Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Model uplink cố định C9300L với stack kit tùy chọn, ảnh Figure 6 datasheet Cisco
Stack model uplink module C9300 và uplink cố định C9300L, Figure 5 datasheet
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9300L-48T-4G-A 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Advantage

96.627.600đ

Mã: C9300L-48T-4G-ASẵn sàng đặt hàng

C9300L-48T-4G-A: Catalyst 9300L 48 cổng Gigabit dữ liệu, 4 uplink SFP 1G cố định, 104 Gbps, StackWise-320, giấy phép Network Advantage (VXLAN, MPLS, BGP).

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
52 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45)
Cổng uplink
4 cổng SFP 1GE cố định
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

C9300L-48T-4G-A là switch Cisco Catalyst 9300L gồm 48 cổng 10/100/1000 Mbps chỉ dữ liệu và 4 cổng uplink SFP 1G cố định, bán kèm giấy phép Network Advantage. Mô tả đặt hàng: "Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Advantage". Băng thông chuyển mạch 104 Gbps, nguồn mặc định 350 W.

Uplink cố định (C9300L) hay uplink module (C9300)?

Datasheet có hai model 48 cổng đồng dữ liệu: bản uplink cố định C9300L-48T-4G và bản uplink dạng module C9300-48T. Các ô datasheet của hai model:

Ô datasheetC9300L-48T-4GC9300-48T
Uplink configuration (Table 2)4x 1G fixed uplinksModular uplinks
Stacking (Table 1, 5)StackWise-320, 320 GbpsStackWise-480, 480 Gbps
Cisco StackPower (Table 1)X✓
Switching capacity / khi stack (Table 9)104 / 424 Gbps256 / 736 Gbps
Total routed ports per stack (Table 8)416448
Khối lượng / MTBF (Table 18)7,0 kg / 387.860 giờ7,45 kg / 305.870 giờ
Phần mềm tối thiểuIOS XE 16.11.1bIOS XE 16.5.1a

Datasheet ghi hai nhánh không stack chung được với nhau; mỗi nhánh chỉ stack với model cùng nhánh và cùng mức giấy phép.

Hai nhánh stack riêng của Catalyst 9300 (Figure 5): C9300 và C9300L

Phân đoạn mạng và fabric với Network Advantage

Nhóm "Network segmentation" trong Table 16 (VRF, VXLAN, LISP, Cisco TrustSec, SGT, MPLS, mVPN) chỉ có ở Network Advantage. Datasheet mô tả Catalyst 9300 hỗ trợ VXLAN với mặt điều khiển BGP-EVPN và API mở để dựng fabric theo chuẩn mở; phần MPLS gồm MPLS Layer 3 VPN, VPLS (nối các mạng LAN Ethernet nhiều chi nhánh qua hạ tầng nhà cung cấp dịch vụ), EoMPLS và MPLS over GRE (đưa gói MPLS/VPLS qua mạng không MPLS bằng đường hầm GRE).

Gói Advantage còn có nhóm "IoT integration": AVB, PTP, CoAP. Cisco ghi Catalyst 9300 hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 AVB từ IOS XE 16.8, và PTP (IEEE 1588v2) đồng bộ đồng hồ với độ chính xác dưới micro giây.

Kết hợp giấy phép mạng và subscription

Table 14Subscription Catalyst/DNA EssentialsSubscription Catalyst/DNA Advantage
Network EssentialsYesYes
Network AdvantageNo (*)Yes

(*) Chú thích của Cisco: đến lúc gia hạn, có thể mua subscription Essentials để dùng với Network Advantage. Với đơn mới, C9300L-48T-4G-A đi cùng subscription Advantage, kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm. Theo Table 17, mức subscription này mở thêm SD-Access, ThousandEyes, app hosting, ETA và quản lý bản vá qua Cisco Catalyst Center.

Mặt sau 9300L theo HIG Figure 11, khe nguồn cho PWR-C1-350WAC-P

Định tuyến và nâng cấp ít gián đoạn

Kiến trúc định tuyến phần cứng Cisco Express Forwarding của Catalyst 9300 được datasheet chia hai mức: định tuyến cho mạng nhỏ ở Network Essentials, và nhóm giao thức nâng cao gồm OSPF đầy đủ, EIGRP, BGPv4, IS-ISv4 để cân bằng tải và dựng mạng LAN mở rộng; định tuyến IPv6 (OSPFv3, BGPv6) chạy bằng phần cứng. Multicast có PIM Sparse Mode và Source-Specific Multicast. Ở nhóm "High availability and resiliency" của Table 16, Advantage mở NSF, Graceful Insertion and Removal (GIR), Extended Fast Software Upgrade và vá phần mềm qua CLI; Cisco ghi xFSU nâng cấp hoặc khởi động lại với ảnh hưởng lưu lượng dưới 30 giây, cả khi chạy đơn lẻ lẫn stack.

Nguồn, điện năng và kích thước

Nguồn mặc định PWR-C1-350WAC-P, Table 4 ghi "No PoE" cho mọi tổ hợp nguồn. Điện đo theo Table 23 (115 VAC): 78,083 W trung bình có trọng số, 59,47 W khi không có link, 82,32 W khi mọi cổng chạy 100 % lưu lượng. Thân máy 4,4 x 44,5 x 40,9 cm, sâu 44,9 cm có nguồn; nặng 7,0 kg.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Bản Essentials cùng phần cứng: C9300L-48T-4G-E; bản 48 cổng dữ liệu uplink 10G: C9300L-48T-4X-A. Danh mục danh mục switch Cisco; module SFP: module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C9300L-48T-4G-A

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9300L-48T-4G-A 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Advantage
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9300L-48T-4G-A
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9300L
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng52 cổng
Cổng Ethernet48 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45)
Cổng uplink4 cổng SFP 1GE cố định
PoEKhông PoE
Quản lýWebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ
Băng thông chuyển mạch104 Gbps; 424 Gbps khi stack
Tốc độ chuyển tiếp gói77,38 Mpps; 315,48 Mpps khi stack
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng)
Mô tả đặt hàng của hãngCatalyst 9300 48-port 1G copper, with fixed 4x1G SFP uplinks, data only, Network Advantage
StackStackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2
StackPowerKhông hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module)
Nguồn mặc địnhPWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép
Quạt3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau
CPU, bộ nhớCPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv432.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp)
Tuyến IPv616.000
Multicast routing8.000
QoS / ACL5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL
Bộ đệm gói16 MB
Flexible NetFlow64.000 luồng
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; 1.000 SVI
Spanning Tree300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST)
Jumbo frame9.198 byte
Cổng routed mỗi stack416
Cổng quản lýConsole RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A
Đầu nối, cápCổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode
Công suất tiêu thụ (đo của hãng)Trung bình có trọng số 78,083 W; không link 59,47 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 82,32 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 350 W, 115 VAC)
MTBF387.860 giờ
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định
Khối lượng7,0 kg (kèm nguồn mặc định)
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ caoHoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m
Phần mềmCisco IOS XE 16.11.1b trở lên
Chứng nhận an toànUL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A
Môi trườngRoHS 5
Tiêu chuẩn IEEEDanh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an
Trong hộpSwitch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9300L-48T-4G-A có chạy VXLAN, MPLS không?
Có. Table 16 xếp VRF, VXLAN, LISP, TrustSec, SGT, MPLS, mVPN vào Network Advantage; mã -A kèm Network Advantage.
C9300L-48T-4G-A và C9300-48T-A khác gì?
C9300L-48T-4G có 4 uplink SFP 1G cố định, StackWise-320, 104 Gbps, không StackPower; C9300-48T dùng uplink network module, StackWise-480, 256 Gbps, có StackPower. Hai nhánh không stack chung.
C9300L 48T 4G A weight bao nhiêu?
7,0 kg (15,41 lb) kèm nguồn mặc định (Table 18).
C9300L-48T-4G-A cần subscription mức nào?
Đơn mới phải chọn subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức với giấy phép mạng, tức mức Advantage, kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-48T-4G-A 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9300L-48T-4G-A 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Advantage · C9300L-48T-4G-A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9300L-48T-4G-A 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Advantage?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay