Cisco · CBS220-48T-4G-EU
Switch Cisco CBS220-48T-4G-EU 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP
48 cổng Gigabit + 4 SFP · 104 Gbps
9.380.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-48T-4X-ASẵn sàng đặt hàng
C9300L-48T-4X-A: switch Catalyst 9300L 48 cổng Gigabit dữ liệu, 4 uplink SFP+ 10G/1G cố định, 176 Gbps, StackWise-320, Network Advantage.
Với C9300L-48T-4X-A, Cisco đặt 48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps (không PoE) cùng 4 cổng uplink SFP+ 10G/1G cố định trên một switch Catalyst 9300L, kèm giấy phép Network Advantage. Table 26 ghi: "Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, data only, Network Advantage". Máy đạt 176 Gbps, 130,95 Mpps, dùng nguồn 350 W AC.
| Ô datasheet | C9300L-48T-4X | C9300L-48P-4X | C9300L-48PF-4X |
|---|---|---|---|
| Cổng (Table 2) | 48 ports data | 48 ports PoE+ | 48 ports PoE+ |
| Nguồn mặc định / PoE (Table 4) | 350W / No PoE | 715W / 505W | 1100W / 890W |
| Switching capacity (Table 9) | 176 Gbps | 176 Gbps | 176 Gbps |
| Chiều sâu có nguồn mặc định (Table 18) | 44,9 cm | 44,9 cm | 48,8 cm |
| Khối lượng | 7,0 kg | 7,03 kg | 7,03 kg |
| MTBF | 380.080 giờ | 309.020 giờ | 298.880 giờ |
| Weighted average, 115 VAC (Table 23) | 82,34 W | 88,35 W | 89,54 W |
Uplink của cả ba là "4x 10G/1G fixed uplinks"; HIG ghi các cổng này nhận module SFP/SFP+ 10 GE và 1 GE. Khi stack bằng StackWise-320, Table 9 ghi C9300L-48T-4X đạt 496 Gbps và 369,05 Mpps.

Table 1 đánh dấu "App hosting capacity" cho Catalyst 9300L. Máy có CPU x86, 8 GB bộ nhớ và khe SSD USB 3.0 ở mặt sau (SSD tùy chọn tới 240 GB) để chạy container. Datasheet mô tả giải pháp Cisco ASAc: tường lửa ảo chạy ngay trên switch Catalyst 9300, dùng chính sách tường lửa Layer 3 và kiểm tra trạng thái (stateful inspection) lưu lượng; ASAc chạy trên SSD ngoài 240 GB gắn vào switch, được triển khai bằng Cisco Catalyst Center. Theo Table 17, "App hosted Cisco ASAc firewall" và app hosting (container/VM) thuộc mức subscription Cisco Catalyst và Cisco DNA Advantage.
Danh sách trên theo Table 16; Network Advantage bao gồm toàn bộ Network Essentials. Đơn hàng phải kèm subscription mức Advantage (3, 5 hoặc 7 năm).

Nguồn PWR-C1-350WAC-P (350 W, 100–240 VAC) là cấu hình mặc định; máy có khe cho nguồn thứ hai để dự phòng. Table 23 ghi ở 115 VAC: không có link 62,37 W; nửa số cổng chạy 100 % lưu lượng 76,86 W; mọi cổng chạy 100 % là 88,72 W; trung bình có trọng số 82,34 W. Không có cấu hình PoE nào cho model này.
Stack trên 9300L là tùy chọn: bộ kit gồm hai adapter stack dữ liệu và một cáp, lắp ở mặt sau. Table 6 liệt kê C9300L-STACK-KIT2 dùng cho C9300LM và C9300L, cáp mặc định STACK-T3A-50CM (0,5 m), có thêm STACK-T3A-1M và STACK T3A-3M. Mã kit cũ C9300L-STACK-KIT đã ngừng nhận đặt từ 3/11/2025 theo thông báo EOL15646. Tối đa 8 switch 9300L/9300LM cùng mức giấy phép trong một stack; số cổng routed tối đa mỗi stack là 416.
Hoạt động –5 °C đến 45 °C, lưu kho –40 °C đến 70 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, độ cao hoạt động tới 3.000 m (HIG). Table 25 có mục chứng nhận riêng cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT và VCCI-CISPR 32 Class A, bên cạnh TCVN 7189 Class A và TCVN 7317 của cả dòng.
Bản Essentials cùng phần cứng: C9300L-48T-4X-E. Bản uplink 1G: C9300L-48T-4G-A. Danh mục danh mục switch Cisco; module SFP+ cho uplink: module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-48T-4X-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định (10G/1G) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 496 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 369,05 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, data only, Network Advantage |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP/SFP+: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 82,34 W; không link 62,37 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 88,72 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 350 W, 115 VAC) |
| MTBF | 380.080 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,0 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-48T-4X-A 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48T-4G-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP · 104 Gbps
9.380.000đ
Cisco · C9300L-24P-4G-A
24 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · Network Advantage
64.914.000đ
Cisco · CBS220-48T-4X-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · Network Essentials
51.000.000đ
Cisco · C9200-48T-A
48 cổng GE · uplink module · 176 Gbps · Advantage
90.093.360đ
Cisco · C1300-8FP-2G
8 cổng PoE+ 120 W + 2 combo · nguồn trong · không quạt
10.285.000đ
Cisco · C9200L-48PXG-4X-E
12 mGig + 36 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.