Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Nhân mạng Cat6 ERI của LS, thân trắng, nắp đen trong suốt

LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ

Nhân mạng Cat6 UTP LS ERI màu trắng

Liên hệ báo giá

Mã: LS-MJ-UC6-WH-ERISẵn sàng đặt hàng

Nhân mạng RJ45 Cat6 (250 MHz) không chống nhiễu của LS, màu trắng, đấu slim-IDC 180 độ cho dây đặc 23–26 AWG, đạt UL Listed, kích thước 19,3 × 16,8 × 29,0 mm.

Loại sản phẩm
Nhân mạng RJ45 (keystone jack)
Chuẩn cáp
Cat6
Kiểu cáp
Không chống nhiễu
Kiểu đấu nối
Slim-IDC, kiểu 180 độ
Màu sắc
Trắng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Mã LS-MJ-UC6-WH-ERI là nhân mạng Category 6 không chống nhiễu, màu trắng, thuộc bộ LS Simple Cabling Solution. Bảng kỹ thuật ghi chuẩn ANSI/TIA-568-C.2 Category 6 (250 MHz), chứng nhận UL Listed; phần mô tả ghi thêm tuân thủ 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801 và EN50173. Nhân có kích thước cao × rộng × sâu 19,3 × 16,8 × 29,0 mm.

Ký hiệu màu trong mã

Mã chung của dòng là LS-MJ-UC6-xx-ERI, trong đó xx là màu: WH trắng, BK đen, RD đỏ, BL xanh dương. Đuôi WH ở mã này ứng với thân màu trắng; theo bảng vật liệu, nắp (cap) là polycarbonate UL 94V-2 màu đen trong suốt.

Kết cuối slim-IDC kiểu 180 độ

Đây là kiểu nhân mảnh 180 độ, từng dây được ép riêng vào đầu slim-IDC (Insulation Displacement Connectors). Khối IDC nhận dây đặc 23–26 AWG, đấu theo T568A hoặc T568B. Hãng in sẵn hướng dẫn và sơ đồ đấu cơ bản cho cấu hình tiêu chuẩn đi kèm sản phẩm; nắp đi dây giúp việc lắp và sắp xếp dây gọn hơn.

Bước 1: chuẩn bị tool Easy Termination cùng nhân ERI kiểu có cửa (Door Type) và không cửa (Non door Type)

Trang hướng dẫn trong tài liệu dùng tool Easy Termination cho nhân ERI: đặt dây vào rãnh theo sơ đồ, đặt nhân vào tool đúng vị trí, bóp tool để đấu hết dây đồng thời cắt dây thừa, rồi rút nhân ra khỏi tool theo phương thẳng đứng. Dụng cụ hãng ghi trong cột tương thích là LS-EZT-TOOL-ER, xem trang tool nhấn nhân mạng ERI LS.

Bước 3: đặt nhân vào tool đúng vị trí rồi bóp để đấu và cắt dây thừa cùng lúc

Điện – cơ

Chỉ tiêuMức công bố
Dòng định mức1,5 A
Điện trở cách điện> 500 MΩ
Điện trở tiếp xúc< 20 mΩ
Điện trở một chiều< 0,1 Ω
Điện áp chịu đựng giữa hai tiếp điểm (RMS)< 1000 VAC @ 60 Hz
Tuổi thọ cắm rút750 lần
Lực kéo20 lbs (89 N)
Nhiệt độ làm việc-40 ~ 68 °C
Độ ẩm10 ~ 90 % RH

Vật liệu

  • Thân: ABS pha polycarbonate, UL94V-0.
  • Tiếp điểm: dây đồng phốt pho dẹt, vùng tiếp xúc mạ vàng cứng 1,27 µm (50 µin) trên niken.
  • Giá đỡ tiếp điểm: polycarbonate UL94V-2; mạch in FR4 UL94V-0.
  • Đầu IDC: đồng phốt pho mạ thiếc trên niken; khối IDC: polycarbonate pha sợi thuỷ tinh, UL94V-2.
  • Đáp ứng RoHS.

Ứng dụng, panel và ổ cắm

Tài liệu liệt kê: cáp ngang và cáp trục; 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3); Token Ring 4/16 Mbps (IEEE 802.5); 155 Mbps; ATM LAN 1.2G; 100 Mbps TP-PMD; ISDN, ADSL; thoại analog, thoại số (VoIP) và video; video băng rộng, băng gốc.

Cột tương thích ghi panel thuộc dòng LS Empty Panel và ổ cắm dòng LS-FP-SA(SF)(SU)(US). Các mã đang có nằm ở mục patch panel và ổ cắm mạng; cáp cùng chuẩn xem tại cáp mạng Cat6.

Thông số kỹ thuật LS-MJ-UC6-WH-ERI

Datasheet PDF
Thông số Nhân mạng Cat6 UTP LS ERI màu trắng
Thương hiệuLS Cable & System
Mã sản phẩmLS-MJ-UC6-WH-ERI
Loại sản phẩmNhân mạng RJ45 (keystone jack)
Chuẩn cápCat6
Kiểu cápKhông chống nhiễu
Kiểu đấu nốiSlim-IDC, kiểu 180 độ
Chuẩn đấu dâyT568A / T568B
Màu sắcTrắng
Dòng sản phẩmLS Simple
Tiêu chuẩnANSI/TIA-568-C.2 Category 6 (250 MHz), 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801, EN50173
Chứng nhậnUL Listed
Kích thước (C × R × S)19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Cỡ dây nhận vào IDC23–26 AWG (dây đặc)
Dòng định mức1,5 A
Điện trở cách điện> 500 MΩ
Điện trở tiếp xúc< 20 mΩ
Điện trở một chiều< 0,1 Ω
Điện áp chịu đựng giữa tiếp điểm (RMS)< 1000 VAC @ 60 Hz
Tuổi thọ cắm rút750 lần
Lực kéo20 lbs (89 N)
Nhiệt độ-40 ~ 68 °C
Độ ẩm10 ~ 90 % RH
Nắp (cap)Polycarbonate, UL 94V-2, đen trong suốt
ThânABS + polycarbonate, UL94V-0
Tiếp điểmDây đồng phốt pho dẹt, mạ vàng cứng 1,27 µm (50 µin) trên lớp niken tại vùng tiếp xúc
Giá đỡ tiếp điểmPolycarbonate, UL94V-2
Mạch in (PCB)FR4, UL94V-0
Đầu IDCĐồng phốt pho, mạ thiếc trên lớp niken
Khối IDCPolycarbonate + sợi thuỷ tinh, UL94V-2
Dụng cụ đấu (theo hãng)LS-EZT-TOOL-ER
RoHSĐáp ứng
Mã tài liệu (DS CODE)200209

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Nhân mạng Cat6 LS có mấy màu?
Dòng LS-MJ-UC6-xx-ERI có 4 màu theo bảng mã: WH trắng, BK đen, RD đỏ, BL xanh dương. Mã LS-MJ-UC6-WH-ERI là màu trắng.
Nhân mạng Cat6 LS đạt chuẩn gì?
ANSI/TIA-568-C.2 Category 6 (250 MHz), UL Listed; tuân thủ 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801 và EN50173.
Nhân mạng LS Cat6 kích thước bao nhiêu?
19,3 × 16,8 × 29,0 mm (cao × rộng × sâu).
Nhân mạng Cat6 LS chịu nhiệt độ bao nhiêu?
-40 ~ 68 °C, độ ẩm 10 ~ 90 % RH.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6 UTP LS ERI màu trắng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Nhân mạng Cat6 UTP LS ERI màu trắng · LS-MJ-UC6-WH-ERI

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Nhân mạng (Keystone jack) khác

Xem tất cả

Cần báo giá nhân mạng Cat6 UTP LS ERI màu trắng?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay