Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper SRX345 nhìn xéo từ trên xuống
SRX345 chụp chính diện
SRX345 nhìn xéo bên phải
Mặt lưng SRX345 bản một nguồn AC
1/4

Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ

Firewall Juniper SRX345-SYS-JB 1U, 16 cổng 1GbE, tường lửa 5 Gbps

50.532.020đ

Mã: SRX345-SYS-JBSẵn sàng đặt hàng

Juniper SRX345-SYS-JB: tường lửa 1U một nguồn AC, 8 RJ-45 + 8 SFP 1GbE, 4 khe Mini PIM, firewall 5 Gbps, IPsec 977 Mbps, 375.000 phiên.

Loại thiết bị
Tường lửa thế hệ mới
Cổng Ethernet
8 cổng RJ-45 1GbE, 8 cổng SFP 1GbE (16 cổng hỗ trợ MACsec)
Kiểu lắp đặt
Gắn rack 1U; treo tường bằng bộ kit đặt riêng
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Juniper SRX345-SYS-JB là bản một nguồn AC của tường lửa SRX345, bán kèm Junos Software Base. Trong datasheet SRX300 line, Juniper ghi SRX345 phù hợp nhất (best suited) cho văn phòng chi nhánh cỡ vừa đến lớn của doanh nghiệp phân tán, gom bảo mật, định tuyến, chuyển mạch và kết nối WAN trong khung 1U, tường lửa tới 5 Gbps và IPsec VPN 977 Mbps.

Cột SRX345 của bảng Performance and Scale còn ghi 375.000 phiên đồng thời, 15.000 kết nối mới mỗi giây và 2.048 đường hầm IPsec VPN.

SRX345 có ba mã đặt hàng, khác nhau ở bộ nguồn

Bảng Base System Model Numbers liệt kê ba mã SRX345, cùng phần cứng 16GbE, 4 khe MPIM, RAM 4 GB, flash 8 GB, dây và RMK, cùng Junos Software Base:

Mã đặt hàngBộ nguồn theo datasheetSâuKhối lượng
SRX345-SYS-JBpower supply (một nguồn AC gắn trong)37,01 cm4,90 kg
SRX345-SYS-JB-2ACdual AC power supply47,5 cm6,50 kg (theo HCT)
SRX345-SYS-JB-DCsingle DC power supply37,01 cm5 kg

Tài liệu phần cứng SRX345 ghi bản một nguồn AC chạy từ Junos OS 15.1X49-D35, bản hai nguồn AC từ 15.1X49-D110 và bản nguồn DC từ 17.4R1. Bộ nguồn cố định trong thân máy, không phải linh kiện thay tại chỗ.

SRX345-SYS-JB: 16 cổng 1GbE và 4 khe Mini PIM ở mặt trước

Hiệu năng SRX345-SYS-JB

  • Stateful firewall: 5.000 Mbps (gói 1.518 B), 1.500 Mbps (IMIX), 550 Kpps (gói 64 B).
  • IPsec VPN: 977 Mbps (gói 1.400 B), 325 Mbps (IMIX).
  • Routing ở packet mode: 5.500 Mbps (1.518 B), 2.300 Mbps (IMIX), 750 Kpps (64 B).
  • Application visibility and control 1.700 Mbps; Recommended IPS 600 Mbps (HTTP, giao dịch 44 KB).
  • Next-generation firewall 430 Mbps (bật Firewall, Application Security, IPS; giao dịch 64 KB); Secure Web Access firewall 295 Mbps (thêm SecIntel, URL Filtering).
  • Bảng định tuyến 1 triệu/600.000 (RIB/FIB, bật enhanced route-scale); 4.000 chính sách bảo mật; 2.000 luật NAT; 1.024 tunnel GRE; 128 virtual router; 64 vùng bảo mật; 3.000 VLAN; bảng MAC 15.000.
  • Phiên AppID, IPS, URLF: 64.000 mỗi loại; 250 người dùng remote access/SSL VPN đồng thời.

Các số thông lượng đo bằng gói UDP theo RFC2544 (chú thích 8 của datasheet). Tài liệu phần cứng SRX345 ghi IPsec VPN 800 Mbps ở mục Benefits — trang này theo datasheet 977 Mbps.

Cổng 1GbE, MACsec và khe Mini PIM

Mặt trước có 8 cổng RJ-45 1GbE và 8 cổng SFP 1GbE; datasheet ghi cả 16 cổng hỗ trợ MACsec. Kèm theo là cổng quản lý MGMT 1GbE, cổng console RJ-45 và mini USB, cổng USB 3.0 Type A và 4 khe Mini PIM cho T1/E1, VDSL2, 4G/LTE hoặc Wi-Fi 802.11ac Wave 2. Tài liệu phần cứng lưu ý SRX345 không hỗ trợ GPIM, khe trống phải có tấm che Mini PIM.

Juniper liệt kê các tính năng SRX345 hỗ trợ trên Junos OS: tường lửa và VPN, IDP, AppSecure, Content Security, high availability, QoS, MPLS, Juniper ATP Cloud, MACsec trên mọi cổng (từ Junos OS 15.1X49-D100), LTE và Zero Touch Provisioning. Quản lý bằng CLI, giao diện J-Web hoặc Junos Space.

Cấu hình xuất xưởng theo tài liệu phần cứng SRX345: MGMT (fxp0) 192.168.1.1/24; cổng 0/1–0/14 trong irb.0 vùng trust 192.168.2.1/24; cổng 0/0 và 0/15 vùng untrust nhận địa chỉ bằng DHCP.

Nguồn AC, môi trường, gắn rack hoặc treo tường

Nguồn AC nhận 100–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 1–1,5 A, dòng khởi động tối đa 7,3 A (220 V/50 Hz, đủ 4 Mini PIM). Công suất trung bình 122 W, toả nhiệt 420 BTU/h, dòng tối đa 1,496 A, độ ồn 45,5 dBA theo datasheet. Bốn quạt cố định đẩy gió từ trước ra sau; mặt sau có khe SSD cho thiết bị ghi log tuỳ chọn. Máy hoạt động ở 0–40 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ; MTBF 27,4 năm.

Mặt sau SRX345 một nguồn AC: đầu vào 100–240 VAC, bốn quạt, khe SSD

Hộp máy có thân SRX345 (đã kèm tấm che khe Mini PIM), 2 tai gắn, 8 vít bắt tai, cáp console USB và một dây nguồn; tài liệu cũng ghi chú hãng không còn đưa cáp console vào hộp máy, khi cần có thể đặt riêng JNP-CBL-RJ45-DB9, JNP-CBL-RJ45-USBA hoặc JNP-CBL-RJ45-USBC. Juniper cho gắn trước (front-mount) vào rack bốn trụ, tủ kín hoặc rack khung hở. Muốn treo tường thì dùng bộ wall-mount đặt riêng: tài liệu phần cứng hướng dẫn bắt bốn vít, khoảng cách ngang 15,2 cm và dọc 47,43 cm, mặt trước máy quay sang phải. Kích thước máy 44,09 x 37,01 x 4,36 cm, khối lượng 4,90 kg.

So với SRX340 trong cùng datasheet

Phần cứng của SRX340-SYS-JB và SRX345 giống nhau ở số cổng, số khe, kích thước, công suất; một số ô hiệu năng khác nhau:

Ô datasheetSRX340SRX345
Stateful firewall (IMIX)1.100 Mbps1.500 Mbps
IPsec VPN (IMIX)239 Mbps325 Mbps
Application visibility and control1.000 Mbps1.700 Mbps
Recommended IPS400 Mbps600 Mbps
Maximum concurrent sessions256.000375.000
Number of remote access/SSL VPN users150250
Maximum number of virtual routers64128
FIPS 140-2Level 2 (Junos 19.2R1)Level 2 (Junos 20.2R1)

Giấy phép remote access của SRX345 là S-RA3-SRX345-S-1 hoặc -S-3 (250 người dùng). Gói thuê bao Premium 2 (App+, IPS, Content Security, Juniper Sky ATP) có cho SRX345. Đến ngày 28/10/2026 trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX345-SYS-JB. Xem thêm các mã khác ở danh mục firewall Juniper.

Thông số kỹ thuật SRX345-SYS-JB

Datasheet PDF
Thông số Firewall Juniper SRX345-SYS-JB 1U, 16 cổng 1GbE, tường lửa 5 Gbps
Thương hiệuJuniper Networks
Mã sản phẩmSRX345-SYS-JB
Loại thiết bịTường lửa thế hệ mới
Dòng sản phẩmSRX300 line
Phần mềm kèm theoJunos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching)
Thông lượng tường lửa5 Gbps (gói 1.518 B); 1,5 Gbps (IMIX)
Thông lượng chống mối đe doạ430 Mbps (Next-generation firewall, giao dịch 64 KB)
Thông lượng IPS khuyến nghị600 Mbps (HTTP 44 KB)
Thông lượng VPN IPsec977 Mbps (gói 1.400 B); 325 Mbps (IMIX)
Phiên đồng thời tối đa375.000
Phiên mới mỗi giây15.000
Đường hầm IPsec VPN2.048
Người dùng remote access/SSL VPN đồng thời250
Chính sách bảo mật tối đa4.000
Bảng định tuyến (RIB/FIB)1 triệu/600.000
Virtual router tối đa128
Cổng Ethernet8 cổng RJ-45 1GbE, 8 cổng SFP 1GbE (16 cổng hỗ trợ MACsec)
Cổng quản lý1 cổng out-of-band 1GbE, 1 console RJ-45 + mini USB, 1 USB 3.0
Khe mở rộng4 khe Mini PIM (WAN)
Bộ nhớRAM 4 GB, lưu trữ 8 GB, 1 khe SSD
Kiểu lắp đặtGắn rack 1U; treo tường bằng bộ kit đặt riêng
Nguồn1 nguồn AC gắn trong
Điện áp vào100–240 VAC, 50–60 Hz
Công suất trung bình122 W
Toả nhiệt trung bình420 BTU/h
Dòng tối đa1,496 A
Độ ồn45,5 dBA
Làm mát4 quạt cố định, gió từ trước ra sau
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,09 x 37,01 x 4,36 cm
Khối lượng4,90 kg
Nhiệt độ hoạt động0–40 °C
Nhiệt độ lưu kho–20 đến 70 °C
Độ ẩmHoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 % (không ngưng tụ)
MTBF27,4 năm
Chứng nhậnFCC Class A, RoHS 2, FIPS 140-2 Level 2 (Junos 20.2R1), Common Criteria NDPP, VPNEP, FWEP, IPSEP (Junos 20.4R1)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Juniper SRX345 có những cổng nào?
SRX345 có 8 cổng RJ-45 1GbE, 8 cổng SFP 1GbE (16 cổng hỗ trợ MACsec), 1 cổng quản lý 1GbE, console RJ-45 và mini USB, 1 cổng USB 3.0 và 4 khe Mini PIM.
Hiệu năng firewall SRX345 bao nhiêu?
Datasheet ghi stateful firewall 5.000 Mbps với gói 1.518 B, 1.500 Mbps với IMIX; IPsec VPN 977 Mbps (gói 1.400 B); Next-generation firewall 430 Mbps; 375.000 phiên đồng thời, 15.000 kết nối mới mỗi giây.
SRX345-SYS-JB khác SRX345-SYS-JB-2AC và SRX345-SYS-JB-DC thế nào?
Cùng phần cứng 16GbE, 4 khe MPIM và Junos Software Base; khác bộ nguồn: SRX345-SYS-JB một nguồn AC, -2AC hai nguồn AC (máy sâu 47,5 cm), -DC một nguồn DC –48 đến –60 VDC.
SRX345 treo tường được không?
Được, bằng bộ wall-mount đặt riêng; tài liệu phần cứng hướng dẫn bắt bốn vít cách nhau 15,2 cm theo chiều ngang và 47,43 cm theo chiều dọc. Hộp máy có sẵn 2 tai gắn rack và 8 vít.
Juniper SRX345 end of life chưa?
Tra ngày 28/10/2026, trang Hardware Dates & Milestones dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX345-SYS-JB; công cụ HCT ghi nền tảng SRX345 chưa EOL.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX345-SYS-JB 1U, 16 cổng 1GbE, tường lửa 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Firewall Juniper SRX345-SYS-JB 1U, 16 cổng 1GbE, tường lửa 5 Gbps · SRX345-SYS-JB

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Firewall Juniper SRX khác

Xem tất cả

Cần báo giá firewall Juniper SRX345-SYS-JB 1U, 16 cổng 1GbE, tường lửa 5 Gbps?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay