Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SRX340-SYS-JBSẵn sàng đặt hàng
Juniper SRX340-SYS-JB: tường lửa 1U, 8 cổng RJ-45 và 8 cổng SFP 1GbE, 4 khe Mini PIM, firewall 4,7 Gbps, IPsec 733 Mbps, 256.000 phiên.
SRX340-SYS-JB là mã đặt hàng tường lửa Juniper SRX340 kèm phần mềm Junos Software Base. Datasheet SRX300 line (bản 09/2024) mô tả SRX340 dùng để kết nối an toàn văn phòng chi nhánh cỡ vừa của doanh nghiệp phân tán, gom bảo mật, định tuyến, chuyển mạch và kết nối WAN trong khung 1U. Máy có 16 cổng 1GbE (8 cổng RJ-45, 8 cổng SFP), 4 khe Mini PIM, thông lượng tường lửa tới 4,7 Gbps và IPsec VPN 733 Mbps.
Theo bảng Base System Model Numbers, hộp SRX340-SYS-JB gồm phần cứng (16GbE, 4 khe MPIM, RAM 4 GB, flash 8 GB, nguồn, dây và bộ tai gắn rack) cùng Junos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS và switching).
Tên ô giữ nguyên tiếng Anh như PDF ở nút Datasheet; cột cuối là chú thích đo của Juniper in dưới bảng.
| Ô trong datasheet | SRX340 | Juniper đo thế nào |
|---|---|---|
| Stateful firewall (1,518 B packet size) | 4.700 Mbps | Gói UDP, phương pháp RFC2544 |
| Stateful firewall (IMIX packet size) | 1.100 Mbps | Gói UDP, RFC2544 |
| Stateful firewall (64 B packet size) | 350 Kpps | Gói UDP, RFC2544 |
| IPsec VPN (1,400 B packet size) | 733 Mbps | Gói UDP, RFC2544 |
| IPsec VPN (IMIX packet size) | 239 Mbps | Gói UDP, RFC2544 |
| Application visibility and control | 1.000 Mbps | Lưu lượng HTTP, giao dịch 44 KB |
| Recommended IPS | 400 Mbps | Lưu lượng HTTP, giao dịch 44 KB |
| Next-generation firewall | 420 Mbps | Bật Firewall, Application Security và IPS, giao dịch 64 KB |
| Secure Web Access firewall | 280 Mbps | Bật thêm SecIntel và URL Filtering, giao dịch 64 KB |
| Maximum concurrent sessions (IPv4 or IPv6) | 256.000 | — |
| Connections per second | 10.000 | — |
| Route table size (RIB/FIB) | 1 triệu/600.000 | Khi bật tính năng enhanced route-scale |
| IPsec VPN tunnels | 1.024 | — |
Cùng bảng còn ghi: routing ở packet mode 3.000 Mbps (gói 1.518 B), 1.600 Mbps (IMIX), 550 Kpps (gói 64 B); 2.000 chính sách bảo mật, 2.000 luật NAT, bảng MAC 15.000, 512 tunnel GRE, 64 vùng bảo mật, 64 virtual router, 2.000 VLAN; số phiên AppID, IPS và URLF đều là 64.000; 150 người dùng remote access/SSL VPN đồng thời.
Bảng Hardware Specifications ghi tổng 16 cổng 1GbE trên thân máy: 8 cổng RJ-45 và 8 cổng SFP; cả 16 cổng đều hỗ trợ MACsec. Máy có thêm 1 cổng quản lý out-of-band 1GbE, 1 cổng console (RJ-45 và mini USB), 1 cổng USB 3.0 Type A.

Bốn khe Mini PIM để thêm cổng WAN hoặc Wi-Fi. Ma trận WAN and Wi-Fi Interface Support của datasheet đánh dấu "Yes" ở cột SRX340 cho các module: SRX-MP-1T1E1-R (1 cổng T1/E1), SRX-MP-1VDSL2-R (1 cổng VDSL2, tương thích ngược ADSL/ADSL2+), SRX-MP-LTE-AA / SRX-MP-LTE-AE (4G/LTE) và Mini PIM Wi-Fi 802.11ac Wave 2. Hãng ghi module LTE là Dual SIM 4G/LTE-A CAT 6, tải xuống tới 300 Mbps, tải lên 50 Mbps; module Wi-Fi hai băng 2x2 MIMO, tới 866 Mbps ở 5 GHz và 300 Mbps ở 2,4 GHz. Tài liệu phần cứng SRX340 (bản 10/2026) liệt kê thêm SRX-MP-1SERIAL-R và lưu ý Mini PIM không cắm nóng được, phải tắt máy trước khi tháo lắp.
Cấu hình xuất xưởng theo tài liệu phần cứng: cổng 0/0 và 0/15 thuộc vùng untrust, nhận IP bằng DHCP client; cổng 0/1 tới 0/14 gộp vào interface VLAN irb.0 vùng trust, địa chỉ 192.168.2.1/24, máy làm DHCP server; cổng MGMT (fxp0) là 192.168.1.1/24. Chính sách mặc định cho phép trust sang untrust, có NAT nguồn ra interface untrust.
SRX340 dùng nguồn AC gắn trong, không dự phòng. Datasheet ghi công suất trung bình 122 W, toả nhiệt trung bình 420 BTU/h, dòng tối đa 1,496 A, độ ồn 45,5 dBA, gió thổi từ trước ra sau. Tài liệu phần cứng bổ sung: nguồn nhận 100–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 1–1,5 A, dòng khởi động tối đa 7,3 A ở 220 V/50 Hz khi cắm đủ 4 Mini PIM; hệ thống làm mát gồm 4 quạt cố định; mặt sau có khe SSD cho thiết bị ghi log tuỳ chọn.

Máy cao 1U, kích thước 44,09 x 37,01 x 4,36 cm (rộng x sâu x cao), nặng 4,90 kg. Danh sách linh kiện trong hộp của tài liệu phần cứng có 2 tai gắn, 8 vít bắt tai vào thân, cáp console USB (Type-A sang Mini-B) và dây nguồn theo vùng; tài liệu cũng ghi chú hãng không còn đưa cáp console vào hộp máy, khi cần có thể đặt riêng JNP-CBL-RJ45-DB9, JNP-CBL-RJ45-USBA hoặc JNP-CBL-RJ45-USBC. Tai gắn bắt ở vị trí phía trước hoặc vị trí giữa thân; máy lắp được vào rack bốn trụ, tủ kín và rack khung hở; hãng ghi không hỗ trợ rack gắn giữa (center-mount racks). Nhiệt độ làm việc 0–40 °C, lưu kho –20 đến 70 °C; độ ẩm làm việc 10–90 % không ngưng tụ.
Bảng Ordering Information liệt kê các nhóm tính năng có sẵn (Included) trong mã -SYS-JB: quản trị CLI, J-Web, SNMP, Telnet, SSH; chuyển mạch Ethernet (L2, IRB, LACP); L2 Transparent, Secure Wire; định tuyến RIP, OSPF, BGP, virtual router; multicast; Packet Mode; GRE, IP-IP; J-Flow, DHCP, QoS, BFD; stateful firewall, Screens, ALG; NAT tĩnh, SNAT, DNAT; IPsec VPN site-to-site, Auto VPN, Group VPN; Chassis Cluster, VRRP, ISSU/ICU; MPLS, LDP, RSVP, L3 VPN, pseudo-wire, VPLS. Remote Access/SSL VPN là tuỳ chọn, tính theo người dùng đồng thời, kèm sẵn hai giấy phép miễn phí.
Các dịch vụ bảo mật nâng cao bán theo thuê bao 1, 3 hoặc 5 năm: Advanced 1 (App+ và IPS), Premium 1 (thêm Juniper ATP), Advanced 2 (App+, IPS và Content Security gồm UTM, Cloud AV, URLF, AS), Premium 2 (Advanced 2 cộng Juniper Sky ATP — hãng ghi gói P2 chỉ có cho SRX340, SRX345 và SRX380). Giấy phép remote access riêng cho máy này là S-RA3-SRX340-S-1/-S-3, 150 người dùng đồng thời.
| Ô datasheet | SRX320 | SRX340 | SRX345 |
|---|---|---|---|
| Total onboard ports | 8x1GbE | 16x1GbE | 16x1GbE |
| Mini PIM (WAN) slots | 2 | 4 | 4 |
| Form factor | Desktop | 1U | 1U |
| Stateful firewall (1,518 B) | 1.900 Mbps | 4.700 Mbps | 5.000 Mbps |
| IPsec VPN (1,400 B) | 336 Mbps | 733 Mbps | 977 Mbps |
| Maximum concurrent sessions | 64.000 | 256.000 | 375.000 |
| Connections per second | 5.000 | 10.000 | 15.000 |
| Maximum security policies | 1.000 | 2.000 | 4.000 |
| IPsec VPN tunnels | 256 | 1.024 | 2.048 |
| MTBF | 32,5 năm (bản không PoE) | 27 năm | 27,4 năm |
SRX340 và SRX345 cùng kích thước, cùng 122 W công suất trung bình; SRX345 có thêm bản nguồn DC và bản hai nguồn AC trong bảng mã đặt hàng.
Khi tra ngày 28/10/2026, trang Hardware Dates & Milestones dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX340-SYS-JB; công cụ Hardware Compatibility Tool của hãng ghi nền tảng SRX340 "isPlatformEol: No". Các mã tường lửa Juniper khác có tại danh mục firewall Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SRX340-SYS-JB |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | SRX300 line |
| Phần mềm kèm theo | Junos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching) |
| Thông lượng tường lửa | 4,7 Gbps (gói 1.518 B); 1,1 Gbps (IMIX) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 420 Mbps (Next-generation firewall, giao dịch 64 KB) |
| Thông lượng IPS khuyến nghị | 400 Mbps (HTTP 44 KB) |
| Thông lượng VPN IPsec | 733 Mbps (gói 1.400 B); 239 Mbps (IMIX) |
| Phiên đồng thời tối đa | 256.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 10.000 |
| Đường hầm IPsec VPN | 1.024 |
| Người dùng remote access/SSL VPN đồng thời | 150 |
| Chính sách bảo mật tối đa | 2.000 |
| Bảng định tuyến (RIB/FIB) | 1 triệu/600.000 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng RJ-45 1GbE, 8 cổng SFP 1GbE (16 cổng hỗ trợ MACsec) |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 1GbE, 1 console RJ-45 + mini USB, 1 USB 3.0 |
| Khe mở rộng | 4 khe Mini PIM (WAN) |
| Bộ nhớ | RAM 4 GB, lưu trữ 8 GB, 1 khe SSD |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U |
| Nguồn | AC gắn trong, không dự phòng |
| Công suất trung bình | 122 W |
| Toả nhiệt trung bình | 420 BTU/h |
| Dòng tối đa | 1,496 A |
| Độ ồn | 45,5 dBA |
| Làm mát | Gió từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 37,01 x 4,36 cm |
| Khối lượng | 4,90 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 % (không ngưng tụ) |
| MTBF | 27 năm |
| Chứng nhận | FCC Class A, RoHS 2, FIPS 140-2 Level 2 (Junos 19.2R1), Common Criteria NDPP, VPNEP, FWEP, IPSEP |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX340-SYS-JB 1U, 16 cổng 1GbE, 4 khe Mini PIM? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-DC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 2 nguồn DC –48 V
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB-P
Để bàn · 6 cổng PoE+ 180 W · 2 khe Mini PIM
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX4600-SYS-JB-AC
1U · 4 QSFP28 + 8 SFP+ · 400 Gbps · 60 triệu phiên
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps · 375.000 phiên
50.532.020đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB-2AC
1U · 2 nguồn AC · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps
63.262.430đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB-DC
1U · nguồn DC –48 V · –30 đến 55 °C · 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.