Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper SRX4600 nhìn xéo phía trước, hình vẽ trong tài liệu phần cứng Juniper
Mặt lưng SRX4600 bản nguồn AC
1/2

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Juniper SRX4600-SYS-JB-AC 1U, 4 cổng QSFP28 100GbE, 8 cổng SFP+ 10GbE

Liên hệ báo giá

Mã: SRX4600-SYS-JB-ACSẵn sàng đặt hàng

Juniper SRX4600-SYS-JB-AC: tường lửa 1U, 4 QSFP28 40/100GbE, 8 SFP+ 10GbE, hai nguồn AC 1.600 W; firewall 400 Gbps, IPsec 71 Gbps, 60 triệu phiên.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
4 cổng QSFP28 40/100GbE, 8 cổng SFP+ 1/10GbE (tới 24 cổng 1/10GbE khi dùng cáp breakout)
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 1U (bốn trụ, rack hoặc tủ 19 in.)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Juniper SRX4600-SYS-JB-AC là cấu hình tường lửa SRX4600 dùng hai bộ nguồn AC, bán kèm Junos Software Base. Datasheet SRX4600 (10/2024) mô tả đây là tường lửa thế hệ mới (NGFW) bảo vệ mạng trung tâm dữ liệu và campus trọng yếu của doanh nghiệp, nhà cung cấp dịch vụ và nhà cung cấp cloud; khung 1U cho thông lượng tường lửa IMIX tới 400 Gbps và 60 triệu phiên đồng thời.

Cũng theo datasheet, SRX4600 có thể làm VPN hub, kết thúc các kết nối VPN/overlay trong nhiều mô hình SD-WAN, và được quản lý bằng Juniper Security Director Cloud.

SRX4600-SYS-JB-AC gồm những gì?

Bản datasheet 10/2024 không còn bảng mã mà dẫn tới trang How to Buy. Bảng Base Systems của bản 08/2022 ghi:

MãMô tả của Juniper (datasheet 08/2022)
SRX4600-SYS-JB-ACSRX4600 Services Gateway includes hardware (4x100GbE, 8x10GbE, two AC power supply units, five fan trays, cables, and rack mount kit) and Junos Software Base (Firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS)
SRX4600-SYS-JB-DCnhư trên, với two DC power supply units

Cùng trang có câu: mọi hệ thống gồm hai nguồn AC hoặc DC dự phòng, năm quạt dự phòng (4+1), dây nguồn theo quốc gia, hai SSD dự phòng, bộ gắn rack và phần mềm Junos OS lõi (stateful firewall, NAT, IPsec, routing). Danh sách giao hàng trong tài liệu phần cứng (06/2026) liệt kê: thân máy, 2 bộ nguồn lắp sẵn, 2 dây nguồn AC (chỉ bản AC), bộ gắn rack bốn trụ, USB chứa Junos OS và giấy tờ; hãng ghi chú các thùng hàng giao sau tháng 9/2025 có thể không kèm USB khởi động, và phần giao có thể khác theo cấu hình đặt hàng.

Hiệu năng SRX4600 theo datasheet 10/2024

Ô datasheetSRX4600
Firewall throughput (IMIX / 1.518 B)400 / 400 Gbps
IPsec VPN throughput (IMIX / 1.400 B)44 / 71 Gbps
Application security performance (TPS/CPS)92/41 Gbps
Next-generation firewall (TPS/CPS)90/21 Gbps
Secure Web Access firewall (CPS)19 Gbps
Advanced Threat (CPS)10,5 Gbps
Connections per second (64 B)570.000
SSL connections per second16.000
Maximum concurrent sessions (IPv4 hoặc IPv6)60 triệu
Route table size (RIB/FIB) IPv44 triệu/1,2 triệu
IPsec VPN tunnels7.500

Chú thích của datasheet: số thông lượng dựa trên gói UDP và phương pháp RFC2544; Next-Generation Data Center firewall đo khi bật Firewall, Application Security và IPS; Secure Web Access thêm SecIntel và URL Filtering; Advanced Threat thêm Malware Protection; TPS là thông lượng phiên HTTP trung bình, CPS là phiên ngắn. Tính năng Express Path tự động offload mọi luồng đủ điều kiện để chuyển tiếp ở tốc độ đường truyền mà không cần cấu hình thêm. Mục Benefits của tài liệu phần cứng còn ghi số cũ (NGFW 20 Gbps, IPS 20 Gbps, IPsec VPN tới 16 Gbps); trang này theo datasheet 10/2024.

Cổng QSFP28, SFP+, HA và cổng đồng bộ thời gian

Mặt trước có 4 cổng QSFP28 40/100GbE (mặc định cấu hình 40GbE) và 8 cổng SFP+ 1/10GbE (mặc định 10GbE) cho lưu lượng mạng. Datasheet ghi mỗi cổng 40/100GbE dùng cáp breakout tách được 4 cổng 10GbE, nâng tổng số lên 24 cổng 1/10GbE. Riêng cho chassis cluster có 2 cổng CTL và 2 cổng FAB, đều SFP+ 1/10GbE; datasheet ghi các cổng HA control và fabric hỗ trợ MACsec.

Mặt trước SRX4600 theo tài liệu phần cứng: cổng HA, 4 cổng QSFP28, 8 cổng SFP+, MGMT, console, ToD, BITS

Phần còn lại của mặt trước: cổng quản lý MGMT RJ-45 1 Gbps, cổng console RJ-45 (RS-232), 1 cổng USB 2.0, hai ổ SSD, nút OFFLINE và RESET (giữ dưới 5 giây để khởi động lại nguội). Nhóm cổng timing PTP (Precision time protocol timing ports) gồm Time of Day RS-232 (RJ-45), BITS (RJ-48), 10 MHz GNSS và 1-PPS, mỗi loại 1 vào và 1 ra đầu COAX.

Tài liệu phần cứng ghi dung lượng tối đa của SRX4600 là 400 Gbps, không oversubscribe được; cổng mạng chia hai nhóm (PIC), có giới hạn số và loại cổng cấu hình được. Bảng cấu hình cổng của hãng:

Tuỳ chọnPIC0 (cổng 1/0/0–1/0/3, QSFP28)PIC1 (cổng 1/1/0–1/1/7, SFP+)
1mỗi cổng 4x10G hoặc 1x40Gmỗi cổng 1G hoặc 10G
21/0/0 và 1/0/1: 100G; 1/0/2 và 1/0/3: 4x10G hoặc 1x40Gmỗi cổng 1G hoặc 10G
3cả 4 cổng 100Gkhông dùng

Hai nguồn AC 1.600 W, năm quạt 4+1, CPU, RAM và SSD

Máy xuất xưởng với hai bộ nguồn AC (dự phòng 1+1) lắp sẵn ở khe 0 và 1 mặt sau; bộ nguồn thay được khi máy đang chạy. Mỗi bộ nguồn AC nặng khoảng 1,54 kg, cho 800 W ở dải điện áp thấp (100–127 VAC) và 1.600 W ở dải cao (200–240 VAC), 50–60 Hz, dòng vào 10,8 A; mỗi đầu vào cần đường điện và aptomat riêng, hãng khuyên tối thiểu 15 A (110 VAC) hoặc theo quy định địa phương. Một bộ hỏng hoặc bị rút thì bộ kia cân tải không gián đoạn; máy tự tính lại công suất cần và báo lỗi nếu không đủ. Dây nguồn đi kèm đầu C13 theo IEC 60320.

Mặt sau SRX4600 bản AC: năm module quạt AFO và hai bộ nguồn AC

Datasheet ghi công suất trung bình 650 W, toả nhiệt 2.218 BTU/giờ, dòng tối đa 12 A (110 V AC) hoặc 6 A (220 V AC); bảng nguồn AC của tài liệu phần cứng ghi công suất hệ thống tối đa khoảng 800 W, nhiệt toả 2.728 BTU/giờ. Độ ồn 69 dBA khi quạt chạy bình thường, 87 dBA khi quạt chạy tối đa.

Năm module quạt AFO (4+1) ở mặt sau, gió đi từ mặt cổng ra mặt quạt; module quạt nặng 1,04 kg, thay được khi máy chạy, máy tiếp tục hoạt động 30 giây trong lúc thay mà không tắt vì nhiệt. Bên trong có hai bộ xử lý Intel Xeon, mỗi bộ 14 nhân; RAM 256 GB; hai SSD M.2 1 TB thay tại chỗ được (dùng được 960 GB mỗi ổ).

SRX4600 bản AC nhìn từ phía sau, hình vẽ trong tài liệu phần cứng Juniper

Lắp đặt, môi trường và cấu hình lần đầu

Kích thước 44,19 x 67,31 x 4,32 cm (rộng x sâu x cao), sâu 69,32 cm kể cả bộ nguồn AC (datasheet: With AC PEMs); nặng 17,24 kg với hai bộ nguồn AC, 20,62 kg khi đóng thùng. Máy gắn vào rack bốn trụ 19 in. bằng bộ kit đi kèm (6 vít 4-40, 12 vít 4x6 mm, mỗi loại một cặp tai gắn phía trước: loại phẳng và loại lùi 2 in., một cặp ray bên, một cặp lưỡi gắn phía sau), ray trước và sau cách nhau 59,7–76,8 cm, cần hai người. Tủ rack cần tối thiểu 70,35 cm từ cửa trước tới vách sau; chừa 60,9 cm phía trước và phía sau, 15,24 cm hai bên.

SRX4600 hoạt động ở 0–40 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 2.000 m không giảm hiệu năng; lưu kho –40 đến 70 °C; đạt yêu cầu động đất Telcordia Zone 4; datasheet ghi thiết kế theo NEBS Level 3, FCC Class A, RoHS 2, MTBF 111.626 giờ (12,75 năm). Nối đất trước khi cấp điện qua cọc nối đất hai lỗ trên thân máy: dây 14 AWG (2 mm²) chịu 90 °C, đầu cốt Panduit LCD10-10A-L hoặc tương đương; bản AC dùng thêm dây đất trong dây nguồn.

Cấu hình lần đầu phải làm qua cổng console (9600 baud, 8 bit, không parity, 1 bit dừng, không flow control): đăng nhập root không có mật khẩu, đặt mật khẩu root, tạo tài khoản quản trị, gán địa chỉ cho cổng quản lý fxp0 và route mặc định rồi commit. Ngoài CLI, máy quản lý được bằng J-Web, Junos Space và Juniper Routing Director.

SRX4600 đặt cạnh SRX4200

Ô datasheet (bản 10/2024 của từng model)SRX4200SRX4600
Cổng mạng8x1GbE/10GbE SFP+4x40GbE/100GbE QSFP28; tới 24x1GbE/10GbE SFP+
RAM / SSD64 GB / 240 GB RAID 1+1256 GB / 2x 1 TB M.2
Nguồn2x 650 W2x 1.600 W AC hoặc 2x 1.100 W DC
Firewall (IMIX)50 Gbps400 Gbps
IPsec VPN (1.400 B)35 Gbps71 Gbps
Next-generation firewall (TPS/CPS)60/16 Gbps90/21 Gbps
Maximum concurrent sessions10 triệu60 triệu
IPsec VPN tunnels4.0757.500

Thông số đầy đủ của bản SRX4200 hai nguồn AC xem tại SRX4200-SYS-JB-AC. Ngày 29/10/2026, trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có dòng nào cho máy SRX4600 (chỉ các SKU giấy phép). Các model khác trong danh mục firewall Juniper.

Thông số kỹ thuật SRX4600-SYS-JB-AC

Datasheet PDF
Thông số Firewall Juniper SRX4600-SYS-JB-AC 1U, 4 cổng QSFP28 100GbE, 8 cổng SFP+ 10GbE
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmSRX4600-SYS-JB-AC
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmSRX4600
Phần mềm kèm theoJunos Software Base (Firewall, NAT, IPsec, routing, MPLS)
Thông lượng tường lửa400 Gbps (IMIX); 400 Gbps (gói 1.518 B)
Thông lượng chống mối đe doạ90/21 Gbps (Next-generation firewall, TPS/CPS)
Thông lượng Application security92/41 Gbps (TPS/CPS)
Thông lượng Secure Web Access19 Gbps (CPS)
Thông lượng Advanced Threat10,5 Gbps (CPS)
Thông lượng VPN IPsec71 Gbps (gói 1.400 B); 44 Gbps (IMIX)
Phiên đồng thời tối đa60 triệu
Phiên mới mỗi giây570.000 (64 B)
Kết nối SSL mỗi giây16.000
Đường hầm IPsec VPN7.500
Bảng định tuyến (RIB/FIB) IPv44 triệu/1,2 triệu
Cổng Ethernet4 cổng QSFP28 40/100GbE, 8 cổng SFP+ 1/10GbE (tới 24 cổng 1/10GbE khi dùng cáp breakout)
Cổng HA2 cổng control + 2 cổng fabric, SFP+ 1/10GbE
Cổng quản lý1 cổng out-of-band RJ-45 1 Gbps, 1 console RJ-45 (RS-232), 1 USB 2.0
Cổng timing PTPToD RS-232 (RJ-45), BITS (RJ-48), 10 MHz GNSS vào/ra (COAX), 1-PPS vào/ra (COAX)
Bộ xử lý2 Intel Xeon, mỗi bộ 14 nhân
Bộ nhớRAM 256 GB, 2 SSD M.2 1 TB
Kiểu lắp đặtGắn rack 1U (bốn trụ, rack hoặc tủ 19 in.)
Nguồn2 nguồn AC 1.600 W dự phòng 1+1, cắm nóng
Điện áp vào100–127 VAC (800 W) hoặc 200–240 VAC (1.600 W), 50–60 Hz
Công suất trung bình650 W
Công suất hệ thống tối đaKhoảng 800 W
Toả nhiệt trung bình2.218 BTU/h
Dòng tối đa12 A (110 V AC); 6 A (220 V AC)
Độ ồn69 dBA quạt bình thường; 87 dBA quạt tối đa
Làm mát5 module quạt AFO (4+1), gió từ trước ra sau
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,19 x 67,31 x 4,32 cm (sâu 69,32 cm kể cả bộ nguồn AC)
Khối lượng17,24 kg (máy + 2 nguồn AC); 20,62 kg khi đóng thùng
Nhiệt độ hoạt động0–40 °C
Nhiệt độ lưu kho–40 đến 70 °C
Độ ẩm5–90 % không ngưng tụ
Độ cao hoạt động2.000 m
MTBF111.626 giờ (12,75 năm)
Chứng nhậnFCC Class A, RoHS 2, thiết kế theo NEBS Level 3
Chống động đấtThử đạt Telcordia Zone 4

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Juniper SRX4600 datasheet có thông số chính nào?
Datasheet SRX4600 bản 10/2024: khung 1U, 4 cổng QSFP28 40/100GbE, 8 cổng SFP+ 1/10GbE, RAM 256 GB, 2 SSD M.2 1 TB; firewall 400 Gbps (IMIX và 1.518 B), IPsec VPN 71 Gbps (1.400 B), Next-generation firewall 90/21 Gbps (TPS/CPS), 60 triệu phiên đồng thời, 570.000 kết nối mỗi giây.
SRX4600 có những cổng nào?
4 cổng QSFP28 40/100GbE và 8 cổng SFP+ 1/10GbE cho lưu lượng; 2 cổng CTL và 2 cổng FAB SFP+ cho chassis cluster; cổng MGMT RJ-45, console RJ-45, 1 USB 2.0; cổng ToD, BITS, 10 MHz GNSS và 1-PPS. Dùng cáp breakout, tổng số cổng 1/10GbE lên tới 24.
SRX4600-SYS-JB-AC nặng bao nhiêu?
Datasheet ghi 17,24 kg với hai bộ nguồn AC và 20,62 kg khi đóng thùng; kích thước 44,19 x 67,31 x 4,32 cm, sâu 69,32 cm kể cả bộ nguồn AC.
SRX4600 dùng bộ nguồn bao nhiêu W?
Bản AC có hai bộ nguồn 1.600 W dự phòng 1+1; mỗi bộ cho 800 W ở 100–127 VAC và 1.600 W ở 200–240 VAC. Datasheet ghi công suất trung bình 650 W; tài liệu phần cứng ghi công suất hệ thống tối đa khoảng 800 W.
Có mã SRX4600-AC không?
Bảng Base Systems của datasheet SRX4600 bản 08/2022 in mã SRX4600-SYS-JB-AC và SRX4600-SYS-JB-DC; bản 10/2024 không còn bảng mã; công cụ HCT gọi bản AC là "SRX4600 (AC)". Không tài liệu Juniper nào kể trên in mã SRX4600-AC.
Juniper SRX4600 đã EOL chưa?
Tra ngày 29/10/2026, trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có dòng nào cho máy SRX4600, chỉ có các SKU giấy phép; công cụ HCT ghi nền tảng SRX4600 chưa EOL.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX4600-SYS-JB-AC 1U, 4 cổng QSFP28 100GbE, 8 cổng SFP+ 10GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Juniper SRX4600-SYS-JB-AC 1U, 4 cổng QSFP28 100GbE, 8 cổng SFP+ 10GbE · SRX4600-SYS-JB-AC

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Firewall Juniper SRX khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Juniper SRX4600-SYS-JB-AC 1U, 4 cổng QSFP28 100GbE, 8 cổng SFP+ 10GbE?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay