Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Dòng switch Cisco Catalyst 1300, ảnh chung của hãng dùng cho trang C1300-8FP-2G
Figure 2 "Cisco Catalyst 1300 Series switches" trong datasheet, dùng cho C1300-8FP-2G
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C1300-8FP-2G 8 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 2 cổng combo SFP

10.285.000đ

Mã: C1300-8FP-2GSẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 8 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 2 cổng combo RJ-45/SFP, 20 Gbps, nguồn trong, không quạt, nặng 3,05 kg.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
10 cổng
Cổng Ethernet
8 cổng 10/100/1000
Cổng uplink
2 cổng combo Gigabit (đồng/SFP)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G là switch 8 cổng 10/100/1000 PoE+ có PoE budget 120 W, kèm 2 cổng combo Gigabit (đồng hoặc SFP), nằm trong dòng Catalyst 1300 Layer 3. Khác C1300-8T-E-2G và C1300-8P-E-2G (datasheet ghi nguồn "external"), 8FP-2G dùng nguồn đặt trong máy (100–240 V, 50–60 Hz). Máy không quạt, sâu 297 mm, nặng 3,05 kg; chuyển mạch 20 Gbps, 14,88 Mpps.

120 W PoE+ và điện năng tiêu thụ

Datasheet xếp mã này vào nhóm 802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco, dành 120 W cho 8 cổng; bảng đặt hàng ghi các cổng là "30W PoE+". Khi cấp PoE, công suất tối đa đo được là 145,44 W ở 110 V và 141,80 W ở 220 V, toả nhiệt 496,26 BTU/giờ; phần hệ thống 14,59 W / 14,33 W; lúc rảnh 9,75 W / 9,59 W.

Dòng Catalyst 1300 (Figure 2 datasheet); C1300-8FP-2G có PoE budget 120 W, nguồn trong

C1300-8FP-2G hay C1200-8FP-2G: các ô khác nhau

Hai mã cùng PoE budget 120 W, cùng 8 cổng PoE+ và 2 cổng combo, cùng 14,88 Mpps, 20 Gbps, cùng nguồn trong và không quạt. Một số ô datasheet ghi khác nhau:

ÔC1300-8FP-2GC1200-8FP-2G
Kích thước (mm)268 x 297 x 43,94268 x 185 x 44
Khối lượng3,05 kg1,53 kg
MTBF ở 25 °C2.865.360 giờ1.706.649 giờ
Định tuyến IPv4990 tuyến động + tĩnh, 128 giao diện IP, RIP v232 tuyến tĩnh, 16 giao diện IP
VLAN4.094255 VLAN hoạt động
Bảng MAC16.000 (SKU 1 Gigabit)8.000
ACL1.024 rule (SKU 1 Gigabit)512 rule
LACP8 nhóm4 nhóm
Port mirroring8 cổng nguồn4 cổng nguồn
CPU / flashARM lõi kép 1,5 GHz / 1 GB SLCARM lõi kép 1,4 GHz / 512 MB

Ngoài bảng trên, datasheet Catalyst 1300 có các mục mà datasheet Catalyst 1200 không liệt kê, như Private VLAN, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, Q-in-Q, sFlow và DHCP server.

So với C1300-8P-E-2G trong cùng dòng

C1300-8P-E-2G có 67 W PoE, nguồn ngoài, sâu 185 mm và nặng 1,72 kg; C1300-8FP-2G có 120 W, nguồn trong, sâu 297 mm, nặng 3,05 kg. Hai mã có cùng MTBF 2.865.360 giờ, cùng không quạt, cùng 2 cổng combo.

Cổng combo, SFP và lắp đặt

Mỗi cổng combo có một cổng đồng và một khe SFP, mỗi lúc chạy một trong hai. Bảng module của Cisco gồm MGBSX1, GLC-SX-MMD, MGBLH1, GLC-EX-SMD, MGBT1 và các module khác. Bảng đặt hàng ghi C1300-8FP-2G gắn rack được; datasheet lưu ý tai rack 19 inch chỉ có sẵn trong hộp mã 24/48 cổng, còn mã 8/16/16P dùng phụ kiện RCKMNT-CMPCT-1K=. Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C.

Figure 1 datasheet: Cisco Business Dashboard và app Cisco Business, quản lý được C1300-8FP-2G

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Danh mục switch Cisco và switch PoE; module cho cổng combo ở module quang Cisco; cáp cho cổng đồng ở cáp mạng Cat6.

Thông số kỹ thuật C1300-8FP-2G

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C1300-8FP-2G 8 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 2 cổng combo SFP
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC1300-8FP-2G
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 1300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng10 cổng
Cổng Ethernet8 cổng 10/100/1000
Cổng uplink2 cổng combo Gigabit (đồng/SFP)
PoEPoE/PoE+
PoE budget120 W
Số cổng cấp PoE8 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng)
Quản lýCisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Băng thông chuyển mạch20 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói14,88 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking)
Xếp chồng (stacking)Không (không có trong danh sách stacking của datasheet; bảng so sánh model của Cisco ghi N/A)
Bảng địa chỉ MAC16.000 địa chỉ
Định tuyếnIPv4, IPv6 wire-speed; tối đa 990 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 128 giao diện IP; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay
ACLTối đa 1.024 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian
MulticastIGMP v1/v2/v3 snooping (2.000 nhóm), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy
VLANTối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP
Spanning Tree802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard
Gộp cổngLACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm
QoS8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI
Bảo mậtSSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data
Giám sátRMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog
Nâng cấp firmwareQua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image)
Tiết kiệm điệnIEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại)
Phát hiện thiết bịBonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol
Hệ điều hànhLinux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS)
Jumbo frame9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte)
Bộ đệm gói1,5 MB (chia động cho mọi cổng)
CPUARM lõi kép 1,5 GHz
Bộ nhớDRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC
Cổng consoleRJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware)
Nút, đènNút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed
Module SFP trong bảng của hãngMGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610
CápUTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T
Cổng comboMỗi cổng combo gồm 1 cổng đồng và 1 khe SFP, mỗi lúc chỉ một cổng hoạt động
NguồnNguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz
Công suất hệ thống (tối đa)14,59 W ở 110 V; 14,33 W ở 220 V
Công suất khi cấp PoE (tối đa)145,44 W ở 110 V; 141,80 W ở 220 V
Công suất khi rảnh (idle)9,75 W ở 110 V; 9,59 W ở 220 V
Toả nhiệt496,26 BTU/giờ
QuạtKhông quạt (fanless)
MTBF2.865.360 giờ ở 25 °C
Kích thước (rộng x sâu x cao)268 x 297 x 43,94 mm
Khối lượng3,05 kg
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho)
Chứng nhậnUL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Trong hộpSwitch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm theo mã 24/48 cổng
Phụ kiện đặt thêmCAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; tai rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (mã 8/16/16P cổng)
Yêu cầu tối thiểuTrình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính
Kênh bán của hãngChỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C1300-8FP-2G khác C1300-8P-E-2G thế nào?
8FP-2G có PoE budget 120 W, nguồn trong, 268 x 297 x 43,94 mm, 3,05 kg. 8P-E-2G có 67 W, nguồn ngoài, 268 x 185 x 43,94 mm, 1,72 kg. Cùng 8 cổng PoE+, 2 combo, 20 Gbps, không quạt.
C1300-8FP-2G và C1200-8FP-2G khác gì?
Cùng 120 W, 8 PoE+, 2 combo, 20 Gbps. C1300 có 990 tuyến động/tĩnh, 4.094 VLAN, 16.000 MAC; C1200 có 32 tuyến tĩnh, 255 VLAN, 8.000 MAC. C1300-8FP-2G nặng 3,05 kg, C1200-8FP-2G 1,53 kg.
C1300-8FP-2G có kèm tai rack không?
Datasheet ghi chỉ mã 24/48 cổng có tai rack 19 inch trong hộp; mã 8 cổng dùng phụ kiện RCKMNT-CMPCT-1K=.
C1300-8FP-2G nặng bao nhiêu?
3,05 kg; kích thước 268 x 297 x 43,94 mm.
C1300-8FP-2G tiêu thụ điện bao nhiêu?
Tối đa 145,44 W ở 110 V, 141,80 W ở 220 V khi cấp PoE; toả nhiệt 496,26 BTU/giờ.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-8FP-2G 8 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 2 cổng combo SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C1300-8FP-2G 8 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 2 cổng combo SFP · C1300-8FP-2G

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C1300-8FP-2G 8 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 2 cổng combo SFP?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay