LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
Cáp mạng Cat6 UTP LS vỏ CM màu đen
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
PanduitChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NUL6X04BU-VEGSẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat6A U/UTP Panduit NetKey: 4 đôi đồng đặc 23 AWG, băng chắn AXT, vỏ LSZH xanh dương hoặc trắng, hỗ trợ 10GBASE-T kênh tới 100 m, cuộn 305 m.
Cáp mạng Cat6A UTP Panduit NetKey dòng NUL6X04**-VEG (NUL6X04BU-VEG xanh dương, NUL6X04WH-VEG trắng) là cáp đồng Category 6A/Class EA kiểu U/UTP: 4 đôi dây đồng đặc 23 AWG cách điện HDPE, các đôi được bao chung bởi băng chắn AXT và phủ vỏ HDPE (LSZH). Datasheet công bố hiệu năng kênh đã được chứng nhận với kênh tối đa 100 m gồm 4 đầu nối, đạt yêu cầu ISO 11801 Class EA và ANSI/TIA-568.2-E Category 6A nhằm truyền 10GBASE-T trên hệ thống cáp xoắn đôi.
Bảng đặt hàng trong datasheet ghi dòng cáp LSZH là NUL6X04**-VEG, trong đó hai dấu ** là mã màu: BU (xanh dương), WH (trắng), RD (đỏ), OR (cam), YL (vàng), GR (xanh lá), VL (tím), IG (xám quốc tế) hoặc BL (đen). Trang này có hai màu: NUL6X04BU-VEG (BU, xanh dương) và NUL6X04WH-VEG (WH, trắng), cùng giao theo cuộn 305 m (1000 ft); các ô thông số khác trong datasheet ghi chung cho dòng NUL6X04**-VEG.

Các dây dẫn đồng 23 AWG được xoắn thành đôi, bên ngoài có một lớp băng chắn AXT bao chung; datasheet ghi rõ băng chắn này không nối đất. Trang sản phẩm của Panduit mô tả đây là lớp chắn nhiễu xuyên kênh ngoại (alien crosstalk barrier), gọi tên dòng là NetKey NK6A và xếp cáp vào loại không chống nhiễu (Unshielded).
Hãng cho biết đường kính cáp nhỏ mang lại khả năng triệt nhiễu PSANEXT và PSAACRF vượt trội. Thiết kế cáp tròn giúp tăng sức chứa của đường dẫn cáp, dễ quản lý cáp, giảm bán kính uốn cần thiết và tận dụng hiệu quả lối đi cáp cùng không gian lắp đặt. Mọi phép thử của hãng đều thực hiện trên panel 48 cổng chiếm 1U.
| Chỉ tiêu | Giá trị trong datasheet |
|---|---|
| Điện trở DC | < 9,38 Ω/100 m |
| Mất cân bằng điện trở DC | < 5% |
| Điện dung tương hỗ | < 5,6 nF/100 m tại 1 kHz |
| Mất cân bằng điện dung | < 330 pF/100 m tại 1 kHz |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω ±15% đến 100 MHz |
| Vận tốc truyền danh định (NVP) | 67% |
| Điện áp làm việc tối đa | 80 V |
Ở mục PoE compliant, datasheet ghi NUL6X04BU-VEG đạt yêu cầu của các chuẩn IEEE 802.3af, IEEE 802.3at và IEEE 802.3bt khi dùng cho PoE.
Vỏ cáp làm bằng HDPE (LSZH). Datasheet liệt kê các tiêu chuẩn cháy IEC 60332-1, IEC 60332-3-22, IEC 60754 và IEC 61034, cùng cấp Euroclass Dca-s2,d2,a1 theo EN 50399. Cáp có chứng nhận ANATEL 02511-12-06246.
Khi kéo cáp, lực tối đa cho phép là 110 N (25 lbf); lực kéo đứt vượt 400 N (90 lbf). Bán kính uốn nhỏ nhất bằng 8 lần đường kính cáp. Nhiệt độ cho phép từ 0 °C đến 50 °C khi lắp đặt và từ -20 °C đến 75 °C khi vận hành.
Vạch số đo chiều dài in giảm dần trên cáp giúp nhận ra dễ dàng lượng cáp còn lại, qua đó bớt thời gian thi công và bớt cáp bỏ đi. Datasheet ghi khối lượng cáp 15 kg/500 m; cuộn 305 m được kiểm thử đóng gói theo quy trình ISTA 1A.
Theo datasheet, cáp NetKey U/UTP này là một thành phần của hệ thống cáp đồng TX6A; hãng mô tả hệ thống đầu cuối này có khả năng liên thông, tương thích ngược và linh hoạt khi thiết kế. Các ứng dụng chính được nêu:
Các mẫu cáp cùng chuẩn khác được xếp trong danh mục cáp mạng Cat6A. Khi dựng tuyến cáp, có thể tham khảo patch panel, nhân mạng, dây nhảy mạng và tủ rack, chọn loại ghi đúng Cat6A; thiết bị cấp nguồn qua cáp có ở mục switch PoE.
| Thương hiệu | Panduit |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NUL6X04BU-VEG |
| Chuẩn cáp | Cat6A |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 23 AWG |
| Số đôi | 4 đôi |
| Vỏ bọc | LSZH |
| Đóng gói | Cuộn 305 m |
| Dòng sản phẩm | NetKey NK6A |
| Tiêu chuẩn hiệu năng | ISO 11801 Class EA; ANSI/TIA-568.2-E Category 6A |
| Hiệu năng kênh | Chứng nhận trong cấu hình 4 đầu nối, dài tới 100 m, hỗ trợ 10GBASE-T |
| Dây dẫn | Đồng đặc 23 AWG (0,57 mm) |
| Vật liệu cách điện | HDPE |
| Đường kính lớp cách điện | 0,97–1,05 mm |
| Lớp chắn | Băng chắn AXT bao chung các đôi, không nối đất |
| Vật liệu vỏ | HDPE (LSZH) |
| Đường kính ngoài | 6,7 mm (danh định) |
| Khối lượng | 15 kg/500 m |
| Cấp chống cháy | IEC 60332-1, IEC 60332-3-22, IEC 60754, IEC 61034; EN 50399 Euroclass Dca-s2,d2,a1 |
| Chứng nhận | ANATEL 02511-12-06246 |
| Hỗ trợ PoE | IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.3bt |
| Lực kéo lắp đặt tối đa | 110 N (25 lbf) |
| Lực kéo đứt | > 400 N (90 lbf) |
| Bán kính uốn tối thiểu | 8 lần đường kính cáp |
| Điện trở DC | < 9,38 Ω/100 m |
| Mất cân bằng điện trở DC | < 5% |
| Điện dung tương hỗ | < 5,6 nF/100 m tại 1 kHz |
| Mất cân bằng điện dung | < 330 pF/100 m tại 1 kHz |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω ±15% đến 100 MHz |
| Vận tốc truyền danh định (NVP) | 67% |
| Điện áp làm việc tối đa | 80 V |
| Nhiệt độ lắp đặt | 0 °C đến 50 °C |
| Nhiệt độ vận hành | -20 °C đến 75 °C |
| Môi trường | Trong nhà |
| Quy cách đóng gói | Cuộn 305 m (1000 ft); kiểm thử đóng gói theo ISTA 1A |
| Ứng dụng | 10GBASE-T Ethernet; hợp nhất I/O và ảo hoá máy chủ trong trung tâm dữ liệu; hợp nhất kết nối mạng; tổng hợp đường trục; xử lý song song và điện toán tốc độ cao |
| Màu sắc | Mã sản phẩm | Giá bán |
|---|---|---|
| Xanh dương | NUL6X04BU-VEG | 4.500.000đ |
| Trắng | NUL6X04WH-VEG | 4.500.000đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6A UTP Panduit NetKey 23AWG vỏ LSZH? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427071-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.650.000đ
LS Cable & System · FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BL
F/UTP · 23~24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427254-6
U/UTP · 23 AWG · Thùng 305 m
3.800.000đ
CommScope · 1427070-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
4.000.000đ
Panduit · NUC6C04BU-FE
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.200.000đ
LS Cable & System · FTP-A-C6G-E1VN-M 0.5X004P/WH
F/UTP · 23 AWG · 305 m (lô trong thùng hoặc lô gỗ)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1859218-1
F/UTP · 23 AWG · Cuộn 305 m
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.