CommScope · 1375055-1
Nhân mạng Cat6 CommScope SL Series màu hạnh nhân nhạt
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
NexansChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: N420.660Sẵn sàng đặt hàng
Nhân mạng Cat6 không chống nhiễu LANmark-6 Evo kiểu Snap-In của Nexans, bấm dây không cần tool nhấn, nhận dây đặc 24–22 AWG, hỗ trợ PoE Plus, gói 24 cái.
N420.660 là nhân RJ45 Category 6 không chống nhiễu thuộc dòng LANmark-6 Evo của Nexans, kiểu Snap-In. Nhân có bộ xếp dây để bấm mà không cần tool nhấn, đấu theo mã màu T568B hoặc T568A, nhận dây đặc từ 24 đến 22 AWG và hỗ trợ PoE Plus (Type 1 và Type 2). Hãng bán theo gói 24 cái, trong hộp có hướng dẫn lắp đặt.

Nexans làm và thử nhân theo các yêu cầu Category 6 mới nhất của tiêu chuẩn cáp quốc tế và Mỹ, hướng tới mọi ứng dụng tới 250 MHz. Datasheet liệt kê:
Phần tiêu chuẩn ghi IEC 60603-7-4, IEEE 802.3af (PoE), IEEE 802.3at (PoE+) và ISO/IEC 11801. Theo mục Performance, nhân đạt hoặc vượt yêu cầu phần cứng đấu nối Category 6 trong ISO/IEC 11801, IEC 60603-7 và EIA/TIA 568.2-D.
Nhân được thiết kế để đi cùng cáp và dây nhảy LANmark-6, lắp vừa các phụ kiện kết cấu LANmark: patch panel Snap-In (loại cố định, trượt và nghiêng), hộp phân phối vùng (Zone Distribution Box), module ổ cắm Snap-In kiểu Anh, Mỹ, châu Âu và Đức. Datasheet cũng ghi có thể thêm một adapter để nhân vừa khung keystone.
Một ví dụ cùng lô là patch panel 24 cổng 1U LANmark Snap-In kiểu trượt màu đen: datasheet panel ghi panel nhận mọi nhân Snap-In của họ LANmark, trong đó có LANmark-6.
Mã truy xuất in trên cả nhân và bao bì. Cáp cùng dòng có ở trang cáp mạng Cat6 Nexans LANmark-6 vỏ LSZH cam và bản vỏ PVC xám; cả hai có dây dẫn 23 AWG theo datasheet cáp.
| Chỉ tiêu | Giá trị trong datasheet |
|---|---|
| Chiều cao / rộng / sâu | 22,9 mm / 16,7 mm / 29 mm |
| Màu, chống nhiễu | Light grey; Screen: No |
| Nhiệt độ vận hành | -20 °C đến 60 °C |
| Contact resistance | max. 20 mΩ |
| Input to output DC resistance | max. 200 mΩ |
| Insulation resistance | min. 500 MΩ |
| Voltage proof | 1000 V DC hoặc AC đỉnh, giữa tiếp điểm với tiếp điểm |
| Mating cycles | min. 750 |
| Insertion cycles | min. 20 |
Trang hiệu năng điện của datasheet có bảng 13 mốc tần số từ 1 đến 250 MHz. Trích một số mốc (bảng của hãng không ghi đơn vị cột):
| Tần số (MHz) | Attenuation | NEXT pp | PSNEXT | FEXT pp | PSFEXT | RL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,1 | 94,0 | 90,0 | 83,1 | 80,1 | 30,0 |
| 16 | 0,1 | 69,9 | 65,9 | 59,0 | 56,0 | 30,0 |
| 100 | 0,2 | 54,0 | 50,0 | 43,1 | 40,1 | 24,0 |
| 200 | 0,3 | 48,0 | 44,0 | 37,1 | 34,1 | 18,0 |
| 250 | 0,3 | 46,0 | 42,0 | 35,1 | 32,1 | 16,0 |

Các loại nhân mạng khác xem ở danh mục nhân mạng; patch panel lắp nhân rời ở danh mục patch panel.
| Thương hiệu | Nexans |
|---|---|
| Mã sản phẩm | N420.660 |
| Loại sản phẩm | Nhân mạng RJ45 |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | Không chống nhiễu |
| Kiểu đấu nối | IDC, bấm dây không cần tool nhấn |
| Chuẩn đấu dây | T568A, T568B |
| Màu sắc | Xám nhạt (Light grey) |
| Đóng gói | 24 cái/gói, kèm hướng dẫn lắp đặt |
| Dòng sản phẩm | LANmark-6 Evo |
| Kiểu lắp | Snap-In; thêm adapter để vừa khung keystone |
| Cỡ dây nhận | Dây đặc 24–22 AWG |
| Tiếp điểm IDC | Dây đặc và dây bện AWG26–AWG22 |
| Bấm lại | Được nhiều lần |
| PoE | PoE Plus (Type 1 và Type 2); IEEE 802.3af, IEEE 802.3at |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 16,7 x 29 x 22,9 mm |
| Nhiệt độ vận hành | -20 … 60 °C |
| Môi trường lắp đặt | Trong nhà |
| Điện trở tiếp xúc | Tối đa 20 mΩ |
| Điện trở một chiều đầu vào – đầu ra | Tối đa 200 mΩ |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 500 MΩ |
| Điện áp chịu thử | 1000 V DC hoặc AC đỉnh, giữa các tiếp điểm |
| Số lần cắm rút | Tối thiểu 750 |
| Số lần lắp vào | Tối thiểu 20 |
| Tiêu chuẩn sản phẩm | IEC 60603-7-4; IEEE 802.3af (PoE); IEEE 802.3at (PoE+) |
| Tiêu chuẩn quốc tế | ISO/IEC 11801 |
| Dụng cụ tuỳ chọn | Comfort tool N420.567 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Nhân mạng Cat6 Nexans LANmark-6 Evo Snap-In không chống nhiễu? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
CommScope · 1375055-1
Cat6 · không chống nhiễu · cáp tối đa 5,8 mm
105.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-UC6-WH-ERI
Cat6 250 MHz · không chống nhiễu · 19,3 × 16,8 × 29,0 mm
Liên hệ báo giá
Panduit · NK688MBU
Cat6 UTP · punchdown 110 · 22–26 AWG · xanh dương
95.000đ
CommScope · 2153449-2
Cat6A · chống nhiễu · màu đen
290.000đ
CommScope · 2153449-1
Cat6A · chống nhiễu · cáp tối đa 8,5 mm
290.000đ
LS Cable & System · LS-MJ-SC6A-ERI
Cat6A 500 MHz · chống nhiễu · 19,5 × 16,4 × 36,2
Liên hệ báo giá
Panduit · NK6X88MBU
Cat6A UTP · 500 MHz · punchdown 110 · xanh dương
200.000đ
Nexans · N420.116
Cat6 · không chống nhiễu · keystone · IDC tool-less
80.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.