Cisco · CBS220-24T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4X-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9500-24Y4C-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9500-24Y4C-E: switch Catalyst 9500 1 RU với 24 cổng SFP28 1/10/25G và 4 cổng uplink 40/100G, 2,0 Tbps, kèm Network Essentials.
Trong nhóm Catalyst 9500 hiệu năng cao, C9500-24Y4C-E có 24 cổng SFP/SFP+/SFP28 chạy 1/10/25 Gigabit Ethernet và 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet trên thân 1 RU. Datasheet Cisco ghi băng thông chuyển mạch tới 2,0 Tbps, tốc độ chuyển tiếp tới 1 Bpps, MTBF 336.780 giờ. Mã -E đi kèm giấy phép Network Essentials, và gói subscription của nó nằm ở nhóm "low port density" trong bảng đặt hàng.
Figure 6 của datasheet chú thích: "C9500-24Y4C: Cisco Catalyst 9500 Series high-performance switch with 24x 1/10/25 Gigabit Ethernet + 4x 40/100 Gigabit Ethernet uplink ports". Table 3 tách theo tốc độ:
| Tốc độ | Số cổng (Table 3) |
|---|---|
| 1G | 24 |
| 10G | 24 |
| 25G | 24 |
| 40G | 4 |
| 100G | 4 |

Table 3 không ghi số cổng chia bằng cáp breakout cho mã này, và Table 5 ghi C9500-24Y4C không nhận C9500-NM-8X hay C9500-NM-2Q.
Bảng đặt hàng ghi "C9500-24Y4C-E — Cisco Catalyst 9500 Series high performance 24-port 1/10/25G switch, NW Ess. License". Gói Cisco DNA tương ứng không phải C9500-DNA-E (bảng đặt hàng ghi "for 24Q, 40X, 32C, 32QC, 48Y4C SKU") mà là nhóm "low port density license … for 12Q, 16X, 24Y4C SKU":
| Loại | Mã giấy phép cho 24Y4C |
|---|---|
| Cisco DNA Essentials (3/5/7 năm) | C9500-DNA-L-E-3Y, C9500-DNA-L-E-5Y, C9500-DNA-L-E-7Y |
| Cisco DNA Advantage (3/5/7 năm) | C9500-DNA-L-A-3Y, C9500-DNA-L-A-5Y, C9500-DNA-L-A-7Y |
| Cisco Catalyst Essentials subscription | C9500-DNX-E-24Y-3Y, -5Y, -7Y ("C9500 24-Port 25G SFP28") |
Datasheet ghi cấp Cisco DNA phải tương ứng với giấy phép mạng Network Essentials hoặc Network Advantage. Network Essentials gồm chuyển mạch Layer 2, Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát và bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Ngoài mô hình Cisco DNA, Catalyst 9500 còn dùng được giấy phép hợp nhất Cisco Switching Essentials/Advantage qua Cisco Networking Subscription (kỳ hạn tối thiểu 36 tháng; hỗ trợ trên các bản 26.2.1, 17.18.5 và 26.1.3).
Ngoài hai ô riêng (2,0 Tbps và 1 Bpps), C9500-24Y4C dùng chung cột số liệu UADP 3.0 với 32C, 32QC và 48Y4C: tới 82.000 địa chỉ MAC (tùy template), tới 256.000 tuyến IPv4 và 256.000 tuyến IPv6, tới 90.000 host route, Security ACL 27.000/13.500, QoS ACL 16.000/8.000, 256.000 mục Flexible NetFlow, 16 GB DRAM và 16 GB flash, 4.000 SVI, jumbo frame 9.216 byte. Template mặc định là Core (212.000 tuyến, 32.000 MAC theo Table 18). Số cổng ảo STP cho MST theo chú thích 4 của Table 16: 100.000 với IOS XE 17.5.1 trở lên; với IOS XE 17.4.1 trở về trước là 28.000 với C9500-24Y4C (52.000 với C9500-48Y4C).
C9500-24Y4C dùng cùng bộ nguồn với 48Y4C: C9K-PWR-650WAC-R, C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC) và C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC), hai khoang dự phòng 1+1, xuất xưởng một nguồn. Tỏa nhiệt theo Table 13 là 1.454 BTU/giờ với nguồn AC và 1.484 BTU/giờ với nguồn DC. Hai bộ 650 W khác nhau ở khả năng chịu xung (4 kV/2 kV so với 2,5 kV/1 kV), thời gian giữ điện (≥ 20 ms ở 90 % tải so với ≥ 12 ms ở 100 % tải) và ngưỡng bảo vệ quá công suất (130 % so với 140 %) theo Table 15. Khay quạt C9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt.
Kích thước 4,39 x 44,45 x 45,72 cm (cao x rộng x sâu). Table 24 ghi khối lượng 20,99 lb (9,52 kg) ở cột C9500-24YC; dòng khối lượng lặp lại phía dưới cùng bảng gộp ô 48YC và 24YC thành 21,96 lb (9,96 kg) — trang này ghi theo cột riêng 9,52 kg. Hoạt động 0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; lưu kho −20 °C đến 65 °C.
| Ô datasheet | C9500-24Y4C | C9500-48Y4C | C9500-32C |
|---|---|---|---|
| 25G port density | 24 | 48 | – (96 qua breakout) |
| 100G port density | 4 | 4 | 32 |
| Switching capacity | 2,0 Tbps | 3,2 Tbps | 6,4 Tbps |
| Forwarding rate | 1 Bpps | 1 Bpps | 2 Bpps |
| Gói Cisco DNA | C9500-DNA-L-E-… | C9500-DNA-E-… | C9500-DNA-E-… |
| MTBF (giờ) | 336.780 | 316.960 | 212.820 |

Các switch cùng lớp ở danh mục switch core, switch Catalyst khác ở danh mục switch Cisco. Module quang Cisco có ở danh mục module quang Cisco; datasheet Catalyst 9500 hướng người dùng tra tương thích quang tại Cisco Optics-to-Device Compatibility Matrix.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9500-24Y4C-E |
| Loại thiết bị | Switch core và aggregation |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9500 (high-performance) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 1/10/25 Gigabit Ethernet SFP/SFP+/SFP28 |
| Cổng uplink | 4 cổng uplink 40/100 Gigabit Ethernet cố định |
| Network module | Không hỗ trợ (C9500-NM-8X và C9500-NM-2Q chỉ dùng cho C9500-16X) |
| Quản lý | WebUI, NETCONF, RESTCONF, gNMI (YANG), ZTP/PnP, SNMPv1/v2c/v3; quản lý ngoài băng qua RJ-45 và USB mini-B; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (tai 19 inch đi kèm mặc định), 1 RU; tùy chọn bộ 23 inch C9500-ACCKITH-23I=, ray 4 điểm C9500-4PTH-KIT= |
| Băng thông chuyển mạch | Tới 2,0 Tbps (line rate với gói từ 187 byte) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | Tới 1 Bpps |
| ASIC | Cisco UADP 3.0 |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Cisco Catalyst 9500 Series high performance 24-port 1/10/25G switch, NW Ess. License |
| Gói subscription tương ứng | C9500-DNA-L-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials low port density) hoặc C9500-DNX-E-24Y-3Y/5Y/7Y (Cisco Catalyst Essentials) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tới 82.000 (tùy template ASIC) |
| Tuyến IPv4 | Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host/ARP |
| Tuyến IPv6 | Tới 256.000 (gián tiếp + trực tiếp); tới 90.000 host |
| Tuyến multicast | Tới 32.000 IPv4; tới 32.000 IPv6 |
| QoS ACL (IPv4/IPv6) | Tới 16.000/8.000 |
| Security ACL (IPv4/IPv6) | Tới 27.000/13.500 |
| Flexible NetFlow | Tới 256.000 mục |
| DRAM, flash | 16 GB DRAM; 16 GB flash |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; tới 4.000 SVI |
| Spanning Tree | Tới 4.000 instance PVST; 16.000 cổng ảo STP cho PVST |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| Template ASIC (SDM) | Distribution, Core (mặc định), NAT; template tùy chỉnh từ IOS XE 17.3.1 |
| Sẵn sàng cao | Cisco StackWise Virtual; SSO và ISSU qua StackWise Virtual Link; GIR; SMU (vá phần mềm) |
| Bảo mật phần cứng | MACsec 256-bit AES-GCM; Cisco Trust Anchor Module; Secure Boot; image signing |
| Định tuyến, MPLS, fabric theo gói giấy phép | Network Essentials: chuyển mạch Layer 2 và Layer 3 nền tảng, tự động hóa, quan sát, bảo mật; Network Advantage thêm định tuyến nâng cao, phân đoạn, multicast, quy mô và bảo mật. Table 1 (tính năng nền tảng cả dòng Catalyst 9500, không chia theo gói giấy phép): RIPv2/RIPng, OSPFv2/v3, EIGRP, IS-ISv4, BGPv4/v6, PIM-SM/SSM/BIDIR; MPLS L3 VPN, EoMPLS, VPLS, MPLS over GRE, MPLS-TE; BGP EVPN VXLAN; SD-Access. Tính năng nào thuộc gói nào: datasheet dẫn sang Cisco Switching Licensing Feature Matrix |
| Bộ nguồn hỗ trợ | C9K-PWR-650WAC-R (650 W AC), C9K-PWR-650WACL-R (650 W AC), C9K-PWR-930WDC-R (930 W DC) |
| Tỏa nhiệt (BTU/giờ) | 1.454 với C9K-PWR-650WAC-R hoặc C9K-PWR-650WACL-R; 1.484 với C9K-PWR-930WDC-R |
| Khay quạt | C9K-T1-FANTRAY, tối đa 4 quạt |
| Nguồn dự phòng | 2 khoang nguồn 1+1 (AC hoặc DC); xuất xưởng 1 nguồn, chỉ có 1 nguồn thì lắp ở khoang #1 |
| Quạt (chung dòng Catalyst 9500) | Tới 5 quạt thay tại chỗ, tốc độ thay đổi, luồng gió trước ra sau, chạy được khi hỏng 1 quạt, thay nóng khay quạt, tối đa 24.000 vòng/phút |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,45 x 45,72 x 4,39 cm |
| Khối lượng | 9,52 kg (kèm 2 nguồn và quạt; dòng lặp lại cuối Table 24 gộp ô 9,96 kg) |
| MTBF | 336.780 giờ |
| Lưu trữ tùy chọn | SSD cắm ngoài C9K-F1-SSD-240G, C9K-F1-SSD-480G, C9K-F1-SSD-960G |
| RFID | Chọn khi đặt hàng: C9500-RFID (có) hoặc C9500-RFID-NONE (không); không lắp thêm được sau |
| Điện áp vào | 90 đến 264 VAC |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C tới độ cao 10.000 feet; tới 45 °C ở độ cao tới 6.000 feet |
| Nhiệt độ lưu kho | −20 °C đến 65 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 5 % đến 90 %; không hoạt động và lưu kho 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) |
| NEBS | SR-3580 NEBS level 3 (GR-63-CORE, GR-1089-CORE); ETSI 300-019 theo GR-63-CORE với một số sai khác |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.8.1a |
| Chứng nhận an toàn | IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1.2011, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1-07, GB 4943-95, EN 60950-1, NOM-019-SCFI-1998, UL 60950-1 Second Edition |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15 Class A, CNS13438 Class A, EN 300 386 V1.6.1, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, KN 32 Class A, TCVN 7189 Class A, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, V-2/V-3 Class A, CISPR24, EN55024, KN35, TCVN 7317 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9500-24Y4C-E 24 cổng SFP28 1/10/25G, 4 cổng uplink 40/100G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4X-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-E
48 cổng mGig 5G UPOE · PoE 645 W · Network Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Essentials
85.478.400đ
Cisco · C1300-48FP-4G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48PL-4X-A
48 cổng PoE+ một phần · 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4X-A
48 cổng full PoE+ 890 W · 4 SFP+ 10G · Advantage
135.278.640đ
Juniper Networks · EX4600-40F-DC-AFI
24 SFP+ · 4 QSFP+ 40G · nguồn DC 650 W · gió sau ra trước
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.