Cisco · CBS220-48P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-48P-4G-EU 48 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS220-48P-4X-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 Cisco Business 220: 48 cổng 10/100/1000 PoE+ budget 382 W, 4 cổng SFP+ 10G, 176 Gbps, bộ đệm 16 Mb, 1 quạt.
CBS220-48P-4X-EU của Cisco gồm 48 cổng 10/100/1000 PoE+ dùng chung PoE budget 382 W và 4 cổng SFP+ 10G. Datasheet Cisco Business 220 ghi băng thông chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 130,94 Mpps, bộ đệm 16 Mb. Máy có 1 quạt (35,1 dB ở 25 °C), nặng 5,36 kg, kích thước 440 x 350 x 44 mm.
| Ô datasheet | CBS220-48P-4X |
|---|---|
| Order product ID | CBS220-48P-4X-xx (Việt Nam: -EU) |
| Description | 48 10/100/1000 PoE+ ports with 382 W power budget; 4 10G SFP+ port |
| Switching capacity | 176 Gbps |
| Forwarding rate | 130,94 Mpps |
| Packet buffer | 16 Mb |
| System / with PoE (110 V) | 54,8 W / 482 W |
| System / with PoE (220 V) | 55,1 W / 468 W |
| Heat dissipation | 1.644,65 BTU/giờ |
| MTBF @ 25 °C | 265.589 giờ |

| Ô | CBS220-48P-4G | CBS220-48P-4X | CBS220-48FP-4X |
|---|---|---|---|
| PoE budget | 382 W | 382 W | 740 W |
| Uplink | 4 SFP 1G | 4 SFP+ 10G | 4 SFP+ 10G |
| Switching capacity | 104 Gbps | 176 Gbps | 176 Gbps |
| Tiêu thụ khi cấp PoE (220 V) | 464 W | 468 W | 875,3 W |
| Khối lượng | 5,29 kg | 5,36 kg | 5,65 kg |
Ba mã có cùng kích thước 440 x 350 x 44 mm và 1 quạt.
PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at được cấp trên bất kỳ cổng RJ-45 nào trong budget 382 W; mỗi cổng tối đa 30 W; datasheet ghi số cổng cấp nguồn cùng lúc do tổng budget quyết định. Có PoE tiền chuẩn Cisco, thương lượng công suất qua CDP/LLDP và PoE theo lịch.
Module SFP+ trong bảng của hãng gồm SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR, SFP-10G-LR-S và SFP-H10GB-CU1M. Về gộp cổng, LACP 802.3ad cho phép tới 8 nhóm, mỗi nhóm tới 8 cổng, cân bằng tải theo MAC hoặc MAC/IP nguồn và đích.

Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, web HTTP/HTTPS, CLI, SNMP v1/v2c/v3; Cisco PnP agent. Bảo mật có 802.1X, port security, ACL 512 rule, storm control, chống DoS, SSH, SSL, RADIUS/TACACS+. QoS 8 hàng đợi mỗi cổng, Auto voice VLAN, IGMP snooping 256 nhóm.
0–50 °C khi hoạt động; –20 °C đến +70 °C khi lưu kho; độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz. Chứng nhận UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A, C-tick.
Phần Business Applications của datasheet nêu ba kịch bản. Thứ nhất là mạng văn phòng nhỏ, nơi hỗ trợ CNTT và ngân sách còn hạn chế. Thứ hai là kết nối không dây: PoE+, bảo mật và QoS làm nền để thêm access point Cisco Business mà không lo nguồn điện và thông lượng. Thứ ba là truyền thông hợp nhất: QoS tự ưu tiên lưu lượng nhạy trễ, PoE+ giúp thêm camera IP và điện thoại hình. Cisco cũng ghi dòng 220 đã được thử để tích hợp với sản phẩm thoại IP của hãng và của nhà cung cấp khác.
CBS220-48P-4X quảng bá mình qua Bonjour, Cisco Discovery Protocol và LLDP 802.1ab. LLDP cho switch gửi thông tin nhận dạng, cấu hình, khả năng tới thiết bị lân cận để lưu trong MIB; LLDP-MED bổ sung phần mở rộng cho điện thoại IP.
Về IPv6, máy có chế độ host, dual stack IPv4/IPv6, ACL và QoS IPv6 bằng phần cứng, MLD snooping v1/v2.
Module 10G Cisco: module quang Cisco. Thiết bị nhận PoE: bộ phát Wifi doanh nghiệp. Cáp: dây nhảy mạng. Danh mục: Switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS220-48P-4X-EU |
| Loại thiết bị | Switch Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 220 Series |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 382 W |
| Số cổng cấp PoE | 48 cổng (802.3af, 802.3at và PoE tiền chuẩn của Cisco, tối đa 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,94 Mpps (gói 64 byte) |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS220-48P-4X-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 8.192 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 256 VLAN đồng thời; VLAN theo cổng và theo thẻ 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto voice VLAN; Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d (bật mặc định), 802.1w RSTP, 802.1s MSTP với 16 instance; BPDU Guard; Loop Guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| ACL | Tối đa 512 rule; lọc hoặc giới hạn tốc độ theo MAC, VLAN ID, IP, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, gói ICMP/IGMP, cờ TCP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, TACACS+, lọc địa chỉ MAC, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL (HTTPS) |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng, luồng |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (256 nhóm multicast), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| IPv6 | IPv6 host mode, IPv4/IPv6 dual stack, ND, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, DAD, ICMPv6, IPv6 ACL, IPv6 QoS |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát, bảo trì | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên; syslog; chẩn đoán cáp; ping; traceroute; SNTP |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS) và TFTP; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng; Energy Detect; tắt đèn cổng; PoE theo lịch; bật/tắt cổng theo lịch |
| Bộ đệm gói | 16 Mb |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; CPU memory 256 MB |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, SFP-H10GB-CU1M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S |
| Cáp | UTP Cat5 trở lên cho 10BASE-T/100BASE-TX và 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 54,8 W ở 110 V; 55,1 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE | 482 W ở 110 V; 468 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 1.644,65 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; độ ồn 35,1 dB ở 25 °C |
| MTBF | 265.589 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 350 x 44 mm |
| Khối lượng | 5,36 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, C-tick |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP và card mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS220-48P-4X-EU 48 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Cisco · C9300-48UXM-A
36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G UPOE · 580 Gbps · Advantage
140.000.000đ
Cisco · C9300-48UXM-E
36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G UPOE · 490 W PoE · Essentials
136.500.000đ
Cisco · C9200-48PXG-A
40 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 400 Gbps · Advantage
137.000.000đ
Cisco · C1300-48P-4X
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · stack · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48PXG-2Y-E
8 mGig + 40 x 1G PoE+ · 2 SFP28 25G · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48T-4G-A
48 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
96.627.600đ
Cisco · CBS220-48T-4G-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP · 104 Gbps
9.380.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.