Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Cáp LANmark-6 U/UTP AWG23 vỏ PVC màu xám, mã Nexans N100.617-DE

NexansChính hãng, đủ CO, CQ

Cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 23AWG vỏ PVC xám

5.650.000đ

Mã: N100.617-DESẵn sàng đặt hàng

Cáp Cat6 U/UTP dòng LANmark-6 của Nexans, lõi 23 AWG, vỏ PVC xám đường kính 6,3 mm, cấp cháy Eca, thử tới 350 MHz, đóng hộp 305 m.

Chuẩn cáp
Cat6
Kiểu cáp
U/UTP
Cỡ dây dẫn
23 AWG
Vỏ bọc
PVC
Màu sắc
Xám
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

N100.617-DE là bản vỏ PVC màu xám của cáp LANmark-6 U/UTP do Nexans sản xuất: cáp Category 6 không chống nhiễu, dây dẫn cỡ 23 AWG, giao theo hộp 305 m. Nexans thử loại cáp này tới 350 MHz, bảo đảm hiệu năng tới 250 MHz và ghi cáp hỗ trợ các ứng dụng Class E.

Cáp Category 6 không chống nhiễu của Nexans, dây dẫn 23 AWG, giao hộp 305 m

Cáp LANmark-6 vỏ PVC dùng cho những ứng dụng nào?

Theo datasheet, cáp LANmark-6 được làm và thử theo các yêu cầu Category 6 mới nhất của bộ tiêu chuẩn quốc tế và Mỹ, là giải pháp cho phần lớn nhu cầu mạng hiện nay trong môi trường văn phòng thông thường. Danh sách ứng dụng hãng liệt kê gồm:

  • 10baseT Ethernet, 100baseTX Fast Ethernet và 1000baseTX Gigabit Ethernet;
  • ATM 155 MBit, 622 MBit và 1,2 Gbit;
  • các ứng dụng Class E trong tương lai.

Ô môi trường sử dụng (Field of application) ghi Indoor, tức cáp dành cho lắp đặt trong nhà.

Cấu tạo và kích thước

Bên trong cáp có một thanh phân cách hình chữ thập ở tâm. Nexans giải thích thanh này giúp giữ ổn định hình học của cáp và giảm nguy cơ suy giảm hiệu năng khi uốn cáp. Lớp chống nhiễu: không có (Unshielded), kiểu cáp U/UTP.

  • Cỡ dây dẫn: 23 AWG, đường kính tính cả lớp cách điện 1,02 mm.
  • Đường kính ngoài danh định: 6,3 mm.
  • Khối lượng xấp xỉ: 43 kg/km.
  • Vỏ ngoài: PVC, màu xám; phần mô tả dòng của hãng gọi là vỏ PVC xám đậm (Dark Grey).

Cùng dòng LANmark-6 U/UTP còn có bản vỏ LSZH màu cam; hai bản 305 m vỏ LSZH (N100.604-OE và N100.607-OE) được gộp ở trang cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 vỏ LSZH cam. Theo datasheet, cả hai loại vỏ đều đạt tính chậm cháy lan theo IEC 60332-1 và đạt EuroClass Eca theo EN 50575:2014 +A1:2016; hãng cho biết còn có các bản EuroClass Dca và Cca.

Thông số điện và truyền dẫn

Các ô dưới đây chép từ mục Characteristics của datasheet N100.617-DE:

Chỉ tiêu trong datasheetGiá trị
Characteristic impedance100 Ω
Max. DC resistance of the conductor at 20 °C85 Ω/km
Mutual capacitance56 nF/km
Attenuation Crosstalk Ratio, 250 MHz5,5 dB/100 m
Coupling attenuation at 30 MHz45 dB
Nominal Velocity of Propagation (NVP)68 %
Propagation delay, max. 100 MHz536 ns/100 m
Skew30 ns/100 m

Về chuẩn, datasheet ghi tiêu chuẩn sản phẩm EN 50173-1, EN 50288, IEC 61156-5 và tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 11801; mục Performance nói cáp LANmark-6 vượt yêu cầu của ISO/IEC 11801, IEC 61156-5, EN 50173, EN 50288 và TIA/EIA 568-C.2.

Bảng hiệu năng theo tần số (1–350 MHz)

Trang 3 của datasheet có bảng hiệu năng điện của cáp LANmark-6 U/UTP. Một số mốc trích từ bảng (IL tính bằng dB/100 m, các cột còn lại bằng dB):

Tần số (MHz)IL tối đaNEXT tối thiểuPSNEXT tối thiểuACR-F tối thiểuPS ACR-F tối thiểuRL tối thiểu
12,074,372,367,864,820,0
106,059,357,347,844,825,0
10019,844,342,327,824,820,1
20029,039,837,821,818,818,0
25032,838,336,319,816,817,3

Ở 300 MHz và 350 MHz bảng chỉ có cột giá trị điển hình (Typ.): IL 36,4 và 39,8; NEXT 43,1 và 42,1; RL 18,8 và 18,3.

Bảng hiệu năng điện cáp LANmark-6 U/UTP từ 1 đến 350 MHz trong datasheet Nexans

Lưu ý khi kéo và đi cáp

  • Lực kéo tối đa khi thi công: 100 N.
  • Bán kính uốn tối thiểu: 50 mm khi đang kéo (có lực căng), 25 mm sau khi đã lắp.
  • Nhiệt độ môi trường khi lắp đặt: -10 … 60 °C; nhiệt độ vận hành: -20 … 60 °C.
  • Giá trị NVP thực tế của cáp được in trên vỏ để cài đặt máy đo cầm tay khi kiểm tra sau lắp đặt.
  • Mã truy xuất in trên cả cáp lẫn bao bì.

Cấp phản ứng với lửa

Trang sản phẩm của Nexans ghi tuyên bố hiệu năng (Declaration of Performance) số 1001198-NOLA, ngày chứng nhận 6/11/25, hệ đánh giá AVCP System 3, hiệu năng công bố Eca. Ở mục an toàn cháy, datasheet bản PVC này ghi chống cháy lan IEC 60332-1; ô mật độ khói (Smoke density) để trống, trong khi bản vỏ LSZH cam ghi IEC 61034 ở ô này.

Dùng cùng nhân mạng và patch panel LANmark

Datasheet của nhân mạng Cat6 Nexans LANmark-6 Evo Snap-In (N420.660) ghi nhân được thiết kế để đi cùng cáp và dây nhảy LANmark-6, nhận dây đặc 24 đến 22 AWG. Các loại nhân khác xem ở danh mục nhân mạng, còn các loại cáp cùng chuẩn có ở danh mục cáp mạng Cat6.

Thông số kỹ thuật N100.617-DE

Datasheet PDF
Thông số Cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 23AWG vỏ PVC xám
Thương hiệuNexans
Mã sản phẩmN100.617-DE
Chuẩn cápCat6
Kiểu cápU/UTP
Cỡ dây dẫn23 AWG
Vỏ bọcPVC
Màu sắcXám
Đóng góiHộp 305 m
Dòng sản phẩmLANmark-6
Lớp chống nhiễuKhông chống nhiễu (Unshielded)
Cấu tạoThanh phân cách chữ thập ở tâm cáp
Đường kính ngoài danh định6,3 mm
Đường kính lớp cách điện1,02 mm
Khối lượng xấp xỉ43 kg/km
Trở kháng đặc tính100 Ω
Điện trở một chiều tối đa của dây dẫn ở 20 °C85 Ω/km
Điện dung tương hỗ56 nF/km
Tỉ số suy hao/xuyên âm (ACR) tại 250 MHz5,5 dB/100 m
Suy hao ghép (coupling attenuation) tại 30 MHz45 dB
Hệ số vận tốc truyền (NVP)68 %
Trễ truyền tối đa tại 100 MHz536 ns/100 m
Chênh lệch trễ (skew)30 ns/100 m
Lực kéo tối đa khi thi công100 N
Bán kính uốn tối thiểu khi kéo cáp (có lực căng)50 mm
Bán kính uốn tối thiểu sau lắp đặt25 mm
Nhiệt độ lắp đặt-10 … 60 °C
Nhiệt độ vận hành-20 … 60 °C
Môi trường lắp đặtTrong nhà
Tần số thử nghiệmTới 350 MHz, hiệu năng bảo đảm tới 250 MHz
Chống cháy lanIEC 60332-1
Cấp phản ứng với lửa (CPR)Eca theo EN 50575:2014 +A1:2016
Tiêu chuẩn sản phẩmEN 50173-1; EN 50288; IEC 61156-5
Tiêu chuẩn quốc tếISO/IEC 11801
Tuyên bố hiệu năng (DoP)Số 1001198-NOLA, cấp Eca, AVCP hệ 3

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Cáp mạng Nexans Cat6 N100.617-DE một hộp bao nhiêu mét?
Một hộp 305 m. Datasheet ghi Length 305 m, Packaging Box; tên hãng của mã là LANmark-6 U/UTP AWG23 Cat 6 350MHz PVC Eca Grey 305m box.
Cáp Nexans LANmark-6 U/UTP lõi cỡ bao nhiêu AWG?
Dây dẫn cỡ 23 AWG, đường kính tính cả lớp cách điện 1,02 mm, đường kính ngoài danh định của cáp 6,3 mm.
Cáp LANmark-6 Cat6 của Nexans chạy được tần số bao nhiêu?
Nexans thử cáp tới 350 MHz và bảo đảm hiệu năng tới 250 MHz; ứng dụng hãng liệt kê có 1000baseTX Gigabit Ethernet và các ứng dụng Class E.
Cáp Nexans vỏ PVC N100.617-DE đạt cấp cháy gì?
Cấp phản ứng với lửa Eca theo EN 50575:2014 +A1:2016 và chậm cháy lan theo IEC 60332-1. Ô mật độ khói trong datasheet bản PVC để trống.
Bán kính uốn tối thiểu của cáp LANmark-6 là bao nhiêu?
50 mm khi đang kéo cáp có lực căng và 25 mm sau khi lắp; lực kéo tối đa khi thi công là 100 N.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 23AWG vỏ PVC xám? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 23AWG vỏ PVC xám · N100.617-DE

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Cáp mạng Cat6 khác

Xem tất cả

Cần báo giá cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 23AWG vỏ PVC xám?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay