Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SRX380-P-SYS-JB-ACSẵn sàng đặt hàng
Juniper SRX380-P-SYS-JB-AC: tường lửa 1U, 16 cổng 1GbE PoE+, 4 SFP+ 10GbE, 4 khe Mini PIM, firewall 20 Gbps, IPsec 4,4 Gbps, 380.000 phiên.
Juniper SRX380-P-SYS-JB-AC là mã đặt hàng tường lửa SRX380 kèm Junos Software Base. Datasheet SRX300 line gọi SRX380 là SD-WAN gateway hiệu năng cao, có mật độ cổng lớn hơn các model SRX300 khác với 16 cổng 1GbE PoE+ và 4 cổng 10GbE trong khung 1U, tường lửa tới 20 Gbps và IPsec VPN tới 4,4 Gbps.
Tài liệu phần cứng SRX380 ghi máy được thiết kế cho doanh nghiệp (chi nhánh lớn, campus nhỏ, SD-WAN) và nhà cung cấp dịch vụ (managed WAN CPE, SD-WAN). Junos OS đầu tiên hỗ trợ SRX380 là bản 20.1R1.
Bảng Base System Model Numbers chỉ có một mã máy SRX380, mô tả như sau:
| Thành phần | Theo tài liệu Juniper |
|---|---|
| Phần cứng | 16GbE PoE+, 4x10GbE, 4 khe MPIM, RAM 4 GB, SSD 100 GB |
| Nguồn | single AC power supply; tài liệu phần cứng ghi SRX380 xuất xưởng với một bộ nguồn lắp sẵn |
| Đi kèm | dây (cable) và bộ gắn rack (RMK) |
| Phần mềm | Junos Software Base: firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching |
| Phụ kiện đặt thêm (mục Accessories) | JPSU-600-AC-AFO (nguồn AC 600 W cho SRX380, gió front-to-back); EX-4PST-RMK (bộ gắn rack SRX380) |
Bảng Parts List của tài liệu phần cứng (cấu hình đầy đủ) gồm thân SRX380 một bộ nguồn kèm nắp che khe Mini PIM, cáp console USB Type-A – Mini-B, dây nguồn theo khu vực, kẹp giữ dây nguồn và bộ gắn rack: 6 vít đầu bằng 4-40, 12 vít M4x6 mm, mỗi loại một cặp tai gắn (loại phẳng và loại lùi 2 in.), một cặp ray và một cặp lưỡi gắn. Hãng lưu ý phần giao kèm tuỳ cấu hình đặt hàng.
Các số thông lượng gói đo bằng gói UDP theo phương pháp RFC2544 (chú thích 8 của datasheet).
Bảng Hardware Specifications ghi SRX380 có 20 cổng cố định: 16 cổng RJ-45 1GbE và 4 cổng SFP+ 10GbE; ô MACsec-capable ports ghi 16x1GbE và 4x10GbE. Tài liệu phần cứng mô tả 16 cổng 1GbE dùng đầu RJ-45, hỗ trợ MACsec và PoE, chạy full-duplex hoặc half-duplex, tự thoả thuận tốc độ; 4 cổng SFP/SFP+ nhận tốc độ 1 hoặc 10 Gigabit Ethernet. Mặt trước còn có cổng quản lý out-of-band 1GbE (MGMT), cổng console RJ-45 và mini USB, cổng USB 3.0 Type A, nút Reset Config và nút nguồn.

Datasheet ghi SRX380 có 16 cổng PoE+, công suất PoE tối đa 480 W. Bảng công suất của tài liệu phần cứng tách theo số bộ nguồn: 300 W dành cho PoE khi lắp một bộ nguồn, 480 W khi lắp hai bộ nguồn (không dự phòng); mỗi cổng PoE cấp tối đa 30 W.
Bốn khe Mini PIM ở mặt trước nhận các module: 1 cổng T1/E1 (SRX-MP-1T1E1-R), 1 cổng VDSL2 Annex A (SRX-MP-1VDSL2-R), LTE (SRX-MP-LTE-AE, SRX-MP-LTE-AA) và Wi-Fi (SRX-MP-WLAN-US, -IL, -WW). Tài liệu phần cứng còn liệt kê Mini PIM 1 cổng Serial SRX-MP-1SERIAL-R; trang EOL dòng SRX của Juniper ghi mã này hết hạn đặt hàng ngày 15/01/2021. Mini PIM không cắm nóng được, phải tắt máy trước khi tháo lắp; SRX380 không hỗ trợ GPIM. Juniper liệt kê các tính năng chính trên SRX380: VPN, IDP, AppSecure, Juniper ATP Cloud và Content Security; quản lý bằng CLI, J-Web hoặc Junos Space, đưa vào vận hành qua Mist hoặc Security Director.
Mặt sau có hai khe nguồn, mỗi bộ cấp 600 W; tài liệu phần cứng ghi SRX380 xuất xưởng lắp sẵn một bộ nguồn, khớp chữ "single AC power supply" trong mô tả mã SRX380-P-SYS-JB-AC. Datasheet ghi SRX380 có nguồn dự phòng (1+1 hot-swappable AC PSU); tài liệu phần cứng ghi bộ nguồn cắm và rút nóng được, nhưng khi máy chỉ có một bộ nguồn thì phải tắt máy trước khi tháo. Nguồn AC nhận 100–240 VAC, 50/60 Hz, dòng định mức 8,5 A ở 100 VAC hoặc 4,25 A ở 240 VAC, dòng khởi động tối đa 11 A (220 V/50 Hz, lắp đủ bốn Mini PIM); dây nguồn đi kèm có đầu cái C13 theo IEC 60320.

Công suất trung bình 150 W khi không dùng PoE và 510 W khi dùng PoE, toả nhiệt 511,5 BTU/h (không PoE), dòng tối đa 1,79 A/7,32 A, độ ồn dưới 50 dBA ở nhiệt độ phòng 27 °C. Tài liệu phần cứng ghi mức tiêu thụ tối đa ở 100 V: 172 W (một nguồn, không thiết bị PoE), 525,23 W (một nguồn, thiết bị PoE 300 W), 738,04 W (hai nguồn, thiết bị PoE 480 W). Ba quạt cố định hút gió ở mặt trước, thổi ra mặt sau.
SRX380 hoạt động ở 0–40 °C khi có Mini PIM, 0–50 °C khi không có Mini PIM; lưu kho –20 đến 70 °C; độ ẩm 10–90 % khi hoạt động và 5–95 % khi lưu kho, không ngưng tụ; độ cao tới 2.000 m. MTBF 28,1 năm.
Kích thước 44,09 x 47,5 x 4,37 cm (rộng x sâu x cao), sâu 52 cm tính cả tay cầm; nặng 6,8 kg với một nguồn và 7,6 kg với hai nguồn. Máy gắn vào rack bốn trụ 19 in. theo EIA-310-D, khoảng cách ray trước và sau 58,5–91,4 cm; tủ rack sâu tối thiểu 91,4 cm. Tài liệu phần cứng yêu cầu chừa ít nhất 61 cm phía trước và phía sau để tháo lắp phần cứng, và máy phải được nối đất trong khi vận hành.
Cấu hình xuất xưởng: cổng MGMT (fxp0) 192.168.1.1/24; cổng 0/1 đến 0/18 nằm trong irb.0 vùng trust, địa chỉ 192.168.2.1/24; cổng 0/0 và 0/19 thuộc vùng untrust, nhận địa chỉ bằng DHCP. SSH và HTTPS bật sẵn, RSTP chạy trên mọi cổng. Lần đầu cắm máy tính vào MGMT và mở https://192.168.1.1 thì không cần đăng nhập; trình J-Web Setup yêu cầu đặt mật khẩu root trước khi vào giao diện quản trị.
| Ô datasheet | SRX345 | SRX380 |
|---|---|---|
| Total onboard ports | 16x1GbE | 20 (16x1GbE, 4x10GbE) |
| Onboard SFP ports | 8x1GbE | 4x10GbE SFP+ |
| PoE+ ports | 0 | 16 |
| Storage | 8 GB | 100GB SSD |
| Redundant PSU | No | Yes |
| Stateful firewall (1.518 B) | 5.000 Mbps | 20.000 Mbps |
| IPsec VPN (1.400 B) | 977 Mbps | 4.400 Mbps |
| Next-generation firewall | 430 Mbps | 2.500 Mbps |
| Maximum concurrent sessions | 375.000 | 380.000 |
| Connections per second | 15.000 | 50.000 |
| Remote access/SSL VPN users | 250 | 500 |
Thông số đầy đủ của SRX345-SYS-JB có ở trang riêng. Giấy phép remote access của SRX380 là S-RA3-SRX380-S-1 hoặc -S-3 (500 người dùng đồng thời); gói thuê bao Premium 2 (S-SRXnnn-P2) có cho SRX380. Ngày 29/10/2026, trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có dòng phần cứng nào của SRX380. Các mã khác xem ở danh mục firewall Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SRX380-P-SYS-JB-AC |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | SRX300 line |
| Phần mềm kèm theo | Junos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching) |
| Thông lượng tường lửa | 20 Gbps (gói 1.518 B); 6,5 Gbps (IMIX) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 2,5 Gbps (Next-generation firewall, giao dịch 64 KB) |
| Thông lượng IPS khuyến nghị | 2 Gbps (HTTP 44 KB) |
| Thông lượng VPN IPsec | 4,4 Gbps (gói 1.400 B); 1,4 Gbps (IMIX) |
| Phiên đồng thời tối đa | 380.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 50.000 |
| Đường hầm IPsec VPN | 2.048 |
| Người dùng remote access/SSL VPN đồng thời | 500 |
| Chính sách bảo mật tối đa | 4.000 |
| Bảng định tuyến (RIB/FIB) | 1 triệu/600.000 |
| Virtual router tối đa | 128 |
| Cổng Ethernet | 16 cổng RJ-45 1GbE PoE+, 4 cổng SFP+ 10GbE (MACsec: 16x1GbE, 4x10GbE) |
| PoE | PoE+ (16 cổng) |
| PoE budget | 480 W (datasheet); 300 W khi lắp một nguồn, 480 W khi lắp hai nguồn (tài liệu phần cứng) |
| Công suất PoE mỗi cổng | 30 W |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 1GbE, 1 console RJ-45 + mini USB, 1 USB 3.0 |
| Khe mở rộng | 4 khe Mini PIM (WAN) |
| Bộ nhớ | RAM 4 GB, SSD 100 GB; 1 khe SSD (tài liệu phần cứng: hiện chưa hỗ trợ SSD thứ hai) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U (rack bốn trụ, kèm bộ gắn) |
| Nguồn | 1 nguồn AC 600 W lắp sẵn (mã đặt hàng: single AC power supply); 2 khe nguồn, datasheet ghi 1+1 hot-swappable AC PSU; phụ kiện nguồn JPSU-600-AC-AFO |
| Điện áp vào | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| Công suất trung bình | 150 W (không PoE); 510 W (có PoE) |
| Toả nhiệt trung bình | 511,5 BTU/h (không PoE) |
| Dòng tối đa | 1,79 A/7,32 A |
| Độ ồn | Dưới 50 dBA ở nhiệt độ phòng 27 °C |
| Làm mát | 3 quạt cố định, gió từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 47,5 x 4,37 cm (sâu 52 cm tính tay cầm) |
| Khối lượng | 6,8 kg (1 nguồn); 7,6 kg (2 nguồn) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C có Mini PIM; 0–50 °C không Mini PIM |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 % (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động | 2.000 m |
| MTBF | 28,1 năm |
| Chứng nhận | FCC Class A, RoHS 2, FIPS 140-2 Level 2 (Junos 20.2R1), Common Criteria NDPP, VPNEP, FWEP, IPSEP (Junos 20.4R1) |
| Junos OS tối thiểu | 20.1R1 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX380-P-SYS-JB-AC 1U, 16 cổng 1GbE PoE+, 4 cổng SFP+ 10GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-AC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 10 triệu phiên · 2 nguồn AC
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-DC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 2 nguồn DC –48 V
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB-P
Để bàn · 6 cổng PoE+ 180 W · 2 khe Mini PIM
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX4600-SYS-JB-AC
1U · 4 QSFP28 + 8 SFP+ · 400 Gbps · 60 triệu phiên
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX340-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 4,7 Gbps · 256.000 phiên
39.300.000đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps · 375.000 phiên
50.532.020đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.