Cisco · CBS220-48P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-48P-4G-EU 48 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9500-48Y4C-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9500-48Y4C-E: switch core Catalyst 9500 1 RU, 48 cổng SFP28 1/10/25G và 4 cổng uplink 40/100G, 3,2 Tbps, giấy phép Network Essentials.
C9500-48Y4C-E là switch cố định 1 RU thuộc nhóm Catalyst 9500 hiệu năng cao (high-performance) của Cisco: 48 cổng SFP28 chạy 1/10/25 Gigabit Ethernet cộng 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet, xây trên ASIC Cisco UADP 3.0. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch tới 3,2 Tbps và tốc độ chuyển tiếp tới 1 Bpps. Cisco gọi dòng Catalyst 9500 là nền tảng switch cố định chủ lực cho lớp core và aggregation của mạng doanh nghiệp; hậu tố -E là bản kèm giấy phép Network Essentials.
Figure 5 trong datasheet mô tả C9500-48Y4C là switch high-performance với 48 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet và 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet. Bảng cấu hình (Table 3) ghi mật độ cổng của mã này như sau:
| Ô trong Table 3 | C9500-48Y4C |
|---|---|
| 1G port density | 48 |
| 10G port density | 48 |
| 25G port density | 48 |
| 40G port density | 4 |
| 100G port density | 4 |
| 10G / 25G port density with breakout cable | – (không ghi) |

Mô tả phần mềm tối thiểu (Table 22) gọi đúng tên cổng: "48-port 1/10/25 Gigabit Ethernet switch with SFP/SFP+/SFP28". Mã này không nhận network module: Table 5 ghi "No" cho cả C9500-NM-8X lẫn C9500-NM-2Q ở dòng C9500-48Y4C. Cổng quản lý ngoài băng là RJ-45 và USB mini-B (Table 1).
Table 16 gộp một cột số liệu chung cho bốn mã UADP 3.0 (C9500-32C, C9500-32QC, C9500-48Y4C, C9500-24Y4C); riêng băng thông là số của từng mã. Các ô chính:
| Ô trong Table 16 | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Switching capacity | Up to 3.2 Tbps | Chú thích 2: line rate với gói từ 187 byte trở lên |
| Forwarding rate | Up to 1 Bpps | — |
| Total MAC addresses | Up to 82,000 | Thay đổi theo template ASIC |
| Total IPv4 routes | Up to 256,000 indirect + direct | Mức tối đa của bảng |
| Security ACL scale (v4/v6) | Up to 27,000/13,500 | — |
| FNF entries | Up to 256,000 | — |
| DRAM / Flash | 16 GB / 16 GB | — |
Template mặc định của nhóm này là Core: 212.000 tuyến IPv4/IPv6 và 32.000 địa chỉ MAC (Table 18). Chuyển sang template Distribution thì bảng MAC lên 82.000, tuyến còn 114.000. Datasheet cũng ghi các mã UADP 3.0 hỗ trợ 80.000 adjacency cho SVI với template distribution và 90.000 tuyến trực tiếp khi dùng cổng routed Layer 3. Từ IOS XE 17.3.1 có thể tự đặt template (MAC 32.000 đến 128.000, tuyến 64.000 đến 256.000).
Mô tả đặt hàng của mã là "Cisco Catalyst 9500 Series high performance 48-port 25G switch, NW Ess. License". Theo datasheet, Network Essentials cung cấp chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, khả năng quan sát và bảo mật; Network Advantage (bản C9500-48Y4C-A) bổ sung định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Cấp Cisco DNA phải tương ứng với giấy phép mạng, và datasheet ghi phải đặt giấy phép add-on khi mua switch.
Bảng tính năng nền tảng (Table 1) đánh dấu Catalyst 9500 có StackWise Virtual, SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link, MACsec 256-bit, MPLS L3 VPN, BGP EVPN VXLAN, SD-Access; bảng này liệt kê theo nền tảng, còn phân chia theo cấp giấy phép Cisco dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix.
C9500-48Y4C có hai khoang nguồn dự phòng 1+1 và xuất xưởng với một nguồn; nếu chỉ lắp một nguồn thì đặt ở khoang #1. Ma trận nguồn (Table 14) cho mã này nhận C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R và C9K-PWR-930WDC-R; Table 13 ghi tỏa nhiệt 1.856 BTU/giờ với cả ba loại. Khay quạt là C9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt (Table 9).
Thân máy 1 RU, cao 4,39 cm, rộng 44,45 cm, sâu 45,72 cm; khối lượng 9,96 kg khi có 2 nguồn và quạt. MTBF 316.960 giờ. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet, tới 45 °C khi ở độ cao tới 6.000 feet.
| Mã | Cổng | Switching capacity | Nguồn hỗ trợ | Khối lượng (2 nguồn) | MTBF (giờ) |
|---|---|---|---|---|---|
| C9500-48Y4C | 48 x 1/10/25G + 4 x 40/100G | 3,2 Tbps | 650 W AC, 930 W DC | 9,96 kg | 316.960 |
| C9500-24Y4C | 24 x 1/10/25G + 4 x 40/100G | 2,0 Tbps | 650 W AC, 930 W DC | 9,52 kg | 336.780 |
| C9500-32C | 32 x 40/100G | 6,4 Tbps | 1600 W AC/DC | 11,63 kg | 212.820 |

Trang này nằm trong danh mục switch core; các switch Catalyst khác ở danh mục switch Cisco. Với cổng quang, datasheet Catalyst 9500 dẫn sang Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix (tmgmatrix.cisco.com) để tra module tương thích; các module quang Cisco đang có ở danh mục module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9500-48Y4C-E |
| Loại thiết bị | Switch core và aggregation |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9500 (high-performance) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28 |
| Cổng uplink | 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet cố định |
| Network module | Không hỗ trợ (C9500-NM-8X và C9500-NM-2Q chỉ dùng cho C9500-16X) |
| Quản lý | WebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), ZTP/PnP, SNMPv1/v2c/v3; quản lý ngoài băng qua RJ-45 và USB mini-B; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (tai 19 inch đi kèm mặc định), 1 RU; tùy chọn bộ 23 inch C9500-ACCKITH-23I=, ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT= |
| Băng thông chuyển mạch | Tới 3,2 Tbps (line rate với gói từ 187 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | Tới 1 Bpps |
| ASIC | Cisco UADP 3.0 |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Cisco Catalyst 9500 Series high performance 48-port 25G switch, NW Ess. License |
| Gói subscription tương ứng | C9500-DNA-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials) hoặc C9500-DNX-E-48Y-3Y/5Y/7Y (Cisco Catalyst Essentials) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tới 82.000 (tùy template ASIC) |
| Tuyến IPv4 | Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host/ARP |
| Tuyến IPv6 | Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host |
| Tuyến multicast | Tới 32.000 IPv4; tới 32.000 IPv6 |
| QoS ACL (IPv4/IPv6) | Tới 16.000/8.000 |
| Security ACL (IPv4/IPv6) | Tới 27.000/13.500 |
| Flexible NetFlow | Tới 256.000 mục |
| DRAM, flash | 16 GB DRAM; 16 GB flash |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; tới 4.000 SVI |
| Spanning Tree | Tới 4.000 instance PVST; 16.000 cổng ảo STP cho PVST |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Template ASIC (SDM) | Distribution, Core (mặc định), NAT; template tùy chỉnh từ IOS XE 17.3.1 |
| Sẵn sàng cao | Cisco StackWise Virtual; SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link; GIR; SMU (vá phần mềm) |
| Bảo mật phần cứng | MACsec 256-bit AES-GCM; Cisco Trust Anchor Module; Secure Boot; image signing |
| Định tuyến, MPLS, fabric theo gói giấy phép | Network Essentials: chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát, bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Table 1 (tính năng nền tảng cả dòng Catalyst 9500, không chia theo gói giấy phép): RIPv2/RIPng, OSPFv2/v3, EIGRP, IS-ISv4, BGPv4/v6, PIM-SM/SSM/BIDIR; MPLS L3 VPN, EoMPLS, VPLS, MPLS over GRE, MPLS-TE; BGP EVPN VXLAN; SD-Access. Tính năng nào thuộc gói nào: datasheet dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix |
| Bộ nguồn hỗ trợ | C9K-PWR-650WAC-R (650 W AC), C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC), C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC) |
| Tỏa nhiệt (BTU/giờ) | 1.856 với C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R hoặc C9K-PWR-930WDC-R |
| Khay quạt | C9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt |
| Nguồn dự phòng | 2 khoang nguồn 1+1 (AC hoặc DC); xuất xưởng 1 nguồn, chỉ có 1 nguồn thì lắp ở khoang #1 |
| Quạt (chung dòng Catalyst 9500) | Tới 5 quạt thay tại chỗ, tốc độ thay đổi, luồng gió trước ra sau, chạy được khi hỏng 1 quạt, thay nóng khay quạt, tối đa 24.000 vòng/phút |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,45 x 45,72 x 4,39 cm |
| Khối lượng | 9,96 kg (kèm 2 nguồn và quạt) |
| MTBF | 316.960 giờ |
| Lưu trữ tùy chọn | SSD cắm ngoài C9K-F1-SSD-240G, C9K-F1-SSD-480G, C9K-F1-SSD-960G |
| RFID | Chọn khi đặt hàng: C9500-RFID (có) hoặc C9500-RFID-NONE (không); không lắp thêm được sau |
| Điện áp vào | 90 đến 264 VAC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; tới 45 °C ở độ cao tới 6.000 feet |
| Nhiệt độ lưu kho | −20 °C đến 65 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5 % đến 90 %; không hoạt động và lưu kho 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) |
| NEBS | SR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETSI 300-019 theo GR-63-CORE với một số sai khác |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.8.1a |
| Chứng nhận an toàn | IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1.2011, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1-07, GB 4943-95, EN 60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 Second Edition |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15 Class A, CNS13438 Class A, EN 300 386 V1.6.1, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, KN 32 Class A, TCVN 7189 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, V-2/V-3 Class A, CISPR24, EN55024, KN35, TCVN 7317 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9500-48Y4C-E 48 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Cisco · CBS220-48P-4X-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UXM-E
36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G UPOE · 490 W PoE · Essentials
136.500.000đ
Cisco · C9200-48PXG-A
40 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 400 Gbps · Advantage
137.000.000đ
Cisco · C1300-48P-4X
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · stack · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48PXG-2Y-E
8 mGig + 40 x 1G PoE+ · 2 SFP28 25G · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48T-4G-A
48 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
96.627.600đ
Juniper Networks · EX9204-BASE3B-AC
Khung 4 khe 5U · RE2 · SF2 · 2 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.