Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC Cisco CAB-TA-EU cho khu vực châu Âu, 250 VAC 10 A, dài 2,5 m
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: NIM-2FXSPSẵn sàng đặt hàng
Cisco NIM-2FXSP là module NIM 2 cổng FXS, FXS-E và DID cho router Cisco 4000 Series ISR, có DSP riêng; là bản "P" thay cho NIM-2FXS đã ngừng bán.
Cisco NIM-2FXSP là module NIM thoại analog có 2 cổng FXS, FXS-E và DID cho router Cisco 4000 Series ISR. Cổng FXS nối thẳng tới điện thoại, máy fax và hệ thống key; cổng có thể chạy FXS hoặc DID. Đây là bản "P" mà Cisco chỉ định thay cho NIM-2FXS khi ngừng bán mã cũ.
Chú thích dưới Table 1 của datasheet ghi phiên bản "P" ra đời do đưa một linh kiện phần cứng mới vào quy trình sản xuất, và chức năng không thay đổi so với bản không "P". Thông báo EOL12112 của Cisco ghi ngày cuối đặt hàng NIM-2FXS (2-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID) là 14/04/2018 và ghi mã thay thế là NIM-2FXSP. Table 2 của datasheet ghi phiên bản phần mềm riêng cho từng mã: NIM-2FXSP cần Cisco IOS XE 16.5 trở lên, còn NIM-2FXS liệt kê từ XE3.13.4.

Theo datasheet, cổng FXS tạo đảo cực (battery polarity reversal) và caller ID. Các tính năng FXS được liệt kê gồm:
Ở chế độ DID, cổng nhận kết nối DID off-premises từ tổng đài trung tâm và chỉ phục vụ cuộc gọi đến từ PSTN; chế độ này không hỗ trợ caller ID. Cisco xếp NIM FXS vào nhóm "Off-Premises Extension Lite": module đáp ứng một phần các ứng dụng off-premises extension, nhưng không tuân thủ đầy đủ cho dùng off-premises. Cổng FXS đấu bằng cáp thẳng 2 dây và không có jumper phải đặt.
NIM-2FXSP có DSP trên module và không đòi router phải có PVDM riêng trên bo mạch chủ; DSP cũng khử vọng với đuôi vọng tới 128 ms. Không cần đồng bộ xung nhịp với backplane, và lệnh clock-participate không được hỗ trợ trên NIM FXO/FXS. Datasheet liệt kê các codec G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC cùng fax T.38 (phát hiện, pass-through, relay) và pass-through modem.
Datasheet ghi các NIM thoại analog chạy trên Cisco 4400 và 4300 Series ISR, không hỗ trợ Cisco 2900 và 3900 Series ISR; ứng dụng thoại cần tối thiểu gói Unified Communications technology package. Trang Interfaces and Modules của Catalyst 8200 có NIM-2FXSP (mô tả "2-port FXS NIM") với IOS XE tối thiểu 17.4.1 cho C8200 1N-4T và 17.5.1 cho C8200L 1N-4T. Module cắm/rút được khi router đang chạy (OIR).
Cột NIM-FXS ở Table 5 ghi các chuẩn TIA-968-B (Mỹ), CS-03 (Canada), AS/CA S003 (Úc) và PTC220 (New Zealand). Table 3 (khối lượng) của datasheet không có dòng NIM-2FXSP nên trang này không ghi khối lượng.

NIM thoại analog cùng datasheet: 2 cổng FXO NIM-2FXO; 2 cổng FXS và 4 cổng FXO NIM-2FXS/4FXOP. Router ở danh mục router Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NIM-2FXSP |
| Loại thiết bị | Module giao tiếp mạng (NIM) |
| Dòng sản phẩm | NIM thoại analog cho Cisco 4000 Series ISR |
| Dùng cho | Cisco 4400 và 4300 Series ISR; Catalyst 8200 1N-4T và 8200L 1N-4T (trang Interfaces and Modules của Cisco) |
| Số cổng | 2 cổng |
| Loại cổng | FXS, FXS-E và DID |
| Mô tả đặt hàng của hãng | 2-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID |
| Tương đương trên ISR G2 | VIC3-2FXS/DID |
| Phiên bản "P" | Ra đời do đưa linh kiện phần cứng mới vào sản xuất; chức năng không đổi so với bản không "P" (NIM-2FXS) |
| Mã được thay thế | NIM-2FXS (ngày cuối đặt hàng 14/04/2018, EOL12112) |
| DSP | DSP riêng trên module, router không cần PVDM trên bo mạch; khử vọng tới 128 ms |
| Tính năng FXS | Chạy FXS hoặc DID; cổng long loop cấu hình được; đèn báo tin nhắn (MWI); phát hiện cáp; tạo đảo cực và caller ID |
| Chế độ DID | Nhận cuộc gọi vào từ PSTN qua kết nối DID off-premises từ tổng đài trung tâm; không hỗ trợ caller ID ở chế độ DID |
| Off-premises | Off-Premises Extension Lite: đáp ứng một phần ứng dụng máy nhánh ngoài, không tuân thủ đầy đủ cho dùng off-premises |
| Codec | G.711, G.729a, G.726, G723, iSAC |
| Fax, modem | Fax: phát hiện, pass-through, relay (T.38); modem: phát hiện, pass-through |
| Tính năng thoại khác | Caller line ID, phát hiện DTMF, khử vọng, phát hiện hoạt động thoại, sinh nhiễu nền, RTP, RTCP, chống sốc âm, RFC 4733 Digit Relay |
| Đấu cáp | Cáp thẳng 2 dây (straight-through 2-wire); không có jumper cần đặt |
| Lắp đặt | Khe NIM; cắm/rút khi router đang chạy (OIR) |
| Phần mềm tối thiểu | Cisco IOS XE 16.5 trở lên (ISR 4000); IOS XE 17.4.1 (C8200 1N-4T), 17.5.1 (C8200L 1N-4T) |
| Gói phần mềm cho thoại | Tối thiểu Unified Communications technology package (tùy chọn) |
| Quản lý | CLI Cisco IOS XE qua Telnet hoặc console; SNMP (MIB II, Cisco Integrated DSU/CSU MIB, RFC 1406 T1 MIB); SNMP trap khi có cảnh báo |
| Kiểm định viễn thông (NIM-FXS) | TIA-968-B (Mỹ), CS-03 (Canada), AS/CA S003 (Úc), PTC220 (New Zealand) |
| Phát xạ | 47 CFR Part 15, CISPR22 Edition 6.0: 2008, CNS13438: 2006, EN 300 386 V1.6.1, EN 55022:2010, EN61000-3-2: 2006, EN61000-3-3: 2008, ICES-003 Issue 5: 2012, KN 22: 2009, TCVN 7189: 2009, VCCI V-3/2013.04 |
| Miễn nhiễm | CISPR24: 2010, EN 300 386 V1.6.1, EN55024: 2010, KN24: 2011, TCVN 7317: 2003 |
| Không hỗ trợ | Cisco 2900 và 3900 Series ISR |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module NIM Cisco NIM-2FXSP 2 cổng thoại analog FXS, FXS-E và DID cho router ISR 4000? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CAB-TA-EU
Dây nguồn AC · châu Âu · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · PWR-C6-600WAC
600 W AC · 54 V · PoE 370/740 W · C9200
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-2FXS/4FXOP
2 cổng FXS/FXS-E/DID + 4 cổng FXO · DSP tích hợp
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-3000
3080/1400/770 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · CAB-TA-UK
Dây nguồn AC · Anh · 250 VAC 10 A · 2,5 m
Liên hệ báo giá
Cisco · SM-X-PVDM-500
768/384/192 kênh · khe SM-X · 50 W
Liên hệ báo giá
Cisco · NIM-8CE1T1-PRI
8 cổng T1/E1 kênh hoá · PRI · G.703 · 236 g
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-NM-2Q
2 khe QSFP+ 40G · C9200-24PXG, C9200-48PXG
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.