Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
Switch Cisco CBS220-48FP-4X-EU 48 cổng Gigabit PoE+ 740 W, 4 cổng SFP+ 10G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9500-32C-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9500-32C-E: switch core Catalyst 9500 1 RU với 32 cổng QSFP28 40/100G, 6,4 Tbps, 2 Bpps, nguồn 1600 W 1+1, giấy phép Network Essentials.
C9500-32C-E thuộc nhóm Catalyst 9500 hiệu năng cao (high-performance): 32 cổng 40/100 Gigabit Ethernet QSFP28 trên thân 1 RU, switching capacity tới 6,4 Tbps và forwarding rate tới 2 Bpps theo datasheet Cisco. Đây là bản kèm giấy phép Network Essentials ("NW Ess. License"). Cisco xếp Catalyst 9500 là nền tảng switch cố định cho lớp core và aggregation; datasheet ghi các dịch vụ định tuyến nâng cao (MPLS Layer 2/Layer 3 VPN, MVPN, NAT), SD-Access và StackWise Virtual là những khả năng then chốt khi đặt máy ở lớp core của campus.
Figure 3 chú thích "C9500-32C: Cisco Catalyst 9500 Series high-performance switch with 32x 100 Gigabit Ethernet ports"; bảng phần mềm tối thiểu (Table 22) mô tả rõ hơn là "32-port 40/100 Gigabit Ethernet with QSFP+/QSFP28". Mật độ cổng trong Table 3:
| Ô trong Table 3 | C9500-32C |
|---|---|
| 40G port density | 32 |
| 100G port density | 32 |
| 10G port density with breakout cable | 96 |
| 25G port density with breakout cable | 96 |
| 1G / 10G / 25G port density (cổng gốc) | – (không có) |

Table 3 ghi các con số này cho switch chạy độc lập. Network module không dùng được trên mã này (Table 5: C9500-NM-8X "No", C9500-NM-2Q "No").
| Ô trong Table 16 | C9500-32C | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Switching capacity | Up to 6.4 Tbps | Line rate với gói từ 187 byte trở lên |
| Forwarding rate | Up to 2 Bpps | — |
| Total MAC addresses | Up to 82,000 | Cột chung 4 mã UADP 3.0; tùy template |
| Total IPv4 / IPv6 routes | Up to 256,000 / 256,000 | Gián tiếp + trực tiếp |
| QoS ACL / Security ACL (v4/v6) | 16,000/8,000 · 27,000/13,500 | — |
| PVST instances / SVI | 4,000 / 4,000 | — |
Template ASIC mặc định là Core (Table 18): 212.000 tuyến IPv4/IPv6, 32.000 tuyến multicast, 32.000 MAC; template NAT nâng PBR/NAT lên 15.500 mục, template Distribution đổi sang 82.000 MAC và 114.000 tuyến. Chú thích 4 của Table 16 ghi: với IOS XE 17.4.1 trở về trước, số cổng ảo STP cho MST của 32C và 32QC là 32.000.
Khác với 32QC, 48Y4C và 24Y4C (dùng nguồn 650 W AC hoặc 930 W DC), C9500-32C chỉ nhận nguồn 1600 W theo Table 14:
| Bộ nguồn | Điện áp vào | Hiệu suất | Tỏa nhiệt trên 32C |
|---|---|---|---|
| C9K-PWR-1600WAC-R | 90 đến 140 VAC và 180 đến 264 VAC, 47 đến 63 Hz | 94 % (điển hình) | 3.631 BTU/giờ |
| C9K-PWR-1600WDC-R | −40 đến −72 VDC | 92 % (điển hình) | 3.709 BTU/giờ |
Nguồn lắp dự phòng 1+1; switch xuất xưởng một nguồn, bộ thứ hai đặt cùng lúc hoặc sau (bản dự phòng có mã C9K-PWR-1600WACR/2, C9K-PWR-1600WDCR/2). Khay quạt của 32C là C9K-T2-FANTRAY với tối đa 5 quạt, trong khi ba mã còn lại dùng C9K-T1-FANTRAY 4 quạt (Table 9).
C9500-32C sâu 53,85 cm (21,2 inch; Table 24 ghi 45,72 cm cho 32QC, 48Y4C, 24Y4C); cao 4,39 cm, rộng 44,45 cm; nặng 11,63 kg với 2 nguồn và quạt; MTBF 212.820 giờ (Table 24, Table 26). Switch xuất xưởng kèm tai 19 inch; bộ phụ kiện dành cho nhóm High-End gồm C9500-ACCKITH-19I=, C9500-ACCKITH-23I= (rack 23 inch) và ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT=. Có thể thêm SSD C9K-F1-SSD-240G/480G/960G; thẻ RFID phải chọn lúc đặt hàng (C9500-RFID hoặc C9500-RFID-NONE).

| Mã | Cổng | Switching capacity | Forwarding rate | Nguồn | Sâu |
|---|---|---|---|---|---|
| C9500-32C | 32 x 40/100G | 6,4 Tbps | 2 Bpps | 1600 W AC/DC | 53,85 cm |
| C9500-48Y4C | 48 x 1/10/25G + 4 x 40/100G | 3,2 Tbps | 1 Bpps | 650 W AC, 930 W DC | 45,72 cm |
| C9500-24Y4C | 24 x 1/10/25G + 4 x 40/100G | 2,0 Tbps | 1 Bpps | 650 W AC, 930 W DC | 45,72 cm |
Module QSFP 40G/100G của Cisco đang có ở danh mục module quang Cisco; datasheet Catalyst 9500 không liệt kê module cụ thể mà dẫn sang Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix. Các switch khác cùng lớp ở danh mục switch core và switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9500-32C-E |
| Loại thiết bị | Switch core và aggregation |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9500 (high-performance) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 32 cổng |
| Cổng Ethernet | 32 cổng 40/100 Gigabit Ethernet QSFP+/QSFP28; chia breakout tới 96 cổng 10G hoặc 96 cổng 25G |
| Cổng uplink | Không tách riêng (cả 32 cổng là 40/100G) |
| Network module | Không hỗ trợ (C9500-NM-8X và C9500-NM-2Q chỉ dùng cho C9500-16X) |
| Quản lý | WebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), ZTP/PnP, SNMPv1/v2c/v3; quản lý ngoài băng qua RJ-45 và USB mini-B; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (tai 19 inch đi kèm mặc định), 1 RU; tùy chọn bộ 23 inch C9500-ACCKITH-23I=, ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT= |
| Băng thông chuyển mạch | Tới 6,4 Tbps (line rate với gói từ 187 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | Tới 2 Bpps |
| ASIC | Cisco UADP 3.0 |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Cisco Catalyst 9500 Series high performance 32-port 100G switch, NW Ess. License |
| Gói subscription tương ứng | C9500-DNA-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials) hoặc C9500-DNX-E-32C-3Y/5Y/7Y (Cisco Catalyst Essentials) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tới 82.000 (tùy template ASIC) |
| Tuyến IPv4 | Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host/ARP |
| Tuyến IPv6 | Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host |
| Tuyến multicast | Tới 32.000 IPv4; tới 32.000 IPv6 |
| QoS ACL (IPv4/IPv6) | Tới 16.000/8.000 |
| Security ACL (IPv4/IPv6) | Tới 27.000/13.500 |
| Flexible NetFlow | Tới 256.000 mục |
| DRAM, flash | 16 GB DRAM; 16 GB flash |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; tới 4.000 SVI |
| Spanning Tree | Tới 4.000 instance PVST; 16.000 cổng ảo STP cho PVST |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Template ASIC (SDM) | Distribution, Core (mặc định), NAT; template tùy chỉnh từ IOS XE 17.3.1 |
| Sẵn sàng cao | Cisco StackWise Virtual; SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link; GIR; SMU (vá phần mềm) |
| Bảo mật phần cứng | MACsec 256-bit AES-GCM; Cisco Trust Anchor Module; Secure Boot; image signing |
| Định tuyến, MPLS, fabric theo gói giấy phép | Network Essentials: chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát, bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Table 1 (tính năng nền tảng cả dòng Catalyst 9500, không chia theo gói giấy phép): RIPv2/RIPng, OSPFv2/v3, EIGRP, IS-ISv4, BGPv4/v6, PIM-SM/SSM/BIDIR; MPLS L3 VPN, EoMPLS, VPLS, MPLS over GRE, MPLS-TE; BGP EVPN VXLAN; SD-Access. Tính năng nào thuộc gói nào: datasheet dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix |
| Bộ nguồn hỗ trợ | C9K-PWR-1600WAC-R (1600 W AC), C9K-PWR-1600WDC-R (1600 W DC) |
| Tỏa nhiệt (BTU/giờ) | 3.631 với C9K-PWR-1600WAC-R; 3.709 với C9K-PWR-1600WDC-R |
| Khay quạt | C9K-T2-FANTRAY, tối đa 5 quạt |
| Nguồn dự phòng | 2 khoang nguồn 1+1 (AC hoặc DC); xuất xưởng 1 nguồn, chỉ có 1 nguồn thì lắp ở khoang #1 |
| Quạt (chung dòng Catalyst 9500) | Tới 5 quạt thay tại chỗ, tốc độ thay đổi, luồng gió trước ra sau, chạy được khi hỏng 1 quạt, thay nóng khay quạt, tối đa 24.000 vòng/phút |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,45 x 53,85 x 4,39 cm |
| Khối lượng | 11,63 kg (kèm 2 nguồn và quạt) |
| MTBF | 212.820 giờ |
| Lưu trữ tùy chọn | SSD cắm ngoài C9K-F1-SSD-240G, C9K-F1-SSD-480G, C9K-F1-SSD-960G |
| RFID | Chọn khi đặt hàng: C9500-RFID (có) hoặc C9500-RFID-NONE (không); không lắp thêm được sau |
| Điện áp vào | 90 đến 264 VAC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; tới 45 °C ở độ cao tới 6.000 feet |
| Nhiệt độ lưu kho | −20 °C đến 65 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5 % đến 90 %; không hoạt động và lưu kho 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) |
| NEBS | SR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETSI 300-019 theo GR-63-CORE với một số sai khác |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.8.1a |
| Chứng nhận an toàn | IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1.2011, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1-07, GB 4943-95, EN 60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 Second Edition |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15 Class A, CNS13438 Class A, EN 300 386 V1.6.1, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, KN 32 Class A, TCVN 7189 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, V-2/V-3 Class A, CISPR24, EN55024, KN35, TCVN 7317 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9500-32C-E 32 cổng QSFP28 40/100G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Cisco · C9300-48UXM-A
36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G UPOE · 580 Gbps · Advantage
140.000.000đ
Cisco · C9200-48PB-A
48 cổng PoE+ · enhanced VRF · 32 VN · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1300-48FP-4X
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G · stack 8 · 176 Gbps
49.720.000đ
Cisco · C9200L-48PXG-2Y-A
8 mGig + 40 x 1G PoE+ · 2 SFP28 25G · 340 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4X-E
48 cổng full PoE+ 890 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
107.356.800đ
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 nguồn DC 650 W · gió trước ra sau
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.