Cisco · CBS220-48T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-48T-4X-EU 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200-48T-ESẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 9200 48 cổng Gigabit data, uplink module, 176 Gbps, nguồn PWR-C6-125WAC, nặng 5,0 kg, license Network Essentials.
Cisco Catalyst C9200-48T-E có 48 cổng 10/100/1000 không PoE, khe uplink module và license Network Essentials; mã đặt hàng ghi "Catalyst 9200 48-port Data Switch, Network Essentials". Datasheet bản 2026 tóm tắt Network Essentials là nền tảng chuyển mạch Layer 2 và Layer 3, tự động hoá, khả năng quan sát và bảo mật. Phần cứng: 176 Gbps, 130,95 Mpps, nguồn PWR-C6-125WAC, nặng 5,0 kg.
Mục định tuyến IP của datasheet ghi: các giao thức unicast gồm định tuyến tĩnh, RIPv1, RIPv2, RIPng, OSPF và Routed Access được hỗ trợ cho ứng dụng định tuyến mạng nhỏ với Network Essentials; định tuyến đa đường chi phí bằng nhau giúp cân bằng tải Layer 3 và dự phòng trên stack. Bảng license ghi rõ hơn: Routed Access gồm RIP, EIGRP Stub, OSPF giới hạn 1000 tuyến; thêm PBR, PIM Stub Multicast 1000 tuyến, PVLAN, VRRP.
Khi cần EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF đầy đủ hay VRF, VXLAN, LISP, SGT, datasheet có mã nâng cấp C9200-48-E-A ("C9200 48-port NW and Cisco DNA Essentials to NW and Cisco DNA Advantage Upgrade"), kèm bản 3, 5, 7 năm (C9200-48-E-A-3, -5, -7).

| Ô | Giá trị |
|---|---|
| Downlinks / Uplink configuration | 48 ports data / Modular uplink options |
| Switching capacity (with stacking) | 176 Gbps (336 Gbps) |
| Forwarding rate (with stacking) | 130,95 Mpps (250 Mpps) |
| Chassis (cao x rộng x sâu) | 4,4 x 44,5 x 35,0 cm; 39,1 cm sâu tính cả nguồn và quạt |
| Weight | 5,0 kg (11,02 lb) |
| Weighted average Pw, C9200-NM-4X10G, 115 VAC | 55,164 W (không link 38,38 W) |
| MTBF | 571.440 giờ |
Bảng hiệu năng cột C9200: bảng MAC 32.000, 14.000 tuyến IPv4 (10.000 trực tiếp, 4.000 gián tiếp), 1.600 mục ACL, 512 SVI, DRAM 4 GB, flash 4 GB, jumbo frame 9.198 byte.
Đơn đặt máy mới kèm license đăng ký cùng bậc. Ở bậc Cisco Catalyst Essentials, datasheet liệt kê: Simplified Campus Automation; Full Flexible NetFlow và EEM; tự động hoá đưa mạng vào hoạt động ngày 0 (Plug-and-Play, cấu hình mạng, thông tin đăng nhập thiết bị, LAN automation); quản lý phần tử (khám phá, kiểm kê, topology, ảnh phần mềm, license, cấu hình); Basic Assurance với dashboard sức khoẻ; Cloud monitoring for Catalyst ở mức hiển thị thiết bị hạn chế.

| Mã | Cổng | Nguồn mặc định | Gbps |
|---|---|---|---|
| C9200-48T-E | 48 data | PWR-C6-125WAC | 176 |
| C9200-48P-E | 48 PoE+ | PWR-C6-1KWAC | 176 |
| C9200-24T-E | 24 data | PWR-C6-125WAC | 128 |
Các mã này cùng mức license nên xếp chồng được với nhau (StackWise-160, tối đa 8 máy). Bản Advantage cùng phần cứng: C9200-48T-A.
Nguồn mặc định của bản data là PWR-C6-125WAC: 125 W (426,5 BTU/giờ), 100–240 VAC, dòng vào 1,6–0,7 A, ra 12 V 10,5 A, giữ nguồn tối thiểu 20 ms ở 100 VAC, đầu vào IEC 320-C14, dây 10 A, nặng 0,68 kg, MTBF 3.332.120 giờ. Máy làm việc ở –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m; độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ; datasheet liệt kê TCVN 7189 Class A và TCVN 7317 trong chứng nhận tương thích điện từ, RoHS 5.
Theo bảng đầu nối, module SFP 100BASE-FX, 1000BASE-SX, -LX/LH, -ZX, -BX10, CWDM, DWDM và SFP+ 10GBASE-SR, LR, LRM, ER, ZR dùng đầu quang LC; module 1000BASE-T dạng SFP dùng RJ-45 với cáp Cat 5E. Cổng quản lý Ethernet RJ-45, console RJ-45 hoặc mini USB.
Network module, nguồn thứ hai, cáp stack: module và phụ kiện thiết bị mạng. Transceiver uplink: module quang Cisco. Cáp cho 48 cổng đồng: cáp mạng Cat5e. Danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200-48T-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200 (dạng module) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 (data) |
| Cổng uplink | Theo module: 4 cổng 1G (C9200-NM-4G) hoặc 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nguồn mặc định | PWR-C6-125WAC (125 W) |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 336 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 250 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 5,0 kg |
| MTBF | 571.440 giờ |
| Công suất tiêu thụ | với C9200-NM-4X1G: trung bình có trọng số 52,445 W, không link 36,98 W; với C9200-NM-4X10G: trung bình có trọng số 55,164 W, không link 38,38 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Băng thông không dây mỗi switch | Tới 48 Gbps |
| SD-Access | 4 virtual network |
| Nâng cấp license | C9200-48-E-A (48 cổng, Essentials lên Advantage); C9200-LIC= (bản điện tử) |
| Uplink module | Chọn khi đặt hàng: C9200-NM-4G (4 x 1G), C9200-NM-4X (4 x 1G/10G); C9200-NM-BLANK (không module) |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-160, 160 Gbps, bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm để dự phòng hoặc tăng PoE |
| Quạt | Quạt FRU dự phòng (FAN-T2=) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 14.000 (10.000 tuyến trực tiếp, 4.000 tuyến gián tiếp); 4.000 mục định tuyến IPv4; 2.000 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.600 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB; flash 4 GB |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200-48T-E 48 cổng Gigabit, uplink module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48T-4X-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · Network Essentials
51.000.000đ
Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-24S-A
24 cổng SFP 1G · uplink module · 208 Gbps · Advantage
231.400.000đ
Cisco · C1300-8P-E-2G
8 cổng PoE+ 67 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48T-4G-A
48 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Advantage
79.500.000đ
Cisco · C9300L-48T-4X-E
48 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
83.571.600đ
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.