Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cisco C9500-48Y4C theo Figure 5 datasheet: 48 cổng 1/10/25G và 4 cổng 40/100G
Ảnh dòng Cisco Catalyst 9500 trên trang hỗ trợ của Cisco (ảnh chung nhiều mã)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9500-48Y4C-E 48 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials

Liên hệ báo giá

Mã: C9500-48Y4C-ESẵn sàng đặt hàng

Cisco C9500-48Y4C-E: switch core Catalyst 9500 1 RU, 48 cổng SFP28 1/10/25G và 4 cổng uplink 40/100G, 3,2 Tbps, giấy phép Network Essentials.

Loại thiết bị
Switch core và aggregation
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
52 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28
Cổng uplink
4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet cố định
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

C9500-48Y4C-E là switch cố định 1 RU thuộc nhóm Catalyst 9500 hiệu năng cao (high-performance) của Cisco: 48 cổng SFP28 chạy 1/10/25 Gigabit Ethernet cộng 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet, xây trên ASIC Cisco UADP 3.0. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch tới 3,2 Tbps và tốc độ chuyển tiếp tới 1 Bpps. Cisco gọi dòng Catalyst 9500 là nền tảng switch cố định chủ lực cho lớp core và aggregation của mạng doanh nghiệp; hậu tố -E là bản kèm giấy phép Network Essentials.

52 cổng cố định của C9500-48Y4C

Figure 5 trong datasheet mô tả C9500-48Y4C là switch high-performance với 48 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet và 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet. Bảng cấu hình (Table 3) ghi mật độ cổng của mã này như sau:

Ô trong Table 3C9500-48Y4C
1G port density48
10G port density48
25G port density48
40G port density4
100G port density4
10G / 25G port density with breakout cable– (không ghi)
Figure 5 datasheet Catalyst 9500: C9500-48Y4C với 48 cổng SFP28 và 4 cổng uplink 40/100G

Mô tả phần mềm tối thiểu (Table 22) gọi đúng tên cổng: "48-port 1/10/25 Gigabit Ethernet switch with SFP/SFP+/SFP28". Mã này không nhận network module: Table 5 ghi "No" cho cả C9500-NM-8X lẫn C9500-NM-2Q ở dòng C9500-48Y4C. Cổng quản lý ngoài băng là RJ-45 và USB mini-B (Table 1).

Bảng chuyển tiếp và template ASIC

Table 16 gộp một cột số liệu chung cho bốn mã UADP 3.0 (C9500-32C, C9500-32QC, C9500-48Y4C, C9500-24Y4C); riêng băng thông là số của từng mã. Các ô chính:

Ô trong Table 16Giá trịĐọc kèm
Switching capacityUp to 3.2 TbpsChú thích 2: line rate với gói từ 187 byte trở lên
Forwarding rateUp to 1 Bpps—
Total MAC addressesUp to 82,000Thay đổi theo template ASIC
Total IPv4 routesUp to 256,000 indirect + directMức tối đa của bảng
Security ACL scale (v4/v6)Up to 27,000/13,500—
FNF entriesUp to 256,000—
DRAM / Flash16 GB / 16 GB—

Template mặc định của nhóm này là Core: 212.000 tuyến IPv4/IPv6 và 32.000 địa chỉ MAC (Table 18). Chuyển sang template Distribution thì bảng MAC lên 82.000, tuyến còn 114.000. Datasheet cũng ghi các mã UADP 3.0 hỗ trợ 80.000 adjacency cho SVI với template distribution và 90.000 tuyến trực tiếp khi dùng cổng routed Layer 3. Từ IOS XE 17.3.1 có thể tự đặt template (MAC 32.000 đến 128.000, tuyến 64.000 đến 256.000).

Network Essentials trên C9500-48Y4C-E

Mô tả đặt hàng của mã là "Cisco Catalyst 9500 Series high performance 48-port 25G switch, NW Ess. License". Theo datasheet, Network Essentials cung cấp chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, khả năng quan sát và bảo mật; Network Advantage (bản C9500-48Y4C-A) bổ sung định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Cấp Cisco DNA phải tương ứng với giấy phép mạng, và datasheet ghi phải đặt giấy phép add-on khi mua switch.

  • Cisco DNA Essentials cho mã 48Y4C: C9500-DNA-E-3Y, -5Y, -7Y.
  • Cisco Catalyst Essentials subscription: C9500-DNX-E-48Y-3Y, -5Y, -7Y ("C9500 48-Port 25G SFP28").
  • Nâng từ Essentials lên Advantage: C9500-LIC=.

Bảng tính năng nền tảng (Table 1) đánh dấu Catalyst 9500 có StackWise Virtual, SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link, MACsec 256-bit, MPLS L3 VPN, BGP EVPN VXLAN, SD-Access; bảng này liệt kê theo nền tảng, còn phân chia theo cấp giấy phép Cisco dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix.

Nguồn, quạt, kích thước

C9500-48Y4C có hai khoang nguồn dự phòng 1+1 và xuất xưởng với một nguồn; nếu chỉ lắp một nguồn thì đặt ở khoang #1. Ma trận nguồn (Table 14) cho mã này nhận C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R và C9K-PWR-930WDC-R; Table 13 ghi tỏa nhiệt 1.856 BTU/giờ với cả ba loại. Khay quạt là C9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt (Table 9).

Thân máy 1 RU, cao 4,39 cm, rộng 44,45 cm, sâu 45,72 cm; khối lượng 9,96 kg khi có 2 nguồn và quạt. MTBF 316.960 giờ. Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet, tới 45 °C khi ở độ cao tới 6.000 feet.

C9500-48Y4C khác C9500-24Y4C và C9500-32C ở ô nào?

MãCổngSwitching capacityNguồn hỗ trợKhối lượng (2 nguồn)MTBF (giờ)
C9500-48Y4C48 x 1/10/25G + 4 x 40/100G3,2 Tbps650 W AC, 930 W DC9,96 kg316.960
C9500-24Y4C24 x 1/10/25G + 4 x 40/100G2,0 Tbps650 W AC, 930 W DC9,52 kg336.780
C9500-32C32 x 40/100G6,4 Tbps1600 W AC/DC11,63 kg212.820
Dòng switch cố định Catalyst 9500 của Cisco, ảnh chung dùng cho nhiều mã

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Trang này nằm trong danh mục switch core; các switch Catalyst khác ở danh mục switch Cisco. Với cổng quang, datasheet Catalyst 9500 dẫn sang Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix (tmgmatrix.cisco.com) để tra module tương thích; các module quang Cisco đang có ở danh mục module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C9500-48Y4C-E

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9500-48Y4C-E 48 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9500-48Y4C-E
Loại thiết bịSwitch core và aggregation
Dòng sản phẩmCatalyst 9500 (high-performance)
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng52 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28
Cổng uplink4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet cố định
Network moduleKhông hỗ trợ (C9500-NM-8X và C9500-NM-2Q chỉ dùng cho C9500-16X)
Quản lýWebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), ZTP/PnP, SNMPv1/v2c/v3; quản lý ngoài băng qua RJ-45 và USB mini-B; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (tai 19 inch đi kèm mặc định), 1 RU; tùy chọn bộ 23 inch C9500-ACCKITH-23I=, ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT=
Băng thông chuyển mạchTới 3,2 Tbps (line rate với gói từ 187 byte)
Tốc độ chuyển tiếp góiTới 1 Bpps
ASICCisco UADP 3.0
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Essentials (giấy phép vĩnh viễn)
Mô tả đặt hàng của hãngCisco Catalyst 9500 Series high performance 48-port 25G switch, NW Ess. License
Gói subscription tương ứngC9500-DNA-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials) hoặc C9500-DNX-E-48Y-3Y/5Y/7Y (Cisco Catalyst Essentials)
Bảng địa chỉ MACTới 82.000 (tùy template ASIC)
Tuyến IPv4Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host/ARP
Tuyến IPv6Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host
Tuyến multicastTới 32.000 IPv4; tới 32.000 IPv6
QoS ACL (IPv4/IPv6)Tới 16.000/8.000
Security ACL (IPv4/IPv6)Tới 27.000/13.500
Flexible NetFlowTới 256.000 mục
DRAM, flash16 GB DRAM; 16 GB flash
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; tới 4.000 SVI
Spanning TreeTới 4.000 instance PVST; 16.000 cổng ảo STP cho PVST
Jumbo frame9.216 byte
Template ASIC (SDM)Distribution, Core (mặc định), NAT; template tùy chỉnh từ IOS XE 17.3.1
Sẵn sàng caoCisco StackWise Virtual; SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link; GIR; SMU (vá phần mềm)
Bảo mật phần cứngMACsec 256-bit AES-GCM; Cisco Trust Anchor Module; Secure Boot; image signing
Định tuyến, MPLS, fabric theo gói giấy phépNetwork Essentials: chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát, bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Table 1 (tính năng nền tảng cả dòng Catalyst 9500, không chia theo gói giấy phép): RIPv2/RIPng, OSPFv2/v3, EIGRP, IS-ISv4, BGPv4/v6, PIM-SM/SSM/BIDIR; MPLS L3 VPN, EoMPLS, VPLS, MPLS over GRE, MPLS-TE; BGP EVPN VXLAN; SD-Access. Tính năng nào thuộc gói nào: datasheet dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix
Bộ nguồn hỗ trợC9K-PWR-650WAC-R (650 W AC), C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC), C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC)
Tỏa nhiệt (BTU/giờ)1.856 với C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R hoặc C9K-PWR-930WDC-R
Khay quạtC9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt
Nguồn dự phòng2 khoang nguồn 1+1 (AC hoặc DC); xuất xưởng 1 nguồn, chỉ có 1 nguồn thì lắp ở khoang #1
Quạt (chung dòng Catalyst 9500)Tới 5 quạt thay tại chỗ, tốc độ thay đổi, luồng gió trước ra sau, chạy được khi hỏng 1 quạt, thay nóng khay quạt, tối đa 24.000 vòng/phút
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,45 x 45,72 x 4,39 cm
Khối lượng9,96 kg (kèm 2 nguồn và quạt)
MTBF316.960 giờ
Lưu trữ tùy chọnSSD cắm ngoài C9K-F1-SSD-240G, C9K-F1-SSD-480G, C9K-F1-SSD-960G
RFIDChọn khi đặt hàng: C9500-RFID (có) hoặc C9500-RFID-NONE (không); không lắp thêm được sau
Điện áp vào90 đến 264 VAC
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; tới 45 °C ở độ cao tới 6.000 feet
Nhiệt độ lưu kho−20 °C đến 65 °C
Độ ẩmHoạt động 5 % đến 90 %; không hoạt động và lưu kho 5 % đến 95 % (không ngưng tụ)
NEBSSR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETSI 300-019 theo GR-63-CORE với một số sai khác
Phần mềm tối thiểuCisco IOS XE 16.8.1a
Chứng nhận an toànIEC 60950-1, AS/NZS 60950.1.2011, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1-07, GB 4943-95, EN 60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 Second Edition
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15 Class A, CNS13438 Class A, EN 300 386 V1.6.1, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, KN 32 Class A, TCVN 7189 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, V-2/V-3 Class A, CISPR24, EN55024, KN35, TCVN 7317

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9500-48Y4C-E có bao nhiêu cổng?
52 cổng cố định: 48 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28 và 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet (Figure 5, Table 3 datasheet). Không lắp được network module.
C9500-48Y4C datasheet: switching capacity bao nhiêu?
Tới 3,2 Tbps (line rate với gói từ 187 byte trở lên) và tốc độ chuyển tiếp tới 1 Bpps, ASIC UADP 3.0 (Table 16).
C9500-48Y4C-E khác C9500-48Y4C-A thế nào?
Bảng đặt hàng ghi -E kèm giấy phép Network Essentials (NW Ess. License), -A kèm Network Advantage (NW Adv. License). Datasheet ghi Network Advantage bổ sung định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật.
C9500-48Y4C dùng bộ nguồn nào?
C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC) hoặc C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC), lắp dự phòng 1+1; switch xuất xưởng với 1 nguồn.
C9500-48Y4C có StackWise Virtual không?
Có. Table 1 datasheet đánh dấu Catalyst 9500 hỗ trợ Cisco StackWise Virtual, kèm SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link.
C9500-48Y4C nặng bao nhiêu?
9,96 kg khi lắp 2 nguồn và quạt; kích thước 4,39 x 44,45 x 45,72 cm (cao x rộng x sâu), 1 RU (Table 24).
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9500-48Y4C-E 48 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9500-48Y4C-E 48 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials · C9500-48Y4C-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9500-48Y4C-E 48 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay