Ruijie · RG-NBS3300-16MG4XS-HP
Switch PoE Ruijie RG-NBS3300-16MG4XS-HP 16 cổng 2,5G, 4 PoE++, 4 SFP+ 10G, 370 W
16 cổng 2,5G PoE · 4 PoE++ · 370 W · 4 SFP+
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NIS2100-4GT2SFP-HPSẵn sàng đặt hàng
Switch công nghiệp Ruijie Reyee 6 cổng: 4 cổng PoE (1 PoE++), 2 SFP 1GE, PoE budget 108 W (tối đa 180 W), –40 đến +75 °C, thanh DIN.
RG-NIS2100-4GT2SFP-HP là switch công nghiệp quản lý qua Ruijie Cloud của Ruijie Reyee, 6 cổng: 4 cổng 10/100/1000BASE-T cấp PoE theo chuẩn PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt), trong đó datasheet ghi 1 cổng PoE++, cùng 2 cổng SFP 1GE uplink. Vỏ kim loại không quạt, gắn thanh DIN hoặc treo tường, làm việc từ –40 °C đến +75 °C. Trang sản phẩm Ruijie ghi nơi dùng: CCTV, nhà máy, khu vực ven biển, môi trường bụi bẩn.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 2 | Tiêu đề: "6-Port Cloud Managed Industrial Switch, with 1 x PoE++ Port, 3 x PoE+ Ports, and 2 x SFP Uplink Ports". |
| PoE Out standard | PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt) | Number of PoE Out ports: 4; PoE/PoE+/PoE++ Out ports: 1. |
| PoE budget | Default: 108 W; MAX: 180 W | Datasheet ghi kèm "(web reserved adjustable interface)". |
| Ultra-long-haul transmission | Yes (ports 3–4) | DIP Extend mode: cổng 3–4 giảm còn 10 Mbps, cự ly tối đa tới 200 m, cần cáp Cat5e. |
| Operating temperature | –40 °C đến +75 °C | Lưu kho –40 °C đến +85 °C; Corrosion class: Salt Tolerance. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 12 Gbps / 8,9 Mpps | Flash 8 MB. |
| Maximum power consumption | 12 W / 192 W | Không tải PoE / tải PoE đầy. |
Mục Highlights ghi "90W PoE output: perfect for high-power device"; bảng PoE ghi PoE budget mặc định 108 W, tối đa 180 W. Trang này nêu đủ hai chữ như datasheet, không quy đổi.

Trên trang Ruijie Reyee, mục switch công nghiệp chia hai nhóm: "Managed L2 Industrial Switch" (ba mã RG-NIS3100) và "Cloud Managed L2 Industrial Switch" (hai mã RG-NIS2100); cả năm mã đều có datasheet.
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | SFP 1GE | PoE | PoE budget | Băng thông | Nhiệt độ hoạt động | MTBF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | 4 | 2 | PoE/PoE+/PoE++ (1 cổng PoE++) | Mặc định 108 W; tối đa 180 W | 12 Gbps | –40 °C đến +75 °C | 200.000 giờ |
| RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | 8 | 2 | PoE/PoE+/PoE++ (1 cổng PoE++) | Mặc định 228 W; tối đa 300 W | 20 Gbps | –40 °C đến +75 °C | 200.000 giờ |
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 4 | 2 | PoE/PoE+ | 120 W | 12 Gbps | –40 °C đến +65/70/75/80 °C (theo điều kiện lắp) | 400.000 giờ |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 8 | 2 | PoE/PoE+ | 240 W | 20 Gbps | –40 °C đến +65/70/75/80 °C (theo điều kiện lắp) | 400.000 giờ |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 8 | 4 | PoE/PoE+ | 240 W | 24 Gbps | –40 °C đến +65/70/75/80 °C (theo điều kiện lắp) | 400.000 giờ |
Với bản 10 cổng RG-NIS2100-8GT2SFP-HP, hai mã cùng kích thước 50 x 155 x 130 mm, cùng 1 cổng PoE++ và 2 cổng SFP 1GE; một số ô khác nhau: số cổng RJ45 (4 / 8), PoE budget mặc định (108 / 228 W), băng thông (12 / 20 Gbps), camera 400W H265 (35 / 45).

Máy nhận nguồn DC định mức 46–57 V, dòng định mức 4,2 A, hoặc dùng module nguồn. Datasheet liệt kê RG-NIS-PA240-48 (vào 100–240 V AC, ra 54 V DC, tối đa 4,4 A) và RG-NIS-PA120-48 (vào 100–240 V AC, ra 48 V DC, tối đa 2,5 A). Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cắm nóng được.
Quản lý qua eWeb (HTTP), app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud; HTTPS, SNMP và Syslog ghi No. Có 16 VLAN 802.1Q, bảng MAC 8.000 mục, khung jumbo 10000 byte, DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão, CPU Protection Policy, Camera detection, PoE watchdog. Datasheet ghi No cho 802.1X, RADIUS, các loại ACL, IGMP snooping, LACP, LLDP và phân loại QoS theo 802.1p, DSCP.

RG-NIS2100-4GT2SFP-HP thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Module quang SFP của Ruijie trên web ở danh mục module quang SFP; datasheet switch này không có danh sách module tương thích.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NIS2100-4GT2SFP-HP |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 6 cổng |
| Cổng Ethernet | 4 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+/PoE++ |
| PoE budget | Mặc định 108 W; tối đa 180 W (web reserved adjustable interface) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN, treo tường |
| Cổng cấp PoE | 4 cổng; PoE/PoE+/PoE++ (IEEE 802.3af/at/bt): 1 cổng; PoE/PoE+: 4; chân cấp nguồn cổng 1: 1–2 (-), 3–6 (+), 4–5 (+), 7–8 (-); cổng 2–4: 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Truyền xa (Ultra-long-haul) | Yes (cổng 3–4); chế độ Extend: cổng 3–4 giảm còn 10 Mbps, cự ly tối đa tới 200 m (cần cáp Cat5e) |
| Công tắc DIP | ERPS mode: bật vòng ERPS; Isolation mode: cách ly cổng trên và cổng dưới; Extend mode: như trên; Alarm mode: bật cảnh báo phát hiện nguồn (power in-position detection alarm) |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 12 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 8,9 Mpps |
| Bộ nhớ | Flash 8 MB |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 10000 byte |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: LLDP, LLDP-MED, gộp cổng tĩnh, LACP |
| Độ tin cậy | ERPS: Yes; Load balancing: No |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, v2, v3 cơ bản, v3 đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Datasheet ghi No: phân loại theo 802.1p, phân loại theo DSCP |
| Bảo mật | Cách ly cổng; chống bão broadcast, multicast, unicast lạ; DHCP snooping; CPU Protection Policy; datasheet ghi No: RADIUS, 802.1X, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, chống giả mạo ARP |
| Dịch vụ IP | DNS client, DHCP client; datasheet ghi No: ARP, ping và traceroute IPv4, ICMPv6, ping và traceroute IPv6 |
| Giám sát | Mirroring, SON, Camera detection; datasheet ghi No: Syslog, SNMPv1/v2c/v3 |
| Giao diện | EEE; kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP; datasheet ghi No cho HTTPS |
| Hệ thống | PoE watchdog, nâng cấp trực tuyến; datasheet ghi No cho cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 70; 400W H265: 35 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Adapter nguồn DC hoặc module nguồn. Vào DC: định mức 46–57 V DC, dòng định mức 4,2 A. RG-NIS-PA240-48 (vào AC): định mức 100–240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 90–264 V AC, dòng vào định mức 3,5 A, ra 54 V DC, tối đa 4,4 A. RG-NIS-PA120-48 (vào AC): định mức 100–240 V AC, tối đa 85–264 V AC, dòng vào định mức 1,5 A, ra 48 V DC, tối đa 2,5 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W khi không tải PoE; 192 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 50 x 155 x 130 mm |
| Khối lượng | 0,77 kg (không bao bì); 1,08 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động –40 °C đến +75 °C; lưu kho –40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao | –500 m đến +5.000 m |
| Chống ăn mòn | Salt Tolerance |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Qua không khí 15 kV; tiếp xúc 8 kV |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±6 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn |
| Chứng nhận | CE, FCC; EMC: IEC/EN 61000-4-2, 61000-4-3, 61000-4-4, 61000-4-5, 61000-4-6, 61000-4-8; an toàn: EN 62638-1 (cách ghi của datasheet) |
| Trong hộp | Switch, 4 vít M3 x 5 mm, 2 tai gắn (Rack-mount bracket), sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch công nghiệp Ruijie RG-NIS2100-4GT2SFP-HP 6 cổng, 1 PoE++, 3 PoE+, 2 SFP, quản lý Cloud? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBS3300-16MG4XS-HP
16 cổng 2,5G PoE · 4 PoE++ · 370 W · 4 SFP+
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NBS3300-8MG2XS-P
8 cổng 2,5G PoE+ · 240 W · 2 SFP+ 10GE
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE (1 PoE++) · 2 SFP 1GE · DIN
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
4 cổng PoE+ 120 W · 2 SFP 1GE · DIN
14.825.000đ
Ruijie · RG-NIS3100-8GT2SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 2 SFP 1GE · DIN
17.025.000đ
Ruijie · RG-NIS3100-8GT4SFP-HP
8 cổng PoE+ 240 W · 4 SFP 1GE · DIN
20.325.000đ
Ruijie · RG-S2915-10GT2MS-P-L
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 125 W · 2 SFP 2,5GE
6.435.000đ
Ruijie · RG-S2915-24GT4MS-L
24 cổng Gigabit · 4 SFP 2,5GE · không quạt
5.725.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.