Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Nhân RJ45 Cat6 SL110 vỏ màu đen của CommScope

CommScopeChính hãng, đủ CO, CQ

Nhân mạng Cat6 CommScope SL Series màu đen gói 24 cái

105.000đ

Mã: 9-1375055-2Sẵn sàng đặt hàng

CommScope 9-1375055-2 (SL110-6-BK-24) là gói 24 nhân mạng RJ45 Cat6 không chống nhiễu màu đen, đấu IDC T568A/T568B, nhận cáp đường kính tối đa 5,8 mm.

Loại sản phẩm
Nhân mạng RJ45
Chuẩn cáp
Cat6
Kiểu cáp
Không chống nhiễu
Kiểu đấu nối
IDC
Màu sắc
Đen
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Mã 9-1375055-2 (mã hãng SL110-6-BK-24) là gói 24 nhân mạng RJ45 Cat6 không chống nhiễu, vỏ màu đen, thuộc SL Series trong danh mục NETCONNECT® của CommScope. Mỗi nhân đấu dây kiểu IDC theo sơ đồ T568A hoặc T568B và được hãng công bố đáp ứng ANSI/TIA-568.2-D cùng ISO/IEC 11801 Class E.

Nhân trong gói nhận cáp nào

  • Dây dẫn: lõi đặc 22–24 AWG hoặc lõi bện 24–26 AWG.
  • Lõi kèm cách điện: đường kính tối đa 1,45 mm.
  • Vỏ cáp: đường kính tối đa 5,8 mm.

Dụng cụ hãng ghi cho nhân là tool nhấn 110 hoặc tool JTT. Datasheet bản tháng 9/2026 nêu số lần nhấn dây tối thiểu 20 lần, tăng lên tối thiểu 200 lần nếu dùng cùng cỡ dây dẫn.

Kích thước và lỗ khoét trên mặt lắp

Mỗi nhân cao 16,13 mm, rộng 14,48 mm và sâu 30,48 mm; datasheet ghi nhân lắp vào mặt mạng và panel thuộc SL Series. Bản vẽ khách hàng của dòng 1375055 có hình khoét lỗ cho kiểu lắp đơn (single panel cutout) và kiểu lắp phẳng (flush mount) như dưới đây.

Bản vẽ hãng: lỗ khoét lắp đơn và lắp phẳng cho nhân SL110 Cat6

Điện và vật liệu tiếp điểm

Các chỉ tiêu điện trong datasheet: điện trở tiếp xúc tối đa 20 mΩ, dòng định mức 1,5 A ở 20 °C, điện áp chịu đựng giữa hai tiếp điểm 1.000 Vac (RMS, 60 Hz), điện trở cách điện tối thiểu 500 MΩ và điện áp an toàn định mức 150 Vac. Tiếp điểm làm bằng đồng beryllium mạ vàng dày 1,27 µm; đầu IDC bằng đồng phosphor mạ thiếc; thân nhân bằng PC+ABS, cấp chống cháy UL 94 V-0.

Về PoE, hãng ghi nhân hỗ trợ cấp nguồn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4), đáp ứng yêu cầu rút ra khi đang mang tải điện theo IEC 60512-99-002, và hỗ trợ ứng dụng Type 4 (90 W) trên 3.000 lần cắm – rút.

Các kênh Cat6 đã được Intertek kiểm định

Trang sản phẩm 9-1375055-2 trên web CommScope đăng một số văn bản xác nhận của Intertek cho kênh Category 6 (Class E) không chống nhiễu có dùng nhân SL110:

KênhPatch panelCáp ngangDây nhảy
3 điểm đấu nốiNPP-6-DM-1U-24U/UTP LSZH CS34ZCNPC06UZDB (LSZH)
4 điểm đấu nốiNPP-6-DM-1U-24U/UTP LSZH CS34ZCNPC06UZDB (LSZH)
6 điểm đấu nối760237046U/UTP LSZH CS37Z3NPC06UZDB (LSZH)

Panel 760237046 trong kênh 6 điểm đấu nối có trang riêng: patch panel 24 cổng 1U CommScope 760237046. Các panel khác xem ở danh mục patch panel, dây nhảy ở danh mục dây nhảy mạng.

Báo cáo thử nghiệm của hãng

Báo cáo 501-131000 (bản C, 02/2017) gọi dòng này là AMP NETCONNECT® SL Series Category 6 Jacks. Hãng thử 70 mẫu mã 1375055 qua các nhóm phép thử điện, cơ, môi trường và truyền dẫn; kết luận các nhân đáp ứng yêu cầu của đặc tính kỹ thuật 108-131000 bản B. Báo cáo cũng mô tả nhân được thiết kế để lắp vào mặt ổ cắm, hộp nổi, panel và các vị trí lắp tương tự.

Nhân mạng SL110-6-BK-24 của CommScope, màu đen (Black)

Đặt cạnh mã 1375055-1

So hai datasheet 2456 và 2468: 9-1375055-2 ghi màu Black và số lượng đóng gói 24, còn 1375055-1 ghi màu Light almond và số lượng 1; chuẩn truyền dẫn, kích thước và thông số điện ghi cùng giá trị. Gói nhân Cat5e màu đen tương ứng là 9-1375191-2; các mã khác ở danh mục nhân mạng.

Thông số kỹ thuật 9-1375055-2

Datasheet PDF
Thông số Nhân mạng Cat6 CommScope SL Series màu đen gói 24 cái
Thương hiệuCommScope
Mã sản phẩm9-1375055-2
Loại sản phẩmNhân mạng RJ45
Chuẩn cápCat6
Kiểu cápKhông chống nhiễu
Kiểu đấu nốiIDC
Chuẩn đấu dâyT568A, T568B
Màu sắcĐen
Đóng gói24 cái/gói
Mã hãng (Part No.)SL110-6-BK-24
Dòng sản phẩmSL Series
Danh mục hãngNETCONNECT®
Kiểu lõi dâyLõi đặc, lõi bện
Nắp che bụi tích hợpKhông
Lắp đặtMặt mạng và panel SL Series
Dụng cụ bấmTool nhấn 110 (110 Punchdown tool), tool JTT
Số lần nhấn dây (termination punchdowns)Tối thiểu 20 lần; tối thiểu 200 lần khi dùng cùng cỡ dây dẫn
Tiêu chuẩn truyền dẫnANSI/TIA-568.2-D; ISO/IEC 11801 Class E
Chiều cao16,13 mm
Chiều rộng14,48 mm
Chiều sâu30,48 mm
Đường kính cáp tối đa5,8 mm
Đường kính lõi có cách điện tối đa1,45 mm
Cỡ dây lõi đặc22–24 AWG
Cỡ dây lõi bện24–26 AWG
Độ dày lớp mạ tiếp điểm1,27 µm
Điện trở tiếp xúc tối đa20 mΩ
Dòng định mức1,5 A ở 20 °C
Điện áp chịu đựng tiếp điểm – tiếp điểm (RMS)1.000 Vac ở 60 Hz
Điện trở cách điện tối thiểu500 MΩ
Cấp nguồn từ xaHỗ trợ cấp nguồn qua cáp LAN theo IEEE 802.3bt (Type 4); đáp ứng yêu cầu rút ra khi đang mang tải điện của IEC 60512-99-002
Độ bền PoEHỗ trợ ứng dụng IEEE 802.3bt Type 4 (90 W) trên 3.000 lần cắm – rút
Điện áp an toàn định mức150 Vac
Vật liệu tiếp điểmĐồng beryllium
Lớp mạ tiếp điểmVàng
Vật liệu đầu IDCĐồng phosphor
Lớp mạ đầu IDCThiếc
Vật liệu thânPC+ABS
Số lần cắm – rútĐáp ứng bộ tiêu chuẩn IEC 60603-7
Nhiệt độ vận hành-10 °C đến +60 °C
Nhiệt độ bảo quản-40 °C đến +70 °C
Độ ẩm tương đốiĐến 95%, không ngưng tụ
Cấp chống cháyUL 94 V-0
Tiêu chuẩn an toàncULus
Khu vực cung cấpChâu Á, Úc/New Zealand, EMEA, Mỹ Latinh
Tuân thủ quy địnhRoHS, UK-RoHS, REACH-SVHC: tuân thủ; China-RoHS: dưới ngưỡng nồng độ tối đa; RCM: đáp ứng yêu cầu an toàn điện và viễn thông

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Gói nhân mạng CommScope 9-1375055-2 có bao nhiêu cái?
24 cái. Datasheet ghi tên hãng 'SL-Series Modular Jack, RJ45, Cat6 Unshielded, Black (24 ea/pkg)' và số lượng đóng gói 24.
9-1375055-2 màu gì, là Cat6 hay Cat5e?
Màu đen (Black), chuẩn Cat6, không chống nhiễu, đạt ANSI/TIA-568.2-D và ISO/IEC 11801 Class E theo datasheet.
Nhân 9-1375055-2 và 1375055-1 có gì khác?
Trên datasheet, 9-1375055-2 màu đen, 24 cái/gói; 1375055-1 màu hạnh nhân nhạt, 1 cái/túi. Chuẩn, kích thước và thông số điện ghi giống nhau.
Nhân mạng Cat6 CommScope này nhận cáp to tối đa bao nhiêu?
Đường kính vỏ cáp tối đa 5,8 mm; lõi có cách điện tối đa 1,45 mm; lõi đặc 22–24 AWG hoặc lõi bện 24–26 AWG.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6 CommScope SL Series màu đen gói 24 cái? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Nhân mạng Cat6 CommScope SL Series màu đen gói 24 cái · 9-1375055-2

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Nhân mạng (Keystone jack) khác

Xem tất cả

Cần báo giá nhân mạng Cat6 CommScope SL Series màu đen gói 24 cái?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay