Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Firewall Juniper SRX300-SYS-JB để bàn không quạt, 6 cổng RJ-45 và 2 cổng SFP 1GbE
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Juniper NetworksChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: SRX345-SYS-JBSẵn sàng đặt hàng
Juniper SRX345-SYS-JB: tường lửa 1U một nguồn AC, 8 RJ-45 + 8 SFP 1GbE, 4 khe Mini PIM, firewall 5 Gbps, IPsec 977 Mbps, 375.000 phiên.
Juniper SRX345-SYS-JB là bản một nguồn AC của tường lửa SRX345, bán kèm Junos Software Base. Trong datasheet SRX300 line, Juniper ghi SRX345 phù hợp nhất (best suited) cho văn phòng chi nhánh cỡ vừa đến lớn của doanh nghiệp phân tán, gom bảo mật, định tuyến, chuyển mạch và kết nối WAN trong khung 1U, tường lửa tới 5 Gbps và IPsec VPN 977 Mbps.
Cột SRX345 của bảng Performance and Scale còn ghi 375.000 phiên đồng thời, 15.000 kết nối mới mỗi giây và 2.048 đường hầm IPsec VPN.
Bảng Base System Model Numbers liệt kê ba mã SRX345, cùng phần cứng 16GbE, 4 khe MPIM, RAM 4 GB, flash 8 GB, dây và RMK, cùng Junos Software Base:
| Mã đặt hàng | Bộ nguồn theo datasheet | Sâu | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| SRX345-SYS-JB | power supply (một nguồn AC gắn trong) | 37,01 cm | 4,90 kg |
| SRX345-SYS-JB-2AC | dual AC power supply | 47,5 cm | 6,50 kg (theo HCT) |
| SRX345-SYS-JB-DC | single DC power supply | 37,01 cm | 5 kg |
Tài liệu phần cứng SRX345 ghi bản một nguồn AC chạy từ Junos OS 15.1X49-D35, bản hai nguồn AC từ 15.1X49-D110 và bản nguồn DC từ 17.4R1. Bộ nguồn cố định trong thân máy, không phải linh kiện thay tại chỗ.

Các số thông lượng đo bằng gói UDP theo RFC2544 (chú thích 8 của datasheet). Tài liệu phần cứng SRX345 ghi IPsec VPN 800 Mbps ở mục Benefits — trang này theo datasheet 977 Mbps.
Mặt trước có 8 cổng RJ-45 1GbE và 8 cổng SFP 1GbE; datasheet ghi cả 16 cổng hỗ trợ MACsec. Kèm theo là cổng quản lý MGMT 1GbE, cổng console RJ-45 và mini USB, cổng USB 3.0 Type A và 4 khe Mini PIM cho T1/E1, VDSL2, 4G/LTE hoặc Wi-Fi 802.11ac Wave 2. Tài liệu phần cứng lưu ý SRX345 không hỗ trợ GPIM, khe trống phải có tấm che Mini PIM.
Juniper liệt kê các tính năng SRX345 hỗ trợ trên Junos OS: tường lửa và VPN, IDP, AppSecure, Content Security, high availability, QoS, MPLS, Juniper ATP Cloud, MACsec trên mọi cổng (từ Junos OS 15.1X49-D100), LTE và Zero Touch Provisioning. Quản lý bằng CLI, giao diện J-Web hoặc Junos Space.
Cấu hình xuất xưởng theo tài liệu phần cứng SRX345: MGMT (fxp0) 192.168.1.1/24; cổng 0/1–0/14 trong irb.0 vùng trust 192.168.2.1/24; cổng 0/0 và 0/15 vùng untrust nhận địa chỉ bằng DHCP.
Nguồn AC nhận 100–240 VAC, 50–60 Hz, dòng 1–1,5 A, dòng khởi động tối đa 7,3 A (220 V/50 Hz, đủ 4 Mini PIM). Công suất trung bình 122 W, toả nhiệt 420 BTU/h, dòng tối đa 1,496 A, độ ồn 45,5 dBA theo datasheet. Bốn quạt cố định đẩy gió từ trước ra sau; mặt sau có khe SSD cho thiết bị ghi log tuỳ chọn. Máy hoạt động ở 0–40 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ; MTBF 27,4 năm.

Hộp máy có thân SRX345 (đã kèm tấm che khe Mini PIM), 2 tai gắn, 8 vít bắt tai, cáp console USB và một dây nguồn; tài liệu cũng ghi chú hãng không còn đưa cáp console vào hộp máy, khi cần có thể đặt riêng JNP-CBL-RJ45-DB9, JNP-CBL-RJ45-USBA hoặc JNP-CBL-RJ45-USBC. Juniper cho gắn trước (front-mount) vào rack bốn trụ, tủ kín hoặc rack khung hở. Muốn treo tường thì dùng bộ wall-mount đặt riêng: tài liệu phần cứng hướng dẫn bắt bốn vít, khoảng cách ngang 15,2 cm và dọc 47,43 cm, mặt trước máy quay sang phải. Kích thước máy 44,09 x 37,01 x 4,36 cm, khối lượng 4,90 kg.
Phần cứng của SRX340-SYS-JB và SRX345 giống nhau ở số cổng, số khe, kích thước, công suất; một số ô hiệu năng khác nhau:
| Ô datasheet | SRX340 | SRX345 |
|---|---|---|
| Stateful firewall (IMIX) | 1.100 Mbps | 1.500 Mbps |
| IPsec VPN (IMIX) | 239 Mbps | 325 Mbps |
| Application visibility and control | 1.000 Mbps | 1.700 Mbps |
| Recommended IPS | 400 Mbps | 600 Mbps |
| Maximum concurrent sessions | 256.000 | 375.000 |
| Number of remote access/SSL VPN users | 150 | 250 |
| Maximum number of virtual routers | 64 | 128 |
| FIPS 140-2 | Level 2 (Junos 19.2R1) | Level 2 (Junos 20.2R1) |
Giấy phép remote access của SRX345 là S-RA3-SRX345-S-1 hoặc -S-3 (250 người dùng). Gói thuê bao Premium 2 (App+, IPS, Content Security, Juniper Sky ATP) có cho SRX345. Đến ngày 28/10/2026 trang EOL dòng SRX của Juniper chưa có thông báo End of Life cho SRX345-SYS-JB. Xem thêm các mã khác ở danh mục firewall Juniper.
| Thương hiệu | Juniper Networks |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SRX345-SYS-JB |
| Loại thiết bị | Tường lửa thế hệ mới |
| Dòng sản phẩm | SRX300 line |
| Phần mềm kèm theo | Junos Software Base (firewall, NAT, IPSec, routing, MPLS, switching) |
| Thông lượng tường lửa | 5 Gbps (gói 1.518 B); 1,5 Gbps (IMIX) |
| Thông lượng chống mối đe doạ | 430 Mbps (Next-generation firewall, giao dịch 64 KB) |
| Thông lượng IPS khuyến nghị | 600 Mbps (HTTP 44 KB) |
| Thông lượng VPN IPsec | 977 Mbps (gói 1.400 B); 325 Mbps (IMIX) |
| Phiên đồng thời tối đa | 375.000 |
| Phiên mới mỗi giây | 15.000 |
| Đường hầm IPsec VPN | 2.048 |
| Người dùng remote access/SSL VPN đồng thời | 250 |
| Chính sách bảo mật tối đa | 4.000 |
| Bảng định tuyến (RIB/FIB) | 1 triệu/600.000 |
| Virtual router tối đa | 128 |
| Cổng Ethernet | 8 cổng RJ-45 1GbE, 8 cổng SFP 1GbE (16 cổng hỗ trợ MACsec) |
| Cổng quản lý | 1 cổng out-of-band 1GbE, 1 console RJ-45 + mini USB, 1 USB 3.0 |
| Khe mở rộng | 4 khe Mini PIM (WAN) |
| Bộ nhớ | RAM 4 GB, lưu trữ 8 GB, 1 khe SSD |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 1U; treo tường bằng bộ kit đặt riêng |
| Nguồn | 1 nguồn AC gắn trong |
| Điện áp vào | 100–240 VAC, 50–60 Hz |
| Công suất trung bình | 122 W |
| Toả nhiệt trung bình | 420 BTU/h |
| Dòng tối đa | 1,496 A |
| Độ ồn | 45,5 dBA |
| Làm mát | 4 quạt cố định, gió từ trước ra sau |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,09 x 37,01 x 4,36 cm |
| Khối lượng | 4,90 kg |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –20 đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10–90 %, lưu kho 5–95 % (không ngưng tụ) |
| MTBF | 27,4 năm |
| Chứng nhận | FCC Class A, RoHS 2, FIPS 140-2 Level 2 (Junos 20.2R1), Common Criteria NDPP, VPNEP, FWEP, IPSEP (Junos 20.4R1) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Firewall Juniper SRX345-SYS-JB 1U, 16 cổng 1GbE, tường lửa 5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Juniper Networks · SRX300-SYS-JB
Để bàn · không quạt · 8 cổng 1GbE · 1,9 Gbps
16.000.000đ
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB
Để bàn · 8 cổng 1GbE · 2 khe Mini PIM · 1,9 Gbps
21.000.000đ
Juniper Networks · SRX4200-SYS-JB-DC
1U · 8 SFP+ 10GbE · 80 Gbps · 2 nguồn DC –48 V
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX320-SYS-JB-P
Để bàn · 6 cổng PoE+ 180 W · 2 khe Mini PIM
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX4600-SYS-JB-AC
1U · 4 QSFP28 + 8 SFP+ · 400 Gbps · 60 triệu phiên
Liên hệ báo giá
Juniper Networks · SRX340-SYS-JB
1U · 16 cổng 1GbE · 4,7 Gbps · 256.000 phiên
39.300.000đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB-2AC
1U · 2 nguồn AC · 16 cổng 1GbE · 5 Gbps
63.262.430đ
Juniper Networks · SRX345-SYS-JB-DC
1U · nguồn DC –48 V · –30 đến 55 °C · 5 Gbps
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.