CommScope · 9-1375191-2
Nhân mạng Cat5e CommScope SL Series màu đen gói 24 cái
Cat5e · màu đen · 24 cái/gói
80.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CommScopeChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: 1375055-1Sẵn sàng đặt hàng
CommScope 1375055-1 (SL110-6-L.AL) là nhân mạng RJ45 Cat6 không chống nhiễu SL Series, đấu IDC theo T568A/T568B, vỏ màu hạnh nhân nhạt, đạt ISO/IEC 11801 Class E.
CommScope 1375055-1 (mã hãng SL110-6-L.AL) là nhân mạng RJ45 Cat6 không chống nhiễu thuộc SL Series, nằm trong danh mục NETCONNECT® của hãng. Dây được bấm vào khối IDC, đấu theo T568A hoặc T568B; vỏ nhân màu hạnh nhân nhạt (Light almond), mỗi túi 1 cái. Datasheet ghi chuẩn truyền dẫn ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class E.

Theo datasheet, nhân dùng được cho cả dây lõi đặc lẫn lõi bện: lõi đặc 22–24 AWG, lõi bện 24–26 AWG, đường kính lõi tính cả lớp cách điện tối đa 1,45 mm và đường kính vỏ cáp tối đa 5,8 mm. Nhân có kích thước cao 16,13 mm, rộng 14,48 mm, sâu 30,48 mm và không có nắp che bụi tích hợp. Với cáp ngang, có thể xem các mã trong danh mục cáp mạng Cat6.
CommScope ghi hai loại dụng cụ cho nhân này: tool nhấn 110 (110 Punchdown tool) và tool JTT. Bản datasheet hãng cập nhật tháng 10/2026 ghi số lần nhấn dây tối thiểu 20 lần, và tối thiểu 200 lần khi dùng cùng cỡ dây dẫn. Hướng dẫn lắp 408-8417 của hãng cho biết khi bấm bằng bộ tool SL Series 1725150-6, thường tuốt vỏ dài 35 mm là đủ — bộ tool này có tại trang tool nhấn nhân mạng CommScope 1725150-6.
Trên trang sản phẩm, CommScope đăng hai văn bản “Test Verification of Conformity” do Intertek Testing Services NA cấp:
Hai thành phần trong kênh thử trên có trang riêng: patch panel 24 cổng 760237040 (CPP-UDDM-SL-1U-24) và cáp mạng Cat6 UTP CommScope 1427071-6 (CS30CM).
Datasheet ghi nhân hỗ trợ cấp nguồn an toàn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4) và đáp ứng yêu cầu rút ra khi đang mang tải điện của IEC 60512-99-002; độ bền PoE được công bố là hỗ trợ ứng dụng IEEE 802.3bt Type 4 (90 W) trên 3.000 lần cắm – rút. Thông báo kỹ thuật của CommScope về PoE cũng nêu các dòng nhân KJ, SL và SLX của NETCONNECT đáp ứng đầy đủ IEC 60512-99-001 và IEC 60512-99-002.
Mục “Mounting” của datasheet ghi nhân lắp trên mặt mạng và panel thuộc SL Series. Ở trang hãng, dòng 1375055 được liệt kê trong mục sản phẩm liên quan của patch panel 48 cổng 2U 760237041, patch panel 24 cổng 760237040 và hai mặt mạng kiểu Anh 760249249 (1 cổng), 760249251 (2 cổng). Các loại khác xem ở danh mục ổ cắm mạng – mặt nạ và patch panel.

| Mã | Chuẩn | Class theo ISO/IEC 11801 | Màu | Đóng gói |
|---|---|---|---|---|
| 1375055-1 | Cat6 | Class E | Hạnh nhân nhạt | 1 cái/túi |
| 9-1375055-2 | Cat6 | Class E | Đen | 24 cái/gói |
| 1375191-1 | Cat5e | Class D | Hạnh nhân nhạt | 1 cái/túi |
Nhân Cat6A chống nhiễu dòng SLX có ở trang nhân mạng Cat6A SLX 2153449-1; toàn bộ nhân mạng xem tại danh mục nhân mạng.
| Thương hiệu | CommScope |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 1375055-1 |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | IDC |
| Chuẩn đấu dây | T568A, T568B |
| Màu sắc | Hạnh nhân nhạt (Light almond) |
| Đóng gói | 1 cái/túi |
| Mã hãng (Part No.) | SL110-6-L.AL |
| Dòng sản phẩm | SL Series |
| Danh mục hãng | NETCONNECT® |
| Kiểu lõi dây | Lõi đặc, lõi bện |
| Nắp che bụi tích hợp | Không |
| Lắp đặt | Mặt mạng và panel SL Series |
| Dụng cụ bấm | Tool nhấn 110 (110 Punchdown tool), tool JTT |
| Số lần nhấn dây (termination punchdowns) | Tối thiểu 20 lần; tối thiểu 200 lần khi dùng cùng cỡ dây dẫn |
| Tiêu chuẩn truyền dẫn | ANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801 Class E |
| Chiều cao | 16,13 mm |
| Chiều rộng | 14,48 mm |
| Chiều sâu | 30,48 mm |
| Đường kính cáp tối đa | 5,8 mm |
| Đường kính lõi có cách điện tối đa | 1,45 mm |
| Cỡ dây lõi đặc | 22–24 AWG |
| Cỡ dây lõi bện | 24–26 AWG |
| Độ dày lớp mạ tiếp điểm | 1,27 µm |
| Điện trở tiếp xúc tối đa | 20 mΩ |
| Dòng định mức | 1,5 A ở 20 °C |
| Điện áp chịu đựng tiếp điểm – tiếp điểm (RMS) | 1.000 Vac ở 60 Hz |
| Điện trở cách điện tối thiểu | 500 MΩ |
| Cấp nguồn từ xa | Hỗ trợ cấp nguồn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4); đáp ứng yêu cầu rút ra khi đang mang tải điện của IEC 60512-99-002 |
| Độ bền PoE | Hỗ trợ ứng dụng IEEE 802.3bt Type 4 (90 W) trên 3.000 lần cắm – rút |
| Điện áp an toàn định mức | 150 Vac |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng beryllium |
| Lớp mạ tiếp điểm | Vàng |
| Vật liệu đầu IDC | Đồng phosphor |
| Lớp mạ đầu IDC | Thiếc |
| Vật liệu thân | PC+ABS |
| Số lần cắm – rút | Đáp ứng bộ tiêu chuẩn IEC 60603-7 |
| Nhiệt độ vận hành | -10 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm tương đối | Đến 95%, không ngưng tụ |
| Cấp chống cháy | UL 94 V-0 |
| Tiêu chuẩn an toàn | cULus |
| Khu vực cung cấp | Châu Á, Úc/New Zealand, EMEA, Mỹ Latinh |
| Tuân thủ quy định | RoHS, UK-RoHS, REACH-SVHC: tuân thủ; China-RoHS: dưới ngưỡng nồng độ tối đa; RCM: đáp ứng yêu cầu an toàn điện và viễn thông |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6 CommScope SL Series màu hạnh nhân nhạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 9-1375191-2
Cat5e · màu đen · 24 cái/gói
80.000đ
CommScope · 1375191-1
Cat5e · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
80.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
CommScope · 9-1375055-2
Cat6 · màu đen · 24 cái/gói
105.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC6-WH-ERI
Cat6 250 MHz · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Liên hệ báo giá
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
CommScope · 2153449-1
Cat6A · chống nhiễu · cáp tối đa 8,5 mm
290.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.