Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cisco C9500-24Y4C, Figure 6 datasheet Catalyst 9500: 24 cổng 1/10/25G và 4 cổng uplink 40/100G
Ảnh dòng Catalyst 9500 do Cisco đăng trên trang hỗ trợ, dùng chung nhiều mã
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9500-24Y4C-E 24 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials

Liên hệ báo giá

Mã: C9500-24Y4C-ESẵn sàng đặt hàng

Cisco C9500-24Y4C-E: switch Catalyst 9500 1 RU với 24 cổng SFP28 1/10/25G và 4 cổng uplink 40/100G, 2,0 Tbps, kèm Network Essentials.

Loại thiết bị
Switch core và aggregation
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
28 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28
Cổng uplink
4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet cố định
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Trong nhóm Catalyst 9500 hiệu năng cao, C9500-24Y4C-E có 24 cổng SFP/SFP+/SFP28 chạy 1/10/25 Gigabit Ethernet và 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet trên thân 1 RU. Datasheet Cisco ghi băng thông chuyển mạch tới 2,0 Tbps, tốc độ chuyển tiếp tới 1 Bpps, MTBF 336.780 giờ. Mã -E đi kèm giấy phép Network Essentials, và gói subscription của nó nằm ở nhóm "low port density" trong bảng đặt hàng.

28 cổng: 24 cổng SFP28 và 4 cổng uplink 40/100G

Figure 6 của datasheet chú thích: "C9500-24Y4C: Cisco Catalyst 9500 Series high-performance switch with 24x 1/10/25 Gigabit Ethernet + 4x 40/100 Gigabit Ethernet uplink ports". Table 3 tách theo tốc độ:

Tốc độSố cổng (Table 3)
1G24
10G24
25G24
40G4
100G4
C9500-24Y4C với 24 cổng 1/10/25G và 4 cổng uplink 40/100G theo chú thích Figure 6

Table 3 không ghi số cổng chia bằng cáp breakout cho mã này, và Table 5 ghi C9500-24Y4C không nhận C9500-NM-8X hay C9500-NM-2Q.

Giấy phép: Network Essentials và gói "low port density"

Bảng đặt hàng ghi "C9500-24Y4C-E — Cisco Catalyst 9500 Series high performance 24-port 1/10/25G switch, NW Ess. License". Gói Cisco DNA tương ứng không phải C9500-DNA-E (bảng đặt hàng ghi "for 24Q, 40X, 32C, 32QC, 48Y4C SKU") mà là nhóm "low port density license … for 12Q, 16X, 24Y4C SKU":

LoạiMã giấy phép cho 24Y4C
Cisco DNA Essentials (3/5/7 năm)C9500-DNA-L-E-3Y, C9500-DNA-L-E-5Y, C9500-DNA-L-E-7Y
Cisco DNA Advantage (3/5/7 năm)C9500-DNA-L-A-3Y, C9500-DNA-L-A-5Y, C9500-DNA-L-A-7Y
Cisco Catalyst Essentials subscriptionC9500-DNX-E-24Y-3Y, -5Y, -7Y ("C9500 24-Port 25G SFP28")

Datasheet ghi cấp Cisco DNA phải tương ứng với giấy phép mạng Network Essentials hoặc Network Advantage. Network Essentials gồm chuyển mạch Layer 2, Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát và bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Ngoài mô hình Cisco DNA, Catalyst 9500 còn dùng được giấy phép hợp nhất Cisco Switching Essentials/Advantage qua Cisco Networking Subscription (kỳ hạn tối thiểu 36 tháng; hỗ trợ trên các bản 26.2.1, 17.18.5 và 26.1.3).

Thông số chuyển mạch theo Table 16

Ngoài hai ô riêng (2,0 Tbps và 1 Bpps), C9500-24Y4C dùng chung cột số liệu UADP 3.0 với 32C, 32QC và 48Y4C: tới 82.000 địa chỉ MAC (tùy template), tới 256.000 tuyến IPv4 và 256.000 tuyến IPv6, tới 90.000 host route, Security ACL 27.000/13.500, QoS ACL 16.000/8.000, 256.000 mục Flexible NetFlow, 16 GB DRAM và 16 GB flash, 4.000 SVI, jumbo frame 9.216 byte. Template mặc định là Core (212.000 tuyến, 32.000 MAC theo Table 18). Số cổng ảo STP cho MST theo chú thích 4 của Table 16: 100.000 với IOS XE 17.5.1 trở lên; với IOS XE 17.4.1 trở về trước là 28.000 với C9500-24Y4C (52.000 với C9500-48Y4C).

Nguồn 650 W/930 W, quạt và môi trường

C9500-24Y4C dùng cùng bộ nguồn với 48Y4C: C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC) và C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC), hai khoang dự phòng 1+1, xuất xưởng một nguồn. Tỏa nhiệt theo Table 13 là 1.454 BTU/giờ với nguồn AC và 1.484 BTU/giờ với nguồn DC. Hai bộ 650 W khác nhau ở khả năng chịu xung (4 kV/2 kV so với 2,5 kV/1 kV), thời gian giữ điện (≥ 20 ms ở 90 % tải so với ≥ 12 ms ở 100 % tải) và ngưỡng bảo vệ quá công suất (130 % so với 140 %) theo Table 15. Khay quạt C9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt.

Kích thước 4,39 x 44,45 x 45,72 cm (cao x rộng x sâu). Table 24 ghi khối lượng 20,99 lb (9,52 kg) ở cột C9500-24YC; dòng khối lượng lặp lại phía dưới cùng bảng gộp ô 48YC và 24YC thành 21,96 lb (9,96 kg) — trang này ghi theo cột riêng 9,52 kg. Hoạt động 0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; lưu kho −20 °C đến 65 °C.

So với C9500-48Y4C và C9500-32C

Ô datasheetC9500-24Y4CC9500-48Y4CC9500-32C
25G port density2448– (96 qua breakout)
100G port density4432
Switching capacity2,0 Tbps3,2 Tbps6,4 Tbps
Forwarding rate1 Bpps1 Bpps2 Bpps
Gói Cisco DNAC9500-DNA-L-E-…C9500-DNA-E-…C9500-DNA-E-…
MTBF (giờ)336.780316.960212.820
Các switch Catalyst 9500 cố định 1 RU, ảnh dòng của Cisco

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Các switch cùng lớp ở danh mục switch core, switch Catalyst khác ở danh mục switch Cisco. Module quang Cisco có ở danh mục module quang Cisco; datasheet Catalyst 9500 hướng người dùng tra tương thích quang tại Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix.

Thông số kỹ thuật C9500-24Y4C-E

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9500-24Y4C-E 24 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9500-24Y4C-E
Loại thiết bịSwitch core và aggregation
Dòng sản phẩmCatalyst 9500 (high-performance)
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng28 cổng
Cổng Ethernet24 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28
Cổng uplink4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet cố định
Network moduleKhông hỗ trợ (C9500-NM-8X và C9500-NM-2Q chỉ dùng cho C9500-16X)
Quản lýWebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), ZTP/PnP, SNMPv1/v2c/v3; quản lý ngoài băng qua RJ-45 và USB mini-B; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (tai 19 inch đi kèm mặc định), 1 RU; tùy chọn bộ 23 inch C9500-ACCKITH-23I=, ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT=
Băng thông chuyển mạchTới 2,0 Tbps (line rate với gói từ 187 byte)
Tốc độ chuyển tiếp góiTới 1 Bpps
ASICCisco UADP 3.0
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Essentials (giấy phép vĩnh viễn)
Mô tả đặt hàng của hãngCisco Catalyst 9500 Series high performance 24-port 1/10/25G switch, NW Ess. License
Gói subscription tương ứngC9500-DNA-L-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials low port density) hoặc C9500-DNX-E-24Y-3Y/5Y/7Y (Cisco Catalyst Essentials)
Bảng địa chỉ MACTới 82.000 (tùy template ASIC)
Tuyến IPv4Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host/ARP
Tuyến IPv6Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host
Tuyến multicastTới 32.000 IPv4; tới 32.000 IPv6
QoS ACL (IPv4/IPv6)Tới 16.000/8.000
Security ACL (IPv4/IPv6)Tới 27.000/13.500
Flexible NetFlowTới 256.000 mục
DRAM, flash16 GB DRAM; 16 GB flash
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; tới 4.000 SVI
Spanning TreeTới 4.000 instance PVST; 16.000 cổng ảo STP cho PVST
Jumbo frame9.216 byte
Template ASIC (SDM)Distribution, Core (mặc định), NAT; template tùy chỉnh từ IOS XE 17.3.1
Sẵn sàng caoCisco StackWise Virtual; SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link; GIR; SMU (vá phần mềm)
Bảo mật phần cứngMACsec 256-bit AES-GCM; Cisco Trust Anchor Module; Secure Boot; image signing
Định tuyến, MPLS, fabric theo gói giấy phépNetwork Essentials: chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát, bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Table 1 (tính năng nền tảng cả dòng Catalyst 9500, không chia theo gói giấy phép): RIPv2/RIPng, OSPFv2/v3, EIGRP, IS-ISv4, BGPv4/v6, PIM-SM/SSM/BIDIR; MPLS L3 VPN, EoMPLS, VPLS, MPLS over GRE, MPLS-TE; BGP EVPN VXLAN; SD-Access. Tính năng nào thuộc gói nào: datasheet dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix
Bộ nguồn hỗ trợC9K-PWR-650WAC-R (650 W AC), C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC), C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC)
Tỏa nhiệt (BTU/giờ)1.454 với C9K-PWR-650WAC-R hoặc C9K-PWR-650WACL-R; 1.484 với C9K-PWR-930WDC-R
Khay quạtC9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt
Nguồn dự phòng2 khoang nguồn 1+1 (AC hoặc DC); xuất xưởng 1 nguồn, chỉ có 1 nguồn thì lắp ở khoang #1
Quạt (chung dòng Catalyst 9500)Tới 5 quạt thay tại chỗ, tốc độ thay đổi, luồng gió trước ra sau, chạy được khi hỏng 1 quạt, thay nóng khay quạt, tối đa 24.000 vòng/phút
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,45 x 45,72 x 4,39 cm
Khối lượng9,52 kg (kèm 2 nguồn và quạt; dòng lặp lại cuối Table 24 gộp ô 9,96 kg)
MTBF336.780 giờ
Lưu trữ tùy chọnSSD cắm ngoài C9K-F1-SSD-240G, C9K-F1-SSD-480G, C9K-F1-SSD-960G
RFIDChọn khi đặt hàng: C9500-RFID (có) hoặc C9500-RFID-NONE (không); không lắp thêm được sau
Điện áp vào90 đến 264 VAC
Nhiệt độ hoạt động0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; tới 45 °C ở độ cao tới 6.000 feet
Nhiệt độ lưu kho−20 °C đến 65 °C
Độ ẩmHoạt động 5 % đến 90 %; không hoạt động và lưu kho 5 % đến 95 % (không ngưng tụ)
NEBSSR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETSI 300-019 theo GR-63-CORE với một số sai khác
Phần mềm tối thiểuCisco IOS XE 16.8.1a
Chứng nhận an toànIEC 60950-1, AS/NZS 60950.1.2011, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1-07, GB 4943-95, EN 60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 Second Edition
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15 Class A, CNS13438 Class A, EN 300 386 V1.6.1, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, KN 32 Class A, TCVN 7189 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, V-2/V-3 Class A, CISPR24, EN55024, KN35, TCVN 7317

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9500-24Y4C-E có mấy cổng 25G?
24 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28, cộng 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet — tổng 28 cổng cố định (Figure 6, Table 3).
C9500-24Y4C datasheet ghi băng thông bao nhiêu?
Switching capacity tới 2,0 Tbps (line rate với gói từ 187 byte), forwarding rate tới 1 Bpps, ASIC UADP 3.0 (Table 16).
C9500-24Y4C-E dùng giấy phép DNA nào?
Nhóm low port density: C9500-DNA-L-E-3Y/5Y/7Y (Essentials) hoặc C9500-DNA-L-A-3Y/5Y/7Y (Advantage); subscription Catalyst Essentials là C9500-DNX-E-24Y-3Y/5Y/7Y.
C9500-24Y4C nặng bao nhiêu?
Table 24 ghi 9,52 kg (20,99 lb) kèm 2 nguồn và quạt ở cột riêng của mã; dòng lặp lại cuối bảng gộp thành 9,96 kg. Kích thước 4,39 x 44,45 x 45,72 cm, 1 RU.
C9500-24Y4C dùng nguồn gì, tỏa nhiệt bao nhiêu?
C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC) hoặc C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC), dự phòng 1+1. Tỏa nhiệt 1.454 BTU/giờ với nguồn AC, 1.484 BTU/giờ với nguồn DC.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9500-24Y4C-E 24 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9500-24Y4C-E 24 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials · C9500-24Y4C-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch mạng khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9500-24Y4C-E 24 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay