LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Nhân mạng Cat5e UTP LS ERI 180 độ màu trắng
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
PanduitChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NK6X88MBUSẵn sàng đặt hàng
Nhân keystone RJ45 Cat6A/Class EA dòng NetKey của Panduit, đấu punchdown 110 cho cáp UTP 22–26 AWG, chỉ tiêu tới 500 MHz, màu xanh dương.
Với tuyến cáp UTP Category 6A, Panduit có nhân NetKey NK6X88MBU: keystone jack 8 vị trí đạt Category 6A/Class EA, vượt yêu cầu kênh và linh kiện khi quét tần tới 500 MHz. Nhân đấu bằng tool nhấn kiểu 110 cho cáp 4 đôi không chống nhiễu 100 Ω cỡ 22–26 AWG, thân màu xanh dương.

Mã gốc NK6X88M* nhận hậu tố màu; BU là Blue (xanh dương). Danh sách màu trong datasheet: IW (Off White), EI (Electric Ivory), IG (Int’l Gray), WH (White), BL (Black), OR (Orange), RD (Red), BU (Blue), GR (Green), YL (Yellow), AW (Arctic White) và VL (Violet). Hậu tố -Q là gói 25 nhân để giảm nhựa dùng một lần.
Nhân đáp ứng IEEE 802.3af/802.3at và 802.3bt Type 3, Type 4, hỗ trợ Power over HDBaseT tới 100 W. Tiếp điểm mạ vàng 50 microinch theo ANSI/TIA-1096-A; đáp ứng IEC 60603-7 và IEC 60512-99-002. Nhân được c(UL)us listed theo UL 1863 (phụ kiện mạch truyền thông), CSA C22.2 và UL 2043 cho không gian xử lý khí; hoạt động từ 14 °F đến 167 °F (-10 °C đến 75 °C); tuân thủ RoHS.
| Nhóm | Phép thử (phương pháp) | Kết quả |
|---|---|---|
| Cơ khí | Lực pháp tuyến (ANSI/TIA-1096-A) | > 100 g |
| Rung (IEC 512-6d) | Điện trở mạch < 40 mΩ | |
| Va đập (IEC 512-6c) | Gián đoạn tiếp xúc < 5 µs | |
| Độ bền (IEC 512-9a) | Điện trở mạch < 40 mΩ | |
| Cắm/rút (IEC 512-13b) | Lực cắm, lực rút < 20 N | |
| Chu kỳ đấu nối (IEC 352) | > 20 | |
| Chu kỳ cắm (IEC 60603-7) | > 2500 lần cắm hạt | |
| Điện | Điện trở mạch mức thấp (IEC 512-2a) | < 20 mΩ |
| Điện áp chịu đựng 1000 VAC, 1 phút (IEC 512-4a) | Đạt | |
| Điện trở cách điện (IEC 512-3a) | > 500 MΩ | |
| Môi trường | Tuổi thọ nhiệt, độ ẩm, sốc nhiệt, chu trình khí hậu, ăn mòn khí hỗn hợp (IEC 512-9b, -11c, -11d, -11a, -11g) | Điện trở mạch < 40 mΩ |
Bảng phụ kiện của mã gồm tool nhấn PDT110 cùng đế NKSPB, tool JackRapid JR-PAN-2 (Fluke Networks, bán qua phân phối), kìm cắt CWST, dụng cụ tuốt CJAST và nắp giữ dây thay thế DRWCIW-24. Nhân là loại keystone vạn năng, gài vào hoặc tháo khỏi mọi mặt NetKey, patch panel module và hộp nổi NetKey; ví dụ trên web là patch panel NetKey 48 cổng NKFPL48. Mỗi nhân được thử hiệu năng 100% và mang số kiểm soát chất lượng.
Panduit nêu hệ NetKey Category 6A hướng tới các ứng dụng băng thông cao như giáo dục, y tế, tài chính và ngân hàng. Bản Cat6 cùng dòng là NK688MBU (tới 250 MHz); cáp cùng dòng là cáp mạng Cat6A UTP Panduit NetKey 23AWG. Nhân của các hãng khác có ở mục nhân mạng.
| Thương hiệu | Panduit |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NK6X88MBU |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 (keystone jack) |
| Chuẩn cáp | Cat6A |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | Punchdown kiểu 110 |
| Chuẩn đấu dây | T568A/T568B |
| Màu sắc | Xanh dương |
| Đóng gói | Từng cái (bản -Q: hộp 25 cái) |
| Dòng sản phẩm | NetKey |
| Cấu hình | 8 vị trí, keystone |
| Cáp đấu nối | 4 đôi xoắn không chống nhiễu, 22–26 AWG, 100 Ω |
| Hiệu năng kênh | Vượt ANSI/TIA-568.2-D Category 6A và ISO 11801 Class EA, quét tần tới 500 MHz |
| Hiệu năng linh kiện | Vượt tiêu chuẩn ANSI/TIA-568.2-D Category 6A và ISO 11801 Class EA tới 500 MHz |
| Chống xuyên âm ngoại | Công nghệ lá chắn tách MaTriX (MaTriX split foil) |
| Tuân thủ FCC/ANSI | ANSI/TIA-1096-A; tiếp điểm mạ vàng 50 microinch |
| Tuân thủ IEC | IEC 60603-7, IEC 60512-99-002 |
| PoE/PoH | IEEE 802.3af, 802.3at, 802.3bt Type 3 và Type 4; Power over HDBaseT tới 100 W |
| c(UL)us listed | UL 1863; CSA C22.2; UL 2043 (dùng trong không gian xử lý khí) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10–75 °C (14–167 °F) |
| RoHS | Tuân thủ |
| Nắp giữ dây | Có (thay thế: DRWCIW-24) |
| Số lần cắm hạt | > 2500 (IEC 60603-7) |
| Số lần đấu nối lại | > 20 (IEC 352) |
| Độ bền — điện trở mạch | < 40 mΩ (IEC 512-9a) |
| Lực cắm/rút | < 20 N (IEC 512-13b) |
| Điện trở mạch mức thấp | < 20 mΩ (IEC 512-2a) |
| Điện áp chịu đựng | 1000 VAC trong 1 phút: đạt (IEC 512-4a) |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ (IEC 512-3a) |
| Dụng cụ hãng liệt kê | PDT110, NKSPB, JR-PAN-2, CWST, CJAST |
| Tài liệu | COSP598-WW-ENG (7/2024) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6A UTP Panduit NetKey punchdown xanh dương? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
CommScope · 9-1375055-2
Cat6 · màu đen · 24 cái/gói
105.000đ
CommScope · 1375055-1
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC6-WH-ERI
Cat6 250 MHz · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Liên hệ báo giá
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
CommScope · 2153449-1
Cat6A · chống nhiễu · cáp tối đa 8,5 mm
290.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-SC6A-ERI
Cat6A 500 MHz · chống nhiễu · 19,5 × 16,4 × 36,2
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.