LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
Cáp mạng Cat6 UTP LS vỏ CM màu đen
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
NexansChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: N100.617-DESẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat6 U/UTP dòng LANmark-6 của Nexans, lõi 23 AWG, vỏ PVC xám đường kính 6,3 mm, cấp cháy Eca, thử tới 350 MHz, đóng hộp 305 m.
N100.617-DE là bản vỏ PVC màu xám của cáp LANmark-6 U/UTP do Nexans sản xuất: cáp Category 6 không chống nhiễu, dây dẫn cỡ 23 AWG, giao theo hộp 305 m. Nexans thử loại cáp này tới 350 MHz, bảo đảm hiệu năng tới 250 MHz và ghi cáp hỗ trợ các ứng dụng Class E.

Theo datasheet, cáp LANmark-6 được làm và thử theo các yêu cầu Category 6 mới nhất của bộ tiêu chuẩn quốc tế và Mỹ, là giải pháp cho phần lớn nhu cầu mạng hiện nay trong môi trường văn phòng thông thường. Danh sách ứng dụng hãng liệt kê gồm:
Ô môi trường sử dụng (Field of application) ghi Indoor, tức cáp dành cho lắp đặt trong nhà.
Bên trong cáp có một thanh phân cách hình chữ thập ở tâm. Nexans giải thích thanh này giúp giữ ổn định hình học của cáp và giảm nguy cơ suy giảm hiệu năng khi uốn cáp. Lớp chống nhiễu: không có (Unshielded), kiểu cáp U/UTP.
Cùng dòng LANmark-6 U/UTP còn có bản vỏ LSZH màu cam; hai bản 305 m vỏ LSZH (N100.604-OE và N100.607-OE) được gộp ở trang cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 vỏ LSZH cam. Theo datasheet, cả hai loại vỏ đều đạt tính chậm cháy lan theo IEC 60332-1 và đạt EuroClass Eca theo EN 50575:2014 +A1:2016; hãng cho biết còn có các bản EuroClass Dca và Cca.
Các ô dưới đây chép từ mục Characteristics của datasheet N100.617-DE:
| Chỉ tiêu trong datasheet | Giá trị |
|---|---|
| Characteristic impedance | 100 Ω |
| Max. DC resistance of the conductor at 20 °C | 85 Ω/km |
| Mutual capacitance | 56 nF/km |
| Attenuation Crosstalk Ratio, 250 MHz | 5,5 dB/100 m |
| Coupling attenuation at 30 MHz | 45 dB |
| Nominal Velocity of Propagation (NVP) | 68 % |
| Propagation delay, max. 100 MHz | 536 ns/100 m |
| Skew | 30 ns/100 m |
Về chuẩn, datasheet ghi tiêu chuẩn sản phẩm EN 50173-1, EN 50288, IEC 61156-5 và tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 11801; mục Performance nói cáp LANmark-6 vượt yêu cầu của ISO/IEC 11801, IEC 61156-5, EN 50173, EN 50288 và TIA/EIA 568-C.2.
Trang 3 của datasheet có bảng hiệu năng điện của cáp LANmark-6 U/UTP. Một số mốc trích từ bảng (IL tính bằng dB/100 m, các cột còn lại bằng dB):
| Tần số (MHz) | IL tối đa | NEXT tối thiểu | PSNEXT tối thiểu | ACR-F tối thiểu | PS ACR-F tối thiểu | RL tối thiểu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2,0 | 74,3 | 72,3 | 67,8 | 64,8 | 20,0 |
| 10 | 6,0 | 59,3 | 57,3 | 47,8 | 44,8 | 25,0 |
| 100 | 19,8 | 44,3 | 42,3 | 27,8 | 24,8 | 20,1 |
| 200 | 29,0 | 39,8 | 37,8 | 21,8 | 18,8 | 18,0 |
| 250 | 32,8 | 38,3 | 36,3 | 19,8 | 16,8 | 17,3 |
Ở 300 MHz và 350 MHz bảng chỉ có cột giá trị điển hình (Typ.): IL 36,4 và 39,8; NEXT 43,1 và 42,1; RL 18,8 và 18,3.

Trang sản phẩm của Nexans ghi tuyên bố hiệu năng (Declaration of Performance) số 1001198-NOLA, ngày chứng nhận 6/11/25, hệ đánh giá AVCP System 3, hiệu năng công bố Eca. Ở mục an toàn cháy, datasheet bản PVC này ghi chống cháy lan IEC 60332-1; ô mật độ khói (Smoke density) để trống, trong khi bản vỏ LSZH cam ghi IEC 61034 ở ô này.
Datasheet của nhân mạng Cat6 Nexans LANmark-6 Evo Snap-In (N420.660) ghi nhân được thiết kế để đi cùng cáp và dây nhảy LANmark-6, nhận dây đặc 24 đến 22 AWG. Các loại nhân khác xem ở danh mục nhân mạng, còn các loại cáp cùng chuẩn có ở danh mục cáp mạng Cat6.
| Thương hiệu | Nexans |
|---|---|
| Mã sản phẩm | N100.617-DE |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 23 AWG |
| Vỏ bọc | PVC |
| Màu sắc | Xám |
| Đóng gói | Hộp 305 m |
| Dòng sản phẩm | LANmark-6 |
| Lớp chống nhiễu | Không chống nhiễu (Unshielded) |
| Cấu tạo | Thanh phân cách chữ thập ở tâm cáp |
| Đường kính ngoài danh định | 6,3 mm |
| Đường kính lớp cách điện | 1,02 mm |
| Khối lượng xấp xỉ | 43 kg/km |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω |
| Điện trở một chiều tối đa của dây dẫn ở 20 °C | 85 Ω/km |
| Điện dung tương hỗ | 56 nF/km |
| Tỉ số suy hao/xuyên âm (ACR) tại 250 MHz | 5,5 dB/100 m |
| Suy hao ghép (coupling attenuation) tại 30 MHz | 45 dB |
| Hệ số vận tốc truyền (NVP) | 68 % |
| Trễ truyền tối đa tại 100 MHz | 536 ns/100 m |
| Chênh lệch trễ (skew) | 30 ns/100 m |
| Lực kéo tối đa khi thi công | 100 N |
| Bán kính uốn tối thiểu khi kéo cáp (có lực căng) | 50 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu sau lắp đặt | 25 mm |
| Nhiệt độ lắp đặt | -10 … 60 °C |
| Nhiệt độ vận hành | -20 … 60 °C |
| Môi trường lắp đặt | Trong nhà |
| Tần số thử nghiệm | Tới 350 MHz, hiệu năng bảo đảm tới 250 MHz |
| Chống cháy lan | IEC 60332-1 |
| Cấp phản ứng với lửa (CPR) | Eca theo EN 50575:2014 +A1:2016 |
| Tiêu chuẩn sản phẩm | EN 50173-1; EN 50288; IEC 61156-5 |
| Tiêu chuẩn quốc tế | ISO/IEC 11801 |
| Tuyên bố hiệu năng (DoP) | Số 1001198-NOLA, cấp Eca, AVCP hệ 3 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 23AWG vỏ PVC xám? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427071-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.650.000đ
LS Cable & System · FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BL
F/UTP · 23~24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427254-6
U/UTP · 23 AWG · Thùng 305 m
3.800.000đ
CommScope · 1427070-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
4.000.000đ
Panduit · NUC6C04BU-FE
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.200.000đ
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-X 0.5X004P/BL
Ø6,0 mm
3.330.000đ
Nexans · N100.607-OE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · LSZH cam · 305 m
6.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.