Cisco · CBS220-48T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-48T-4X-EU 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-8P-E-2GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 quản lý Layer 3: 8 cổng Gigabit PoE+ 67 W, 2 cổng combo RJ-45/SFP, 20 Gbps, không quạt, nguồn ngoài 100–240 V.
Cisco Catalyst C1300-8P-E-2G là switch quản lý Layer 3 dòng Catalyst 1300 với 8 cổng 10/100/1000 cấp PoE+ (PoE budget 67 W) và 2 cổng combo Gigabit dùng được RJ-45 hoặc SFP. Theo datasheet Cisco, máy không quạt, chạy nguồn ngoài 100–240 V, kích thước 268 x 185 x 43,94 mm và nặng 1,72 kg. Hiệu năng ghi trong bảng: 14,88 Mpps, 20 Gbps, wire-speed và non-blocking.
Bảng PoE của datasheet xếp C1300-8P-E-2G vào nhóm hỗ trợ 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn (legacy) của Cisco, dành 67 W cho PoE trên cả 8 cổng; bảng đặt hàng mô tả đây là các cổng "30W PoE+". Hai tính năng điện đi kèm: PoE bật/tắt theo lịch người dùng đặt, và Persistent PoE giữ nguồn cho thiết bị đang nhận PoE trong lúc switch khởi động lại.
| Ô trong datasheet | Giá trị của C1300-8P-E-2G |
|---|---|
| Power dedicated to PoE | 67 W |
| Number of ports that support PoE | 8 |
| System power consumption | 13,04 W (110 V); 13,33 W (220 V) |
| Power consumption (with PoE) | 87,89 W (110 V); 84,86 W (220 V) |
| Heat dissipation | 299,91 BTU/giờ |
| Idle Power | 7,76 W (110 V); 7,46 W (220 V) |

| Ô | C1300-8T-E-2G | C1300-8P-E-2G | C1300-8FP-2G |
|---|---|---|---|
| PoE budget | Không PoE | 67 W | 120 W |
| Nguồn | Ngoài | Ngoài | Trong |
| Kích thước (mm) | 268 x 185 x 43,94 | 268 x 185 x 43,94 | 268 x 297 x 43,94 |
| Khối lượng | 1,39 kg | 1,72 kg | 3,05 kg |
| Công suất tối đa ở 110 V | 10,63 W | 87,89 W (có PoE) | 145,44 W (có PoE) |
Cả ba có chung 14,88 Mpps, 20 Gbps, 2 cổng combo Gigabit, thiết kế không quạt và MTBF 2.865.360 giờ ở 25 °C.
Datasheet giải thích mỗi cổng combo gồm một cổng đồng và một khe SFP, mỗi lúc chỉ một cổng hoạt động. Khe SFP nhận module trong bảng "Supported SFP modules" của Cisco, chẳng hạn MGBSX1 (sợi đa mode, 500 m), MGBLH1 (sợi đơn mode, 40 km), GLC-SX-MMD (đa mode, 550 m), GLC-LH-SMD (đơn mode, 10 km) hoặc MGBT1 (UTP Cat 5e, 100 m). Cổng đồng cần cáp UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T.
Ở C1300, datasheet ghi tối đa 990 tuyến IPv4 (động và tĩnh) cùng 128 giao diện IP, RIP v2 cho định tuyến động, Policy-Based Routing theo ACL, và chức năng DHCP server cấp IP cho nhiều pool. Bảng MAC của các SKU 1 Gigabit Ethernet là 16.000 địa chỉ; VLAN tối đa 4.094 (4078–4094 dành cho nội bộ), có Private VLAN, voice VLAN, Auto Surveillance VLAN và Q-in-Q. Phần bảo mật gồm 802.1X, xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection và IPv6 First Hop Security.
Bảng đặt hàng ghi mã này gắn rack được (Rack-mountable). Trong hộp có bộ lắp đặt, nhưng datasheet lưu ý chỉ mã 24 và 48 cổng mới kèm tai rack 19 inch; cho mã 8/16/16P cổng, phụ kiện tương ứng là RCKMNT-CMPCT-1K=. Dải nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C, khởi động nguội cần tối thiểu 0 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ.
Switch có probe Cisco Business Dashboard chạy ngay trên máy, nên không cần dựng máy chủ hay máy ảo riêng cho probe; ngoài ra quản lý được bằng app Cisco Business, giao diện web HTTP/HTTPS, CLI và SNMP v1/v2c/v3. Cổng USB Type-C ở mặt trước nhận dongle Bluetooth để laptop vào CLI qua Telnet/SSH hoặc mở giao diện web. Firmware lưu hai ảnh (dual image).

Các switch cùng hãng ở danh mục switch Cisco; module cho khe SFP ở module quang Cisco; thiết bị nhận PoE như bộ phát Wifi; cáp nối cổng đồng ở dây nhảy mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-8P-E-2G |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng combo Gigabit (đồng/SFP) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 67 W |
| Số cổng cấp PoE | 8 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,88 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Xếp chồng (stacking) | Không (không có trong danh sách stacking của datasheet; bảng so sánh model của Cisco ghi N/A) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 địa chỉ |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay |
| ACL | Tối đa 1.024 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (2.000 nhóm), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Bảo mật | SSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại) |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware) |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610 |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Cổng combo | Mỗi cổng combo gồm 1 cổng đồng và 1 khe SFP, mỗi lúc chỉ một cổng hoạt động |
| Nguồn | Nguồn ngoài (external), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 13,04 W ở 110 V; 13,33 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 87,89 W ở 110 V; 84,86 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 7,76 W ở 110 V; 7,46 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 299,91 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 2.865.360 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 268 x 185 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 1,72 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm theo mã 24/48 cổng |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; tai rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (mã 8/16/16P cổng) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-8P-E-2G 8 cổng Gigabit PoE+ 67 W, 2 cổng combo SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48T-4X-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · Network Essentials
51.000.000đ
Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-24S-A
24 cổng SFP 1G · uplink module · 208 Gbps · Advantage
231.400.000đ
Cisco · C9200-48T-E
48 cổng GE · uplink module · 176 Gbps · Essentials
60.138.960đ
Cisco · C9200L-48T-4G-A
48 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Advantage
79.500.000đ
Cisco · C9300L-48T-4X-E
48 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
83.571.600đ
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.