CommScope · 9-1375191-2
Nhân mạng Cat5e CommScope SL Series màu đen gói 24 cái
Cat5e · màu đen · 24 cái/gói
80.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LS-MJ-UC5E-WH-ERISẵn sàng đặt hàng
Nhân mạng RJ45 Cat5e không chống nhiễu màu trắng của LS, kiểu ERI 180 độ đấu slim-IDC, nhận dây đặc 23–26 AWG, đạt UL Listed, đấu T568A hoặc T568B.
LS-MJ-UC5E-WH-ERI là bản màu trắng trong dòng nhân mạng (modular jack) Category 5e không chống nhiễu của LS Cable & System. Nhân thuộc kiểu thân mảnh 180 độ, mỗi dây được kết cuối riêng bằng đầu slim-IDC, nhận dây đặc cỡ 23–26 AWG và đấu được theo T568A hoặc T568B. Theo bảng kỹ thuật, mã đạt UL Listed và tuân thủ ANSI/TIA-568-C.2 (Category 5e), 47 CFR part 68 (RJ-45) cùng ISO/IEC 11801.
Datasheet chia nhân thành hai bộ phận: nắp IDC (IDC Cap) và thân jack (Jack Housing). Thân làm bằng nhựa ABS pha polycarbonate đạt UL94V-0, được LS mô tả là nhựa chống cháy chịu va đập cao; nắp bằng polycarbonate UL 94V-2 màu đen trong suốt. Nắp đi dây (wiring cap) giúp lắp đặt dễ và sắp xếp dây gọn. Mỗi nhân kèm hướng dẫn sử dụng và sơ đồ đấu cơ bản cho cấu hình tiêu chuẩn.
Phần hướng dẫn lắp đặt ở trang cuối tài liệu gồm: chuẩn bị tool Easy Termination cùng nhân ERI; đặt dây vào các rãnh theo sơ đồ đấu; đặt nhân lên tool đúng vị trí rồi bóp tool để kết cuối toàn bộ dây và cắt phần thừa cùng lúc; cuối cùng rút nhân theo phương thẳng đứng ra khỏi tool.

Cột tương thích trong bảng mã ghi dụng cụ LS-EZT-TOOL-ER, xem trang tool nhấn nhân mạng ERI LS.

| Hạng mục | Giá trị |
|---|---|
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện trở tiếp xúc | < 20 mΩ |
| Điện trở một chiều | < 0,1 Ω |
| Điện áp (Voltage) | < 150 VAC |
| Tuổi thọ cắm rút | 750 lần |
| Lực kéo | 20 lbs (89 N) |
| Nhiệt độ | -40 ~ 68 °C |
| Độ ẩm | 10 ~ 90 % RH |
| Tiếp điểm | đồng phốt pho dẹt, mạ vàng cứng 1,27 µm (50 µin) trên niken |
| Giá đỡ tiếp điểm | polycarbonate UL94V-2 |
| Mạch in | FR4 UL94V-0 |
| Đầu IDC | đồng phốt pho mạ thiếc trên niken |
| Khối IDC | polycarbonate + sợi thuỷ tinh, UL94V-2 |
Bảng mã liệt kê sáu màu cho nhân Cat5e này, cùng kích thước 19,3 × 16,8 × 29,0: trắng (WH), đen (BK), xanh dương (BL), đỏ (RD), xanh lá (GN) và vàng (YL). Trang này là mã màu trắng.
Ứng dụng được liệt kê: cáp ngang và cáp trục, Token Ring 4/16 Mbps (IEEE 802.5), 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3), ATM 155,52 Mbps, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL, thoại analog và số (VoIP), video, video băng rộng và băng gốc.
Cột tương thích ghi panel LS-PP-24P(48P)-E-WM — bản 48 cổng có tại trang patch panel rỗng 48 cổng 2U LS — cùng LS-PPP-UC-24P-E4-C (kiểu tấm phẳng), LS-APP-UC-24P-E4-C (kiểu gập góc) và ổ cắm dòng LS-FP-SA(SF)(US). Xem thêm mục mặt mạng và patch panel.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LS-MJ-UC5E-WH-ERI |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 (keystone jack) |
| Chuẩn cáp | Cat5e |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | Slim-IDC, kiểu 180 độ |
| Chuẩn đấu dây | T568A / T568B |
| Màu sắc | Trắng |
| Dòng sản phẩm | LS Simple |
| Tiêu chuẩn | ANSI/TIA-568-C.2 Category 5e, 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801 |
| Chứng nhận | UL Listed |
| Kích thước | 19,3 × 16,8 × 29,0 |
| Cỡ dây nhận vào IDC | 23–26 AWG (dây đặc) |
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện trở tiếp xúc | < 20 mΩ |
| Điện trở một chiều | < 0,1 Ω |
| Điện áp (mục Voltage) | < 150 VAC |
| Tuổi thọ cắm rút | 750 lần |
| Lực kéo | 20 lbs (89 N) |
| Nhiệt độ | -40 ~ 68 °C |
| Độ ẩm | 10 ~ 90 % RH |
| Nắp (cap) | Polycarbonate, UL 94V-2, đen trong suốt |
| Thân | ABS + polycarbonate, UL94V-0 |
| Tiếp điểm | Dây đồng phốt pho dẹt, mạ vàng cứng 1,27 µm (50 µin) trên lớp niken tại vùng tiếp xúc |
| Giá đỡ tiếp điểm | Polycarbonate, UL94V-2 |
| Mạch in (PCB) | FR4, UL94V-0 |
| Đầu IDC | Đồng phốt pho, mạ thiếc trên lớp niken |
| Khối IDC | Polycarbonate + sợi thuỷ tinh, UL94V-2 |
| Dụng cụ đấu (theo hãng) | LS-EZT-TOOL-ER |
| RoHS | Đáp ứng |
| Mã tài liệu (DS CODE) | 200103 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat5e UTP LS ERI 180 độ màu trắng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 9-1375191-2
Cat5e · màu đen · 24 cái/gói
80.000đ
CommScope · 1375191-1
Cat5e · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
80.000đ
CommScope · 9-1375055-2
Cat6 · màu đen · 24 cái/gói
105.000đ
CommScope · 1375055-1
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC6-WH-ERI
Cat6 250 MHz · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Liên hệ báo giá
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
CommScope · 2153449-1
Cat6A · chống nhiễu · cáp tối đa 8,5 mm
290.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.