Juniper Networks · SRX380-P-SYS-JB-AC
Firewall Juniper SRX380-P-SYS-JB-AC 1U, 16 cổng 1GbE PoE+, 4 cổng SFP+ 10GbE
1U · 16 PoE+ 1GbE + 4 SFP+ · 20 Gbps · 380.000 phiên
195.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SRX4200-SYS-JB-DCSẵn sàng đặt hàng
Juniper SRX4200-SYS-JB-DC: tường lửa 1U, hai nguồn DC 650 W (–40 đến –72 VDC), 8 cổng SFP+ 10GbE; firewall 80 Gbps, IPsec 35 Gbps, 10 triệu phiên.
SRX4200-SYS-JB-DC là cấu hình tường lửa Juniper SRX4200 chạy điện một chiều: máy đi kèm hai bộ nguồn DC 650 W, dải vào –40 đến –72 VDC (danh định –48 VDC), cùng Junos Software Base. Bảng thông số SRX4200 trong datasheet ghi khung 1U, 8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE, tường lửa 80 Gbps (gói 1.518 B), IPsec VPN 35 Gbps (gói 1.400 B), 10 triệu phiên đồng thời.
Juniper xếp SRX4100/SRX4200 vào nhóm tường lửa thế hệ mới có tăng tốc phần cứng, phù hợp nhất (best suited) cho trung tâm dữ liệu doanh nghiệp, campus và trụ sở khu vực đang áp dụng kiến trúc Zero Trust.
Tài liệu phần cứng SRX4200 (03/2026) ghi máy xuất xưởng với hai bộ nguồn DC lắp sẵn ở mặt sau; mỗi bộ cấp điện cho toàn bộ máy, một bộ hỏng hoặc bị rút thì bộ kia nhận toàn bộ tải mà không gián đoạn. Mỗi bộ nguồn DC nặng khoảng 0,99 kg, có hai cặp cọc đấu DC độc lập (V– và V+), quạt riêng và ba đèn IN, OUT, ! (lỗi); bộ nguồn thay nóng được khi bộ thứ hai đang chạy.

| Ô thông số nguồn DC | Giá trị | Nguồn |
|---|---|---|
| Điện áp vào tối thiểu / danh định | –40 VDC / –48 VDC | Tài liệu phần cứng, Table 15 |
| Dải điện áp hoạt động | –40 VDC đến –72 VDC | Table 15 |
| Dòng vào định mức | tối đa 9 A ở điện áp danh định | Table 15 |
| Công suất ra mỗi bộ | 650 W | Table 15 |
| Aptomat riêng cho bộ nguồn | tối thiểu 9 A (–48 VDC), hoặc theo quy định địa phương | mục DC Power Supply |
| Maximum current consumption | 9 A (–48 V DC power) | Datasheet 10/2024 |
| Redundant PSU / Power supply | 1+1; 2x 650 W redundant AC-DC/DC-DC PSU | Datasheet 10/2024 |
Trước khi cấp điện phải nối đất vỏ máy: dây đất 16 AWG, đầu cốt TV14-6R (hoặc tương đương) bắt vào điểm nối đất ở mặt sau bằng vít M5 x 10 mm; đầu cốt do thợ điện có chứng chỉ bấm. Dây nguồn DC dùng cỡ 14–16 AWG, đầu cốt vòng Molex 190700069 hoặc tương đương.

Từ bản 10/2024, datasheet SRX4100/SRX4200 không in bảng mã mà dẫn tới trang How to Buy. Bảng Base System ở bản 03/2021 ghi: "SRX4200-SYS-JB-DC SRX4200 Services Gateway includes hardware (8x10GbE, two DC PSUs, four fan trays, cables, and RMK) and Junos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS)". Bản dùng hai nguồn AC là SRX4200-SYS-JB-AC. Mục Accessories cùng bản liệt kê nguồn DC thay thế JPSU-650W-DC-AFO, khay quạt SRX4200-FAN và bộ ray SRX4200-RMK.
Theo danh sách giao hàng của tài liệu phần cứng: thân máy, 2 bộ nguồn lắp sẵn, bộ gắn rack, cáp DB-9 sang RJ-45, 2 cáp RJ-45 cùng giấy tờ; dây nguồn AC chỉ có ở bản AC. Juniper lưu ý phần giao có thể khác theo cấu hình đặt hàng.
Về cổng: 8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE, 2 cổng HA 1GbE/10GbE SFP/SFP+ (CTL, FAB) cho chassis cluster, 1 cổng MGMT 1GbE, 1 console RJ-45, 2 USB 2.0. Tài liệu phần cứng chia cổng 0/0–0/3 và 0/4–0/7 thành hai nhóm nối hai socket CPU khác nhau và khuyên dùng đều cổng ở hai nhóm. Bên trong có RAM 64 GB, hai SSD 240 GB chạy RAID-1; bốn khay quạt ở mặt sau, mỗi khay hai quạt, ba khay đủ làm mát và khay thứ tư dự phòng.
Khung 1U, 44,39 x 63,5 x 4,31 cm (rộng x sâu x cao); bản hai nguồn DC nặng 13,06 kg. Lắp trong rack bốn trụ 19 in. hoặc tủ kín 19 in.; tài liệu phần cứng đề nghị chừa 87 cm phía trước và 44,2 cm phía sau để bảo trì. Máy hoạt động ở 0–40 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 2.000 m; độ ồn 70 dBA; công suất trung bình 200 W, toả nhiệt 685 BTU/h; MTBF 221.729 giờ (khoảng 25,3 năm).
Bảng cấu hình xuất xưởng ghi cổng quản lý fxp0 192.168.1.1/24 và các dịch vụ SSH, HTTPS, NETCONF over SSH. Cấu hình lần đầu qua cổng console (9600 baud, 8 bit dữ liệu, không parity, 1 bit dừng, không flow control); với cấu hình xuất xưởng, đăng nhập root không cần mật khẩu, sau đó phải đặt mật khẩu root trước khi dùng J-Web. Ngày 29/10/2026 trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có dòng nào cho máy SRX4200. Các model khác xem tại danh mục firewall Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SRX4200-SYS-JB-DC |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | SRX4100/SRX4200 |
| Phần mềm kèm theo | Junos Software Base (firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS) |
| Thông lượng tường lửa | 80 Gbps (gói 1.518 B); 50 Gbps (IMIX) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 60/16 Gbps (Next-generation firewall, TPS/CPS) |
| Thông lượng Application security | 70/32,5 Gbps (TPS/CPS) |
| Thông lượng Secure Web Access | 14,5 Gbps (CPS) |
| Thông lượng Advanced Threat | 7,5 Gbps (CPS) |
| Thông lượng VPN IPsec | 35 Gbps (gói 1.400 B); 26 Gbps (IMIX) |
| Phiên đồng thời tối đa | 10 triệu |
| Phiên mới mỗi giây | 550.000 (64 B) |
| Kết nối SSL mỗi giây | 12.000 |
| Đường hầm IPsec VPN | 4.075 |
| Bảng định tuyến (RIB/FIB) IPv4 | 2 triệu/1,2 triệu |
| Cổng Ethernet | 8 cổng SFP+ 1GbE/10GbE |
| Cổng HA | 2 cổng 1GbE/10GbE SFP/SFP+ (CTL, FAB) |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 1GbE RJ-45, 1 console RJ-45, 2 USB 2.0 |
| Bộ nhớ | RAM 64 GB, SSD 240 GB RAID 1+1 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U (rack bốn trụ 19 in. hoặc tủ kín 19 in.) |
| Nguồn | 2 nguồn DC 650 W dự phòng 1+1, cắm nóng |
| Điện áp vào | –40 đến –72 VDC (danh định –48 VDC) |
| Dòng tối đa | 9 A (–48 V DC) |
| Aptomat cho mỗi nguồn | Tối thiểu 9 A (–48 VDC) |
| Dây nguồn DC | 14–16 AWG, đầu cốt vòng |
| Công suất trung bình | 200 W |
| Toả nhiệt trung bình | 685 BTU/h |
| Độ ồn | 70 dBA |
| Làm mát | 4 khay quạt (3+1), mỗi khay 2 quạt, gió từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,39 x 63,5 x 4,31 cm |
| Khối lượng | 13,06 kg (máy + 2 nguồn DC) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5–90 % không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 2.000 m |
| MTBF | 221.729 giờ (khoảng 25,3 năm) |
| Chứng nhận | FCC Class A, RoHS 2 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX4200-SYS-JB-DC 1U, 8 cổng SFP+ 10GbE, hai nguồn DC –48 V? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · SRX380-P-SYS-JB-AC
1U · 16 PoE+ 1GbE + 4 SFP+ · 20 Gbps · 380.000 phiên
195.000.000đ
Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-AC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 10 triệu phiên · 2 nguồn AC
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB-P
Để bàn · 6 cổng PoE+ 180 W · 2 khe Mini PIM
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX4600-SYS-JB-AC
1U · 4 QSFP28 + 8 SFP+ · 400 Gbps · 60 triệu phiên
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX340-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 4,7 Gbps · 256.000 phiên
39.300.000đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps · 375.000 phiên
50.532.020đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.