CommScope · 1375191-1
Nhân mạng Cat5e CommScope SL Series màu hạnh nhân nhạt
Cat5e · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
80.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LS-MJ-UC6-WH-ERISẵn sàng đặt hàng
Nhân mạng RJ45 Cat6 (250 MHz) không chống nhiễu của LS, màu trắng, đấu slim-IDC 180 độ cho dây đặc 23–26 AWG, đạt UL Listed, kích thước 19,3 × 16,8 × 29,0 mm.
Mã LS-MJ-UC6-WH-ERI là nhân mạng Category 6 không chống nhiễu, màu trắng, thuộc bộ LS Simple Cabling Solution. Bảng kỹ thuật ghi chuẩn ANSI/TIA-568-C.2 Category 6 (250 MHz), chứng nhận UL Listed; phần mô tả ghi thêm tuân thủ 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801 và EN50173. Nhân có kích thước cao × rộng × sâu 19,3 × 16,8 × 29,0 mm.
Mã chung của dòng là LS-MJ-UC6-xx-ERI, trong đó xx là màu: WH trắng, BK đen, RD đỏ, BL xanh dương. Đuôi WH ở mã này ứng với thân màu trắng; theo bảng vật liệu, nắp (cap) là polycarbonate UL 94V-2 màu đen trong suốt.
Đây là kiểu nhân mảnh 180 độ, từng dây được ép riêng vào đầu slim-IDC (Insulation Displacement Connectors). Khối IDC nhận dây đặc 23–26 AWG, đấu theo T568A hoặc T568B. Hãng in sẵn hướng dẫn và sơ đồ đấu cơ bản cho cấu hình tiêu chuẩn đi kèm sản phẩm; nắp đi dây giúp việc lắp và sắp xếp dây gọn hơn.

Trang hướng dẫn trong tài liệu dùng tool Easy Termination cho nhân ERI: đặt dây vào rãnh theo sơ đồ, đặt nhân vào tool đúng vị trí, bóp tool để đấu hết dây đồng thời cắt dây thừa, rồi rút nhân ra khỏi tool theo phương thẳng đứng. Dụng cụ hãng ghi trong cột tương thích là LS-EZT-TOOL-ER, xem trang tool nhấn nhân mạng ERI LS.

| Chỉ tiêu | Mức công bố |
|---|---|
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện trở tiếp xúc | < 20 mΩ |
| Điện trở một chiều | < 0,1 Ω |
| Điện áp chịu đựng giữa hai tiếp điểm (RMS) | < 1000 VAC @ 60 Hz |
| Tuổi thọ cắm rút | 750 lần |
| Lực kéo | 20 lbs (89 N) |
| Nhiệt độ làm việc | -40 ~ 68 °C |
| Độ ẩm | 10 ~ 90 % RH |
Tài liệu liệt kê: cáp ngang và cáp trục; 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3); Token Ring 4/16 Mbps (IEEE 802.5); 155 Mbps; ATM LAN 1.2G; 100 Mbps TP-PMD; ISDN, ADSL; thoại analog, thoại số (VoIP) và video; video băng rộng, băng gốc.
Cột tương thích ghi panel thuộc dòng LS Empty Panel và ổ cắm dòng LS-FP-SA(SF)(SU)(US). Các mã đang có nằm ở mục patch panel và ổ cắm mạng; cáp cùng chuẩn xem tại cáp mạng Cat6.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LS-MJ-UC6-WH-ERI |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 (keystone jack) |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | Slim-IDC, kiểu 180 độ |
| Chuẩn đấu dây | T568A / T568B |
| Màu sắc | Trắng |
| Dòng sản phẩm | LS Simple |
| Tiêu chuẩn | ANSI/TIA-568-C.2 Category 6 (250 MHz), 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801, EN50173 |
| Chứng nhận | UL Listed |
| Kích thước (C × R × S) | 19,3 × 16,8 × 29,0 mm |
| Cỡ dây nhận vào IDC | 23–26 AWG (dây đặc) |
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện trở tiếp xúc | < 20 mΩ |
| Điện trở một chiều | < 0,1 Ω |
| Điện áp chịu đựng giữa tiếp điểm (RMS) | < 1000 VAC @ 60 Hz |
| Tuổi thọ cắm rút | 750 lần |
| Lực kéo | 20 lbs (89 N) |
| Nhiệt độ | -40 ~ 68 °C |
| Độ ẩm | 10 ~ 90 % RH |
| Nắp (cap) | Polycarbonate, UL 94V-2, đen trong suốt |
| Thân | ABS + polycarbonate, UL94V-0 |
| Tiếp điểm | Dây đồng phốt pho dẹt, mạ vàng cứng 1,27 µm (50 µin) trên lớp niken tại vùng tiếp xúc |
| Giá đỡ tiếp điểm | Polycarbonate, UL94V-2 |
| Mạch in (PCB) | FR4, UL94V-0 |
| Đầu IDC | Đồng phốt pho, mạ thiếc trên lớp niken |
| Khối IDC | Polycarbonate + sợi thuỷ tinh, UL94V-2 |
| Dụng cụ đấu (theo hãng) | LS-EZT-TOOL-ER |
| RoHS | Đáp ứng |
| Mã tài liệu (DS CODE) | 200209 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6 UTP LS ERI màu trắng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 1375191-1
Cat5e · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
80.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
CommScope · 9-1375055-2
Cat6 · màu đen · 24 cái/gói
105.000đ
CommScope · 1375055-1
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
CommScope · 2153449-1
Cat6A · chống nhiễu · cáp tối đa 8,5 mm
290.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-SC6A-ERI
Cat6A 500 MHz · chống nhiễu · 19,5 × 16,4 × 36,2
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.