Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
Switch Juniper EX4600-40F-AFI 24 cổng SFP+, 4 cổng QSFP+ 40G, nguồn AC, gió sau ra trước
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: EX9204-BASE3B-ACSẵn sàng đặt hàng
Juniper EX9204-BASE3B-AC là khung switch lõi EX9204 4 khe 5U, kèm 1 Routing Engine EX9200-RE2, 1 Switch Fabric EX9200-SF2 và 2 nguồn AC 2.520 W; nhận tới 3 line card.
Juniper EX9204-BASE3B-AC là cấu hình base của khung EX9204 — khung 4 khe cao 5U trong ba lựa chọn khung của dòng EX9200 (4, 8 và 14 khe). Datasheet ghi cấu hình này gồm khung có midplane thụ động, một khay quạt, một Routing Engine EX9200-RE2, một module Switch Fabric-2 (EX9200-SF2) và hai bộ nguồn AC 2.520 W cùng các tấm che cần thiết. Khung nhận tối đa ba line card, đặt riêng.
Theo Hardware Guide EX9204, khung có hai khe chỉ dành cho line card (nhãn 1 và 2), một khe chỉ dành cho host subsystem (khe 0) và một khe đa năng ghi nhãn 1|0, cắm được line card hoặc host subsystem thứ hai. Host subsystem là Routing Engine lắp trực tiếp vào module Switch Fabric; bản base như EX9204-BASE3B-AC có một host subsystem, bản redundant có thêm cái thứ hai. Bảng Chassis Specifications của datasheet ghi số khe dành cho line card của EX9204 là 2 khi có dự phòng fabric và 3 khi không có.

Ảnh khung trên trang là ảnh minh hoạ của Juniper, có lắp module bán riêng; theo Hardware Guide, line card không thuộc cấu hình base hay redundant và phải đặt riêng.
Các line card thay nóng được (hot-removable, hot-insertable). Bảng số line card tối đa trong datasheet cho EX9204: 3 card EX9200-40XS, 3 card EX9200-12QS, 3 card EX9200-MPC hoặc 2 card EX9200-15C khi tất cả cùng loại.
| Cấu hình | Thành phần (Hardware Guide Table 5) | Junos OS đầu tiên |
|---|---|---|
| EX9204-BASE3B-AC | Khung có craft interface và midplane; 1 EX9200-SF2; 1 EX9200-RE2; 1 khay quạt; 2 nguồn AC 2.520 W; tấm che khe nguồn trống và khe line card | 17.1R1 |
Datasheet và HCT cùng ghi hai bộ nguồn cho mã này (HCT: PSU Count 2, SFB Count 1, RE Count 1, Module Slots 3). Dây nguồn và bộ nguồn bổ sung phải mua riêng. Mã gói EX9204-AC-BND2 (EX9204-BASE3B-AC cộng line card EX9200-32XS, giao thành hai kiện riêng) có tên trên trang EOL dòng EX của Juniper với hạn đặt hàng cuối 31/03/2022; chú thích datasheet cũng ghi line card EX9200-32XS hết hạn đặt hàng (last order) ngày 31/03/2022.
Bộ nguồn AC 2.520 W của EX9204 nhận 100–120 VAC hoặc 200–240 VAC, 50–60 Hz. Ở điện áp thấp, Hardware Guide ghi cấu hình base AC có hai nguồn ở khe PEM0 và PEM1; khi chỉ có hai nguồn, chúng chia tải gần bằng nhau và tháo một nguồn sẽ làm gián đoạn switch, còn bốn nguồn mới cho dự phòng đầy đủ. Ở điện áp cao, tài liệu ghi cấu hình base AC có một nguồn ở khe PEM0, cấu hình redundant có hai nguồn ở PEM0 và PEM2; một nguồn đủ cấp cho cấu hình tối đa, nguồn thứ hai để dự phòng. Phần tổng quan của Hardware Guide cũng ghi bản base EX9204 giao hai nguồn điện áp thấp hoặc một nguồn điện áp cao, còn bảng cấu hình (Table 5) của mã EX9204-BASE3B-AC ghi hai nguồn 2.520 W.
| Ô (Hardware Guide Table 16–17) | 100–120 VAC | 200–240 VAC |
|---|---|---|
| Dòng đầu vào định mức | 16 A | 15,1 A |
| Công suất ra mỗi nguồn | 1.167 W | 2.050 W |
| Dự phòng | 2+2 | 1+1 |
| Công suất ra tối đa của hệ thống | 2.334 W | 2.050 W |
Hardware Guide còn ghi: từ Junos OS 18.4R1, PEM AC loại enhanced trên EX9204 ở cấu hình điện áp cao cấp 2.400 W; trước 18.4R1 là 2.050 W. Bảng Table 4 ở phần tổng quan của cùng tài liệu ghi 1.027 W và 1.590 W, khác Table 16 và datasheet (1.167 W, 2.050 W); trang này theo datasheet. Aptomat khuyến nghị cho mỗi nguồn là 16 A.
Hardware Guide đưa một ví dụ cho khung EX9204 lắp ba line card EX9200-32XS (datasheet ghi EX9200-32XS hết hạn đặt hàng ngày 31/03/2022):
| Thành phần | Công suất cần |
|---|---|
| Base system | 410 W |
| 1 module SF | 150 W |
| 1 module RE | 90 W |
| 3 line card EX9200-32XS | 1.650 W |
| Tổng | 2.300 W |
Với tổng này, tài liệu kết luận phải lắp ít nhất hai nguồn, ở điện áp thấp hay cao đều vậy. Datasheet ghi công suất tối đa của EX9204 là 2.421 W với nguồn AC, nhiệt toả ra 8.252 BTU/giờ; bảng công suất linh kiện ghi Switch Fabric-2 tiêu thụ 155 W và Routing Engine-2 tiêu thụ 90 W.
Datasheet ghi EX9200-SF2 hỗ trợ thông lượng 480 Gbps mỗi khe; trên EX9204 và EX9208, hai module SF2 lắp dự phòng cho tới 480 Gbps mỗi khe, module lắp trước làm master, module thứ hai làm backup. Hardware Guide ghi SF2 có từ Junos OS 14.1 và hỗ trợ mọi line card EX9200. Trong mạng campus, datasheet nêu EX9200 gộp lớp lõi và lớp phân phối; cấu hình MC-LAG với switch truy cập Juniper chỉ hỗ trợ với SF2. Routing Engine RE2 có CPU Intel 6 nhân 2 GHz, 64 GB DRAM, hai ổ SSD cắm mặt trước, cổng AUX, CONSOLE, MGMT và hai cổng USB.
Hệ làm mát của EX9204 gồm một khay quạt 3 quạt và một tấm lọc khí, lắp dọc ở phía sau. Gió vào ở cạnh bên cạnh tấm lọc, đi qua khung về phía khay quạt rồi thoát ra cạnh bên kia; gió làm mát bộ nguồn lấy ở mặt trước, phía trên craft interface.

Khi một quạt hỏng, host subsystem tăng tốc các quạt còn lại; không thay được từng quạt mà phải thay cả khay. Nếu nhiệt độ môi trường vượt giới hạn và không làm mát được, Routing Engine tắt hệ thống bằng cách ngắt công suất ra của các bộ nguồn. Datasheet ghi nhiệt độ hoạt động 0–40 °C.
| Ô (datasheet Table 6–7) | EX9204 | EX9208 | EX9214 |
|---|---|---|---|
| Rack units | 5U | 8U | 16U |
| Total number of slots | 4 | 8 | 14 |
| Slots available for line cards | 2 (3 không dự phòng fabric) | 6 | 11 (12 không dự phòng fabric) |
| Backplane capacity | 3 Tbps | 7,5 Tbps | 12 Tbps |
| Max 10GbE (wire speed) | 144 (96) | 288 (240) | 576 (480) |
| Max 100GbE | 30 | 90 | 120 |
| Base configuration weight | 31,0 kg | 40,1 kg | 92,3 kg |
Hardware Guide phần tổng quan của EX9204 ghi thông lượng tới 1,6 Tbps (240 Gbps mỗi khe full duplex), khác số backplane 3 Tbps của datasheet.
Bản 8 khe cùng Switch Fabric SF2 là EX9208-BASE3B-AC; bản 14 khe dùng hai SF2 là EX9214-BASE3B-AC. Line card EX9200-40XS cần module SFP+ đặt riêng theo datasheet — xem module quang Juniper. Các switch Juniper khác ở switch Juniper, switch lớp lõi của nhiều hãng ở switch core.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EX9204-BASE3B-AC |
| Loại thiết bị | Switch lõi Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | EX9200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Kiểu khung | Khung module 4 khe, 5U, midplane thụ động |
| Khe line card | Tối đa 3 (2 khe riêng + 1 khe đa năng 1|0); line card đặt riêng |
| Routing Engine | 1 x EX9200-RE2 (Intel 6 nhân 2 GHz, 64 GB DRAM, 2 ổ SSD) |
| Switch Fabric | 1 x EX9200-SF2 (Switch Fabric-2), 480 Gbps mỗi khe |
| Nguồn kèm theo | 2 x AC 2.520 W (100–120 VAC hoặc 200–240 VAC) |
| Dự phòng nguồn | 100–120 VAC: 2+2; 200–240 VAC: 1+1 |
| Khay quạt | 1 khay 3 quạt, thay nóng |
| Luồng gió | Hai bên (side-to-side) |
| Băng thông backplane | Tới 3 Tbps (full duplex) |
| Mật độ cổng tối đa | 1GbE: 120; 10GbE: 144 (96 wire speed); 25GbE: 120 (cáp breakout); 40GbE: 30; 100GbE: 30 |
| Bảng MAC | 1 triệu địa chỉ |
| ARP / FIB | 512.000 mục với giấy phép EX9204-ML; 256.000 mục khi không có |
| Bảng định tuyến (RIB) | 1 triệu IPv4; 1 triệu IPv6 |
| VLAN | 32.000 |
| Jumbo frame | 9.192 byte |
| Multicast | 256.000 tuyến IPv4, 256.000 tuyến IPv6; IGMP v1/v2/v3, PIM-SM/SSM/DM, MSDP |
| Định tuyến | Tĩnh, RIP v1/v2, OSPF, OSPF v3, VRRP, BFD, virtual router; BGP, IS-IS, MPLS cần EX9204-AFL |
| QoS | 16.000 policer mỗi khung; 8 hàng đợi ra mỗi cổng; WRED, WRR, strict priority |
| Độ sẵn sàng cao | GRES, NSR, NSB; unified ISSU chỉ trên các line card datasheet liệt kê (EX9200-32XS, EX9200-40F, EX9200-40T, EX9200-40F-M, EX9200-2C-8S, EX9200-6QS) |
| Quản lý | Junos OS CLI, Junos XML, SNMP v1/v2/v3, RADIUS, TACACS+, LLDP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Rack/tủ lắp đặt | Rack 19 inch bốn trụ hoặc tủ kín 800 mm |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 70,5 x 22,1 cm (chiều sâu gồm giá quản lý cáp) |
| Khối lượng | Cấu hình base 31,0 kg; khung kèm midplane 23,6 kg; tải đầy 58,1 kg |
| Công suất | Điển hình hệ thống base 410 W; tối đa 2.421 W (AC) |
| Toả nhiệt tối đa | 8.252 BTU/giờ (nguồn AC) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | Tới 3.048 m |
| Dây tiếp địa | 6 AWG, chịu 60 °C |
| Khoảng trống bảo trì | 76,2 cm |
| Phiên bản Junos OS đầu tiên | 17.1R1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Juniper EX9204-BASE3B-AC khung 4 khe, 1 Routing Engine RE2, 1 Switch Fabric SF2, 2 nguồn AC 2520 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · EX4600-40F-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · AC 650 W · gió sau ra trước (AFI)
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 khe mở rộng · AC · AFO
190.558.060đ
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · nguồn DC 650 W · gió sau ra trước
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFO
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · 2 nguồn DC 650 W · gió trước ra sau
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9208-BASE3B-AC
Khung 8 khe 8U · RE2 · SF2 · 3 nguồn AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9208-BASE3C-AC
Khung 8 khe 8U · RE2 · SF3 · AC 2.520 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9214-BASE3B-AC
Khung 14 khe 16U · RE2 · 2 SF2 · 3 nguồn AC 4.100 W
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · EX9214-BASE3C-AC
Khung 14 khe 16U · RE2 · 3 SF3 · 2 nguồn AC 4.100 W
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.