LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Nhân mạng Cat5e UTP LS ERI 180 độ màu trắng
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
LS Cable & SystemChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LS-MJ-SC6A-ERISẵn sàng đặt hàng
Nhân mạng RJ45 Cat6A (500 MHz) chống nhiễu của LS, kiểu Enhanced Rear IDC 180 độ, kẹp tiếp đất thép không gỉ, nhận dây đặc 23–26 AWG, đấu bằng tool LS-EZT-TOOL-ER.
Nhân LS-MJ-SC6A-ERI là modular jack chống nhiễu Category 6A thuộc dòng LS Simple, đạt ANSI/TIA-568-C.2 Category 6A ở 500 MHz. Datasheet mô tả đây là nhân kiểu Enhanced Rear IDC 180 độ, từng dây được kết cuối riêng bằng slim-IDC. Bên trong có kẹp tiếp đất bằng thép không gỉ; nhân nhận dây đặc 23–26 AWG và đấu được theo T568A hoặc T568B.
Hình tách lớp của hãng đánh số: (1) thân jack, (2) tiếp điểm, (3) giá đỡ tiếp điểm, (4) kẹp tiếp đất, (5) khối IDC và (6) nắp.

Theo mô tả, nắp đi dây giúp lắp đặt dễ, sắp xếp dây gọn; mỗi nhân kèm hướng dẫn sử dụng và sơ đồ đấu cơ bản.
Ngoài Category 6A, mô tả ghi nhân tuân thủ 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801 và EN50173, đáp ứng RoHS. Ứng dụng liệt kê gồm cáp ngang và cáp trục, 10/100/1000/10G BASE-T (IEEE 802.3), Token Ring 4/16 Mbps (IEEE 802.5), 155 Mbps, ATM LAN 1.2G, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, ADSL, thoại analog và số (VoIP), video, video băng rộng và băng gốc.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện áp chịu đựng giữa hai tiếp điểm (RMS) | < 1000 VAC @ 60 Hz |
| Tuổi thọ cắm rút | 750 lần |
| Lực kéo | 20 lbs (89 N) |
| Nhiệt độ | -40 ~ 68 °C |
| Độ ẩm | 10 ~ 90 % RH |
| Kích thước | 19,5 × 16,4 × 36,2 |
Cột tương thích ghi tool LS-EZT-TOOL-ER; tài liệu của tool có quy trình riêng cho nhân chống nhiễu (lắp nắp, gập cánh, quấn dây đồng mạ thiếc ở vị trí tiếp đất) — xem tool nhấn nhân mạng ERI LS. Cột tương thích còn ghi panel LS-PP-24P(48P)-E-WM, LS-PPP-SC-24P-E4-C (kiểu tấm phẳng), LS-APP-SC-24P-E4-C (kiểu gập góc) và ổ cắm dòng LS-FP-SA(SF)(US); bản 48 cổng có tại patch panel rỗng 48 cổng 2U LS. Cáp cùng chuẩn xem ở cáp mạng Cat6A.
| Thương hiệu | LS Cable & System |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LS-MJ-SC6A-ERI |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 (keystone jack) |
| Chuẩn cáp | Cat6A |
| Kiểu cáp | Chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | Slim-IDC, Enhanced Rear IDC 180 độ |
| Chuẩn đấu dây | T568A / T568B |
| Dòng sản phẩm | LS Simple |
| Tiêu chuẩn | ANSI/TIA-568-C.2 Category 6A (500 MHz), 47 CFR part 68 (RJ-45), ISO/IEC 11801, EN50173 |
| Kích thước | 19,5 × 16,4 × 36,2 |
| Cỡ dây nhận vào IDC | 23–26 AWG (dây đặc) |
| Dòng định mức | 1,5 A |
| Điện trở cách điện | > 500 MΩ |
| Điện áp chịu đựng giữa tiếp điểm (RMS) | < 1000 VAC @ 60 Hz |
| Tuổi thọ cắm rút | 750 lần |
| Lực kéo | 20 lbs (89 N) |
| Nhiệt độ | -40 ~ 68 °C |
| Độ ẩm | 10 ~ 90 % RH |
| Kẹp tiếp đất | Thép không gỉ (stainless steel) |
| Nắp và thân | Nhựa chống cháy chịu va đập cao, đạt UL 94 |
| Dây tiếp điểm | Đồng phốt pho, mạ vàng 50 µin trên lớp niken |
| Nhựa khối IDC | Polycarbonate, đạt UL 94 |
| Tiếp điểm IDC | Đồng phốt pho, mạ thiếc trên lớp niken |
| Dụng cụ đấu (theo hãng) | LS-EZT-TOOL-ER |
| RoHS | Đáp ứng |
| Mã tài liệu (DS CODE) | 200104 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6A chống nhiễu LS ERI? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · LS-MJ-UC5E-WH-ERI
Cat5e · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0
Liên hệ báo giá
CommScope · 9-1375055-2
Cat6 · màu đen · 24 cái/gói
105.000đ
CommScope · 1375055-1
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC6-WH-ERI
Cat6 250 MHz · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Liên hệ báo giá
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
CommScope · 2153449-1
Cat6A · chống nhiễu · cáp tối đa 8,5 mm
290.000đ
Panduit · NK6X88MBU
Cat6A UTP · 500 MHz · punchdown 110 · xanh dương
200.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.