x 8 (GB819-85), hướng dẫn lắp đặt, phần mềm quản lý cài sẵn (Ruijie Networks Access Product Management Software)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-S2915-24GT4MS-P-L có bao nhiêu cổng PoE?
Tất cả 24 cổng RJ45 cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), mỗi cổng tối đa 30 W.
Tổng PoE của RG-S2915-24GT4MS-P-L là bao nhiêu?
Datasheet ghi "The maximum power is 370 W"; công suất tiêu thụ tối đa 403 W khi tải PoE đầy.
RG-S2915-24GT4MS-P-L có cổng 2,5G không?
Có 4 cổng SFP 1GE/2,5GE làm uplink; các cổng RJ45 là 10/100/1000BASE-T.
RG-S2915-24GT4MS-P-L ồn bao nhiêu?
Datasheet ghi độ ồn ≤ 39 dB; máy có 2 quạt cố định, điều khiển tốc độ và cảnh báo hỏng quạt.
RG-S2915-24GT4MS-P-L quản lý cloud được không?
Được, bảng phần mềm ghi MACC public cloud cùng Web, CLI và SNMP v1/v2c/v3.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-S2915-24GT4MS-P-L 24 cổng Gigabit PoE+ 370 W, 4 SFP 2,5GE, Layer 2+? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch PoE Ruijie RG-S2915-24GT4MS-P-L 24 cổng Gigabit PoE+ 370 W, 4 SFP 2,5GE, Layer 2+ · RG-S2915-24GT4MS-P-L

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch PoE Ruijie RG-S2915-24GT4MS-P-L 24 cổng Gigabit PoE+ 370 W, 4 SFP 2,5GE, Layer 2+?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay