LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
Cáp mạng Cat6 UTP LS vỏ CM màu đen
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
NexansChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: N100.607-OESẵn sàng đặt hàng
Cáp Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 vỏ LSZH màu cam, lõi 23 AWG, mật độ khói theo IEC 61034, cấp cháy Eca, dài 305 m, có bản hộp và bản cuộn trong hộp.
Đây là cáp LANmark-6 U/UTP vỏ LSZH màu cam của Nexans, chuẩn Category 6, dây dẫn 23 AWG, dài 305 m. Trang gộp hai mã chỉ khác cách đóng gói: N100.607-OE giao dạng hộp (Box) và N100.604-OE giao dạng cuộn đặt trong hộp (Reel in a box); các ô thông số còn lại trong hai datasheet giống nhau.

| Mã Nexans | Tên hàng trong datasheet | Packaging | Length |
|---|---|---|---|
| N100.607-OE | LANmark-6 U/UTP AWG23 Cat 6 350MHz LSZH Eca Orange 305m box | Box | 305 m |
| N100.604-OE | LANmark-6 U/UTP AWG23 Cat 6 350MHz LSZH Eca Orange 305m reel in box | Reel in a box | 305 m |
Trang sản phẩm của Nexans ghi thêm mã quốc gia (Country ref.) 1087765 cho N100.607-OE. Datasheet của N100.604-OE ghi thêm tiêu chuẩn quốc gia (National) ANSI/TIA-568-C.2.
Mục an toàn cháy của cả hai mã ghi ba ô: chậm cháy lan (Flame retardant) theo IEC 60332-1, ô Fire retardant để trống, mật độ khói (Smoke density) theo IEC 61034. Về cấp phản ứng với lửa của Liên minh châu Âu, tên hàng và ô Fire performance class đều ghi Eca; phần thiết kế nói cáp đạt EuroClass Eca theo EN 50575:2014 +A1:2016.
Với N100.607-OE, trang sản phẩm Nexans dẫn tuyên bố hiệu năng (DoP) số 1001198-NOLA, ngày chứng nhận 6/11/25, hệ AVCP System 3, tổ chức được chỉ định 1000437-TRTU-003, hiệu năng công bố Eca. Hãng cũng cho biết dòng cáp này còn có các bản EuroClass Dca và Cca.
Bốn chỉ tiêu cấu tạo trong datasheet: Type of cable U/UTP, Outer sheath LSZH, Colour Orange, Screen Unshielded. Ở tâm cáp có thanh chữ thập; theo Nexans, chi tiết này giữ hình học cáp ổn định và giảm nguy cơ hiệu năng bị kém đi khi cáp bị uốn.
Kích thước theo datasheet: dây dẫn cỡ AWG 23 với đường kính qua lớp cách điện 1,02 mm, đường kính ngoài danh định 6,3 mm, khối lượng xấp xỉ 43 kg/km (Approximate weight).

Trở kháng đặc tính của cáp là 100 Ω. Điện trở một chiều của dây dẫn ở 20 °C tối đa 85 Ω/km, điện dung tương hỗ 56 nF/km. Về truyền dẫn, datasheet ghi hệ số vận tốc truyền NVP 68 %, trễ truyền tối đa 536 ns/100 m tại 100 MHz, chênh lệch trễ (skew) 30 ns/100 m, tỉ số ACR tại 250 MHz 5,5 dB/100 m và suy hao ghép 45 dB tại 30 MHz.
Bảng hiệu năng điện ở trang cuối datasheet cho các mốc từ 1 đến 350 MHz. Trích các mốc trung gian (IL tính bằng dB/100 m, các cột khác bằng dB, cột giới hạn Max./Min.):
| MHz | IL | NEXT | PSNEXT | ACR-F | PS ACR-F | RL |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 3,8 | 65,3 | 63,3 | 55,8 | 52,8 | 23,0 |
| 16 | 7,6 | 56,2 | 54,2 | 43,7 | 40,7 | 25,0 |
| 31,25 | 10,7 | 51,9 | 49,9 | 37,9 | 34,9 | 23,6 |
| 62,5 | 15,4 | 47,4 | 45,4 | 31,9 | 28,9 | 21,5 |
| 155 | 25,2 | 41,4 | 39,4 | 24,0 | 21,0 | 18,8 |
| 250 | 32,8 | 38,3 | 36,3 | 19,8 | 16,8 | 17,3 |
Nexans thử cáp tới 350 MHz, bảo đảm hiệu năng tới 250 MHz và nêu cáp vượt yêu cầu của ISO/IEC 11801, IEC 61156-5, EN 50173, EN 50288 cùng TIA/EIA 568-C.2. Các ứng dụng được liệt kê: 10baseT, 100baseTX, 1000baseTX, ATM 155 MBit/622 MBit/1,2 Gbit và các ứng dụng Class E sau này.
Ô Field of application ghi Indoor. Khi kéo cáp, lực kéo không quá 100 N và bán kính uốn không dưới 50 mm; sau khi cố định, bán kính uốn tối thiểu là 25 mm. Dải nhiệt độ môi trường khi lắp đặt -10 … 60 °C, khi vận hành -20 … 60 °C. Nexans in giá trị NVP thực tế lên vỏ cáp để thợ cài đặt máy đo cầm tay lúc kiểm tra, và in mã truy xuất trên cả cáp lẫn bao bì.
Bản vỏ PVC màu xám cùng dòng là cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 vỏ PVC xám (N100.617-DE). Phía đầu nối, datasheet nhân mạng LANmark-6 Evo Snap-In ghi loại nhân này được thiết kế để đi cùng cáp LANmark-6. Xem thêm các loại cáp khác ở danh mục cáp mạng Cat6.
| Thương hiệu | Nexans |
|---|---|
| Mã sản phẩm | N100.607-OE |
| Chuẩn cáp | Cat6 |
| Kiểu cáp | U/UTP |
| Cỡ dây dẫn | 23 AWG |
| Vỏ bọc | LSZH |
| Màu sắc | Cam |
| Chiều dài | 305 m |
| Dòng sản phẩm | LANmark-6 |
| Lớp chống nhiễu | Không (Unshielded) |
| Cấu tạo | Thanh chữ thập ở tâm (central cross element) |
| Đường kính ngoài danh định | 6,3 mm |
| Đường kính lớp cách điện | 1,02 mm |
| Khối lượng xấp xỉ | 43 kg/km |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ω |
| Điện trở một chiều tối đa của dây dẫn ở 20 °C | 85 Ω/km |
| Điện dung tương hỗ | 56 nF/km |
| Tỉ số suy hao/xuyên âm (ACR) tại 250 MHz | 5,5 dB/100 m |
| Suy hao ghép (coupling attenuation) tại 30 MHz | 45 dB |
| Hệ số vận tốc truyền (NVP) | 68 % |
| Trễ truyền tối đa tại 100 MHz | 536 ns/100 m |
| Chênh lệch trễ (skew) | 30 ns/100 m |
| Lực kéo tối đa khi thi công | 100 N |
| Bán kính uốn tối thiểu khi kéo cáp (có lực căng) | 50 mm |
| Bán kính uốn tối thiểu sau lắp đặt | 25 mm |
| Nhiệt độ lắp đặt | -10 … 60 °C |
| Nhiệt độ vận hành | -20 … 60 °C |
| Môi trường lắp đặt | Trong nhà |
| Tần số thử nghiệm | Tới 350 MHz, hiệu năng bảo đảm tới 250 MHz |
| Chống cháy lan | IEC 60332-1 |
| Mật độ khói | IEC 61034 |
| Cấp phản ứng với lửa (CPR) | Eca theo EN 50575:2014 +A1:2016 |
| Tiêu chuẩn sản phẩm | EN 50173-1; EN 50288; IEC 61156-5 |
| Tiêu chuẩn quốc tế | ISO/IEC 11801 |
| Đóng gói | Mã sản phẩm | Mã quốc gia (Country ref.) | Tuyên bố hiệu năng (DoP) | Tiêu chuẩn quốc gia | Giá bán |
|---|---|---|---|---|---|
| Hộp 305 m | N100.607-OE | 1087765 | Số 1001198-NOLA, cấp Eca | — | 6.000.000đ |
| Cuộn 305 m trong hộp | N100.604-OE | — | — | ANSI/TIA-568-C.2 | 3.600.000đ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Cáp mạng Cat6 U/UTP Nexans LANmark-6 23AWG vỏ LSZH cam? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BK
U/UTP · 23~24 AWG · 305 m (thùng hoặc lô trong thùng)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427071-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.650.000đ
LS Cable & System · FTP-G-C6G-E1VN-M 0.5X004P/BL
F/UTP · 23~24 AWG · 305 m hoặc 500 m (thùng hoặc lô gỗ)
Liên hệ báo giá
CommScope · 1427254-6
U/UTP · 23 AWG · Thùng 305 m
3.800.000đ
CommScope · 1427070-6
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
4.000.000đ
Panduit · NUC6C04BU-FE
U/UTP · 24 AWG · Thùng 305 m
3.200.000đ
LS Cable & System · UTP-G-C6G-E1VN-X 0.5X004P/BL
Ø6,0 mm
3.330.000đ
Nexans · N100.617-DE
Cat6 U/UTP · 23 AWG · PVC xám · hộp 305 m
5.650.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.