Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cisco C9500-32C theo Figure 3 datasheet: 32 cổng 100 Gigabit Ethernet
Ảnh dòng Cisco Catalyst 9500 (ảnh chung nhiều mã trên trang hỗ trợ Cisco)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9500-32C-E 32 cổng QSFP28 40/100G, Network Essentials

Liên hệ báo giá

Mã: C9500-32C-ESẵn sàng đặt hàng

Cisco C9500-32C-E: switch core Catalyst 9500 1 RU với 32 cổng QSFP28 40/100G, 6,4 Tbps, 2 Bpps, nguồn 1600 W 1+1, giấy phép Network Essentials.

Loại thiết bị
Switch core và aggregation
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
32 cổng
Cổng Ethernet
32 cổng 40/100 Gigabit Ethernet QSFP+/QSFP28; chia breakout tới 96 cổng 10G hoặc 96 cổng 25G
Cổng uplink
Không tách riêng (cả 32 cổng là 40/100G)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

C9500-32C-E thuộc nhóm Catalyst 9500 hiệu năng cao (high-performance): 32 cổng 40/100 Gigabit Ethernet QSFP28 trên thân 1 RU, switching capacity tới 6,4 Tbps và forwarding rate tới 2 Bpps theo datasheet Cisco. Đây là bản kèm giấy phép Network Essentials ("NW Ess. License"). Cisco xếp Catalyst 9500 là nền tảng switch cố định cho lớp core và aggregation; datasheet ghi các dịch vụ định tuyến nâng cao (MPLS Layer 2/Layer 3 VPN, MVPN, NAT), SD-Access và StackWise Virtual là những khả năng then chốt khi đặt máy ở lớp core của campus.

32 cổng QSFP28 và cáp chia breakout

Figure 3 chú thích "C9500-32C: Cisco Catalyst 9500 Series high-performance switch with 32x 100 Gigabit Ethernet ports"; bảng phần mềm tối thiểu (Table 22) mô tả rõ hơn là "32-port 40/100 Gigabit Ethernet with QSFP+/QSFP28". Mật độ cổng trong Table 3:

Ô trong Table 3C9500-32C
40G port density32
100G port density32
10G port density with breakout cable96
25G port density with breakout cable96
1G / 10G / 25G port density (cổng gốc)– (không có)
Figure 3 datasheet: C9500-32C với 32 cổng 100 Gigabit Ethernet

Table 3 ghi các con số này cho switch chạy độc lập. Network module không dùng được trên mã này (Table 5: C9500-NM-8X "No", C9500-NM-2Q "No").

Hiệu năng: 6,4 Tbps, 2 Bpps

Ô trong Table 16C9500-32CĐọc kèm
Switching capacityUp to 6.4 TbpsLine rate với gói từ 187 byte trở lên
Forwarding rateUp to 2 Bpps—
Total MAC addressesUp to 82,000Cột chung 4 mã UADP 3.0; tùy template
Total IPv4 / IPv6 routesUp to 256,000 / 256,000Gián tiếp + trực tiếp
QoS ACL / Security ACL (v4/v6)16,000/8,000 · 27,000/13,500—
PVST instances / SVI4,000 / 4,000—

Template ASIC mặc định là Core (Table 18): 212.000 tuyến IPv4/IPv6, 32.000 tuyến multicast, 32.000 MAC; template NAT nâng PBR/NAT lên 15.500 mục, template Distribution đổi sang 82.000 MAC và 114.000 tuyến. Chú thích 4 của Table 16 ghi: với IOS XE 17.4.1 trở về trước, số cổng ảo STP cho MST của 32C và 32QC là 32.000.

Nguồn 1600 W và khay quạt 5 quạt

Khác với 32QC, 48Y4C và 24Y4C (dùng nguồn 650 W AC hoặc 930 W DC), C9500-32C chỉ nhận nguồn 1600 W theo Table 14:

Bộ nguồnĐiện áp vàoHiệu suấtTỏa nhiệt trên 32C
C9K-PWR-1600WAC-R90 đến 140 VAC và 180 đến 264 VAC, 47 đến 63 Hz94 % (điển hình)3.631 BTU/giờ
C9K-PWR-1600WDC-R−40 đến −72 VDC92 % (điển hình)3.709 BTU/giờ

Nguồn lắp dự phòng 1+1; switch xuất xưởng một nguồn, bộ thứ hai đặt cùng lúc hoặc sau (bản dự phòng có mã C9K-PWR-1600WACR/2, C9K-PWR-1600WDCR/2). Khay quạt của 32C là C9K-T2-FANTRAY với tối đa 5 quạt, trong khi ba mã còn lại dùng C9K-T1-FANTRAY 4 quạt (Table 9).

Kích thước và lắp đặt

C9500-32C sâu 53,85 cm (21,2 inch; Table 24 ghi 45,72 cm cho 32QC, 48Y4C, 24Y4C); cao 4,39 cm, rộng 44,45 cm; nặng 11,63 kg với 2 nguồn và quạt; MTBF 212.820 giờ (Table 24, Table 26). Switch xuất xưởng kèm tai 19 inch; bộ phụ kiện dành cho nhóm High-End gồm C9500-ACCKITH-19I=, C9500-ACCKITH-23I= (rack 23 inch) và ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT=. Có thể thêm SSD C9K-F1-SSD-240G/480G/960G; thẻ RFID phải chọn lúc đặt hàng (C9500-RFID hoặc C9500-RFID-NONE).

Nhóm switch Catalyst 9500 cao 1 RU, ảnh dòng của Cisco

C9500-32C đặt cạnh C9500-48Y4C, C9500-24Y4C

MãCổngSwitching capacityForwarding rateNguồnSâu
C9500-32C32 x 40/100G6,4 Tbps2 Bpps1600 W AC/DC53,85 cm
C9500-48Y4C48 x 1/10/25G + 4 x 40/100G3,2 Tbps1 Bpps650 W AC, 930 W DC45,72 cm
C9500-24Y4C24 x 1/10/25G + 4 x 40/100G2,0 Tbps1 Bpps650 W AC, 930 W DC45,72 cm

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Module QSFP 40G/100G của Cisco đang có ở danh mục module quang Cisco; datasheet Catalyst 9500 không liệt kê module cụ thể mà dẫn sang Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix. Các switch khác cùng lớp ở danh mục switch core và switch Cisco.

Thông số kỹ thuật C9500-32C-E

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9500-32C-E 32 cổng QSFP28 40/100G, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9500-32C-E
Loại thiết bịSwitch core và aggregation
Dòng sản phẩmCatalyst 9500 (high-performance)
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng32 cổng
Cổng Ethernet32 cổng 40/100 Gigabit Ethernet QSFP+/QSFP28; chia breakout tới 96 cổng 10G hoặc 96 cổng 25G
Cổng uplinkKhông tách riêng (cả 32 cổng là 40/100G)
Network moduleKhông hỗ trợ (C9500-NM-8X và C9500-NM-2Q chỉ dùng cho C9500-16X)
Quản lýWebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), ZTP/PnP, SNMPv1/v2c/v3; quản lý ngoài băng qua RJ-45 và USB mini-B; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (tai 19 inch đi kèm mặc định), 1 RU; tùy chọn bộ 23 inch C9500-ACCKITH-23I=, ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT=
Băng thông chuyển mạchTới 6,4 Tbps (line rate với gói từ 187 byte)
Tốc độ chuyển tiếp góiTới 2 Bpps
ASICCisco UADP 3.0
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Essentials (giấy phép vĩnh viễn)
Mô tả đặt hàng của hãngCisco Catalyst 9500 Series high performance 32-port 100G switch, NW Ess. License
Gói subscription tương ứngC9500-DNA-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials) hoặc C9500-DNX-E-32C-3Y/5Y/7Y (Cisco Catalyst Essentials)
Bảng địa chỉ MACTới 82.000 (tùy template ASIC)
Tuyến IPv4Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host/ARP
Tuyến IPv6Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host
Tuyến multicastTới 32.000 IPv4; tới 32.000 IPv6
QoS ACL (IPv4/IPv6)Tới 16.000/8.000
Security ACL (IPv4/IPv6)Tới 27.000/13.500
Flexible NetFlowTới 256.000 mục
DRAM, flash16 GB DRAM; 16 GB flash
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; tới 4.000 SVI
Spanning TreeTới 4.000 instance PVST; 16.000 cổng ảo STP cho PVST
Jumbo frame9.216 byte
Template ASIC (SDM)Distribution, Core (mặc định), NAT; template tùy chỉnh từ IOS XE 17.3.1
Sẵn sàng caoCisco StackWise Virtual; SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link; GIR; SMU (vá phần mềm)
Bảo mật phần cứngMACsec 256-bit AES-GCM; Cisco Trust Anchor Module; Secure Boot; image signing
Định tuyến, MPLS, fabric theo gói giấy phépNetwork Essentials: chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát, bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Table 1 (tính năng nền tảng cả dòng Catalyst 9500, không chia theo gói giấy phép): RIPv2/RIPng, OSPFv2/v3, EIGRP, IS-ISv4, BGPv4/v6, PIM-SM/SSM/BIDIR; MPLS L3 VPN, EoMPLS, VPLS, MPLS over GRE, MPLS-TE; BGP EVPN VXLAN; SD-Access. Tính năng nào thuộc gói nào: datasheet dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix
Bộ nguồn hỗ trợC9K-PWR-1600WAC-R (1600 W AC), C9K-PWR-1600WDC-R (1600 W DC)
Tỏa nhiệt (BTU/giờ)3.631 với C9K-PWR-1600WAC-R; 3.709 với C9K-PWR-1600WDC-R
Khay quạtC9K-T2-FANTRAY, tối đa 5 quạt
Nguồn dự phòng2 khoang nguồn 1+1 (AC hoặc DC); xuất xưởng 1 nguồn, chỉ có 1 nguồn thì lắp ở khoang #1
Quạt (chung dòng Catalyst 9500)Tới 5 quạt thay tại chỗ, tốc độ thay đổi, luồng gió trước ra sau, chạy được khi hỏng 1 quạt, thay nóng khay quạt, tối đa 24.000 vòng/phút
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,45 x 53,85 x 4,39 cm
Khối lượng11,63 kg (kèm 2 nguồn và quạt)
MTBF212.820 giờ
Lưu trữ tùy chọnSSD cắm ngoài C9K-F1-SSD-240G, C9K-F1-SSD-480G, C9K-F1-SSD-960G
RFIDChọn khi đặt hàng: C9500-RFID (có) hoặc C9500-RFID-NONE (không); không lắp thêm được sau
Điện áp vào90 đến 264 VAC
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; tới 45 °C ở độ cao tới 6.000 feet
Nhiệt độ lưu kho−20 °C đến 65 °C
Độ ẩmHoạt động 5 % đến 90 %; không hoạt động và lưu kho 5 % đến 95 % (không ngưng tụ)
NEBSSR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETSI 300-019 theo GR-63-CORE với một số sai khác
Phần mềm tối thiểuCisco IOS XE 16.8.1a
Chứng nhận an toànIEC 60950-1, AS/NZS 60950.1.2011, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1-07, GB 4943-95, EN 60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 Second Edition
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15 Class A, CNS13438 Class A, EN 300 386 V1.6.1, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, KN 32 Class A, TCVN 7189 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, V-2/V-3 Class A, CISPR24, EN55024, KN35, TCVN 7317

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9500-32C-E có bao nhiêu cổng 100G?
32 cổng 40/100 Gigabit Ethernet QSFP+/QSFP28; dùng cáp breakout được tới 96 cổng 10G hoặc 96 cổng 25G (Table 3, Table 22).
C9500-32C switching capacity bao nhiêu?
Tới 6,4 Tbps (line rate với gói từ 187 byte trở lên) và tới 2 Bpps, ASIC UADP 3.0 (Table 16).
C9500-32C dùng nguồn gì?
Chỉ C9K-PWR-1600WAC-R hoặc C9K-PWR-1600WDC-R, dự phòng 1+1; tỏa nhiệt 3.631 BTU/giờ (AC) hoặc 3.709 BTU/giờ (DC).
C9500-32C-E và C9500-32C-A khác gì?
Bảng đặt hàng ghi -E kèm Network Essentials, -A kèm Network Advantage. Network Advantage bổ sung định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật.
C9500-32C có bị end of life chưa?
Danh sách thông báo End-of-Sale/End-of-Life dòng Catalyst 9500 trên cisco.com (bản lưu 20/10/2026) không có C9500-32C; thông báo phần cứng trong danh sách là cho C9500-12Q, C9500-24Q, C9500-40X và C9500-16X cùng network module C9500-NM-8X, C9500-NM-2Q.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9500-32C-E 32 cổng QSFP28 40/100G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9500-32C-E 32 cổng QSFP28 40/100G, Network Essentials · C9500-32C-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9500-32C-E 32 cổng QSFP28 40/100G, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay