LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Nhân mạng Cat5e UTP LS ERI 180 độ màu trắng
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CommScopeChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: 2153449-1Sẵn sàng đặt hàng
CommScope 2153449-1 (SLX-6AS-L.AL) là nhân mạng RJ45 Cat6A chống nhiễu dòng SLX màu hạnh nhân nhạt, Class EA, đấu IDC bằng tool JTT, cáp tối đa 8,5 mm.
CommScope 2153449-1 (mã hãng SLX-6AS-L.AL) là nhân mạng RJ45 Cat6A chống nhiễu dòng SLX, màu hạnh nhân nhạt, mỗi túi 1 cái. Datasheet ghi nhân đạt ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class EA, bấm dây vào khối IDC bằng tool JTT và nhận cáp có đường kính vỏ tới 8,5 mm.
Vật liệu thân nhân ghi trong datasheet là Zamak kết hợp PC+ABS. Datasheet ghi hai mức chịu điện áp (RMS, 60 Hz): 1.500 Vac giữa tiếp điểm và bề mặt dẫn điện, 1.000 Vac giữa các tiếp điểm với nhau. Tiếp điểm bằng đồng beryllium mạ vàng 1,27 µm, đầu IDC bằng đồng phosphor mạ thiếc, điện trở cách điện tối thiểu 500 MΩ.

Tài liệu hướng dẫn “6S and 6AS SLX Shielded Jacks” của CommScope có hình chuẩn bị riêng cho ba loại cáp chống nhiễu: S/FTP (“PiMF”), F/FTP (“Compact”) và F/UTP, với chiều dài tuốt vỏ khoảng 50 mm. Các bước lắp trong tài liệu:
Theo datasheet, nhân nhận lõi đặc 22–26 AWG, lõi bện 24–26 AWG, lõi có cách điện tối đa 1,6 mm. Tool CommScope 1725150-6 (JTT-180) có datasheet ghi dùng cho nhân SLX.
CommScope đăng chứng nhận PREMIUM số P000560694-06-02-A của phòng thử GHMT (Đức) cho “CommScope NETCONNECT AMP-TWIST 6AS SLX Shielded Jack”, mã 2153449-x và 2153365-x. Mẫu thử đạt giới hạn của ISO/IEC 11801-1, DIN EN 50173-1, ANSI/TIA-568.2-D và IEC 60603-7-51 cho phần cứng đấu nối đồng Category 6A; chứng nhận cấp ngày 18/09/2026, ghi hiệu lực đến tháng 3/2027, thuộc chương trình GHMT PREMIUM Verification Program có lấy mẫu định kỳ.
Datasheet ghi nhân lắp trên mặt mạng và panel SL Series. Trong mục sản phẩm liên quan của 2153449-1, CommScope liệt kê các patch panel chống nhiễu, trong đó có 760237046 (24 cổng 1U) và 760237047 (48 cổng 2U). Dòng 2153449 cũng có trong mục sản phẩm liên quan của mặt mạng kiểu Anh 760249249 và 760249251. Cáp Cat6A xem ở danh mục cáp mạng Cat6A.
| Chỉ tiêu (datasheet) | 2153449-1 (SLX) | 1375055-1 (SL110) |
|---|---|---|
| Category / Class | 6A / Class EA | 6 / Class E |
| Kiểu cáp | Shielded | Unshielded |
| Sâu | 36,8 mm | 30,48 mm |
| Đường kính cáp tối đa | 8,5 mm | 5,8 mm |
| Lõi đặc | 22–26 AWG | 22–24 AWG |
| Dụng cụ bấm | JTT | 110 Punchdown, JTT |
Trang nhân Cat6: 1375055-1. Bản SLX màu đen: 2153449-2. Các mã khác ở danh mục nhân mạng.
| Thương hiệu | CommScope |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 2153449-1 |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 |
| Chuẩn cáp | Cat6A |
| Kiểu cáp | Chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | IDC |
| Chuẩn đấu dây | T568A, T568B |
| Màu sắc | Hạnh nhân nhạt (Light almond) |
| Đóng gói | 1 cái/túi |
| Mã hãng (Part No.) | SLX-6AS-L.AL |
| Dòng sản phẩm | SLX Series |
| Danh mục hãng | NETCONNECT® |
| Kiểu lõi dây | Lõi đặc, lõi bện |
| Nắp che bụi tích hợp | Không |
| Lắp đặt | Mặt mạng và panel SL Series |
| Dụng cụ bấm | Tool JTT |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801 Class EA |
| Chiều cao | 16,13 mm |
| Chiều rộng | 14,44 mm |
| Chiều sâu | 36,8 mm |
| Đường kính cáp tối đa | 8,5 mm |
| Đường kính lõi có cách điện tối đa | 1,6 mm |
| Cỡ dây lõi đặc | 22–26 AWG |
| Cỡ dây lõi bện | 24–26 AWG |
| Độ dày lớp mạ tiếp điểm | 1,27 µm |
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Dòng định mức | 1,5 A ở 20 °C |
| Điện áp chịu đựng tiếp điểm – bề mặt dẫn điện (RMS) | 1.500 Vac ở 60 Hz |
| Điện áp chịu đựng tiếp điểm – tiếp điểm (RMS) | 1.000 Vac ở 60 Hz |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Cấp nguồn từ xa | Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4); đáp ứng yêu cầu rút ra khi đang mang tải điện của IEC 60512-99-002 |
| Độ bền PoE | Hỗ trợ ứng dụng IEEE 802.3bt Type 4 (90 W) trên 3.000 lần cắm – rút |
| Điện áp an toàn định mức | 150 Vac |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng beryllium |
| Lớp mạ tiếp điểm | Vàng |
| Vật liệu đầu IDC | Đồng phosphor |
| Lớp mạ đầu IDC | Thiếc |
| Vật liệu thân | Zamak, PC+ABS |
| Số lần cắm – rút | Đáp ứng bộ tiêu chuẩn IEC 60603-7 |
| Nhiệt độ vận hành | -10 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm tương đối | Đến 95%, không ngưng tụ |
| Cấp chống cháy | UL 94 V-0 |
| Tiêu chuẩn an toàn | cULus |
| Khu vực cung cấp | Châu Á, Úc/New Zealand, EMEA, Mỹ Latinh |
| Tuân thủ quy định | RoHS, UK-RoHS, REACH-SVHC: tuân thủ; China-RoHS: dưới ngưỡng nồng độ tối đa; RCM: đáp ứng yêu cầu an toàn điện và viễn thông |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6A chống nhiễu CommScope SLX màu hạnh nhân nhạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
CommScope · 9-1375055-2
Cat6 · màu đen · 24 cái/gói
105.000đ
CommScope · 1375055-1
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC6-WH-ERI
Cat6 250 MHz · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Liên hệ báo giá
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-SC6A-ERI
Cat6A 500 MHz · chống nhiễu · 19,5 × 16,4 × 36,2
Liên hệ báo giá
Panduit · NK6X88MBU
Cat6A UTP · 500 MHz · punchdown 110 · xanh dương
200.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.